Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: 100 super sight word poems (part 1) | I Can read | Beginner readers

A1
Hi everyone, I'm Clover and today I'm going to be reading a book.
⏸ Tạm dừng
178 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Hi everyone, I'm Clover and today I'm going to be reading a book.
2
It's called 100 Super Sight Word Poems.
3
Sight Word A.
4
A park.
5
A boy.
6
A girl.
7
A swing.
8
A sandbox.
9
A slide.
10
A park.
11
Come play.
12
Sight word I, me.
13
I smile, I read, I run,
14
I jump, I yawn, I sleep.
15
Sight word the.
16
The school.
17
The pencils.
18
The paper.
19
The crayons.
20
The books.
21
The children.
22
The teacher.
23
The school.
24
Sight word go.
25
I go.
26
I go up.
27
I go down.
28
I go in.
29
I go out.
30
I go all about.
31
I go, go, go.
32
Sight word 2 Where to?
33
Some days I go To the bus stop To the school To the park or to the pool
34
But every day I like to go home Sight word C I see the animals I see the elephant
35
I see the lion.
36
I see the zebra.
37
I see the bee.
38
I see the animals.
39
The animals see me.
40
Sight word my My room My bed My bear My door My chair My room
41
Sight word M Feelings I am happy I am sad I am angry I am glad I am me.
42
Sight word in.
43
I go in.
44
I go in my bedroom.
45
I see my bed.
46
I go in the house.
47
I see my dog.
48
I go in the car.
49
I see my mum.
50
I go in a lot of places.
51
Sight word on Here I go I go on a fire truck Ooh,
52
ah I ride on a bus Vroom, vroom I go on a train Choo,
53
choo, ooh, vroom, choo Sight word is My family My mum is singing.
54
The phone is ringing.
55
My dad is snoring.
56
My sister is boring.
57
It is pouring and I am stuck inside.
58
Sight word it. Was it?
59
What is it?
60
It is round.
61
It can go up in the sky.
62
It is on a string.
63
What is this thing?
64
It is a balloon.
65
Sight word so.
66
Animals.
67
The snake is so long.
68
The giraffe is so tall.
69
The elephant is so big.
70
The mouse is so small.
71
Sight word N.
72
Look what I see.
73
I see an octopus.
74
I see an alligator.
75
I see an elephant.
76
I see an ant.
77
What do you see?
78
Sight word can.
79
I can.
80
I am a bee.
81
I can fly.
82
I am a boy.
83
I can say hi.
84
I am a horse.
85
I can run.
86
I am a girl.
87
I can have fun.
88
Sideward Up, Up, Up, Up The kite can go up, up, up The plane can go up,
89
up, up The bird can go up, up, up.
90
The balloon can go up, up, up and away.
91
Sight word end.
92
What goes together?
93
Bagels and cream cheese.
94
Rice and beans.
95
Bacon and egg.
96
Food and my tummy Yummy!
97
Sight word like
98
I like fruit I like apples and oranges I like bananas
99
and pears I like fruit salad And I like to share with you Sight word he My bunny
100
He hops, he flops, he stops, he runs, he is so much fun.
101
Sight word we, our class.
102
We write letters, A, B, C.
103
We count numbers, 1, 2, 3.
104
We go on the playground, yippee!
105
Sight word she. Where is my teacher?
106
This night.
107
Where is my teacher?
108
Is she in the library?
109
No. Is she in the classroom?
110
No. Is she at home?
111
Yes.
112
She is home in bed resting her head.
113
Sight word me.
114
Love, love, love.
115
I love my mum and she loves me.
116
I love my dad and he loves me.
117
I love them and they love me.
118
Love, love, love.
119
Sight word B.
120
What can I be?
121
I can be a teacher.
122
I can be a doctor.
123
I can be a painter.
124
I can be a dancer.
125
I can be anything.
126
Sight word look.
127
Look in the sky.
128
Oh look, it is a plane.
129
Oh look, it is a star.
130
Oh look, it is the moon.
131
Oh look, they are all so far.
132
Sight word at.
133
The library.
134
I look at the books.
135
I look at the words.
136
I look at the computer.
137
I look at the keys.
138
I look at the pictures.
139
And at the people.
140
I like to be at the library.
141
Sight word, that.
142
Look at that.
143
Look at that.
144
That is a butterfly flying.
145
Look at that.
146
That is a bird flying.
147
Look at that.
148
That is a bee flying.
149
Ouch!
150
That is me crying.
151
Sight word, ran.
152
I ran.
153
I ran in the park.
154
I ran in the path.
155
I ran on the path.
156
I ran at the beach.
157
I ran home to my bath.
158
I ran, ran, ran.
159
Sight word all In the fall,
160
I look at all the trees I see all the leaves I look at all the pumpkins I see them all
161
In the fall
162
Sight word you You and me There's you and there is me I like you and you like me We are friends,
163
you see Sight word do. Do you?
164
I like to do puzzles. Do you?
165
I like to do drawings. Do you?
166
You do?
167
Hey, me too.
168
Sight word here.
169
Setting the table.
170
Here is the plate.
171
Here is the fork.
172
Here is the spoon.
173
Here is the knife.
174
Here is the napkin.
175
Here is dinner.
176
Side word R You are my puppy You are furry You are small
177
You're playful Here is your ball You are the best puppy of all
178
Thank you.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Tại sao nên thực hành nói với video này?

Video "100 Super Sight Word Poems" là một công cụ tuyệt vời để cải thiện khả năng nói tiếng Anh của bạn. Việc lắng nghe và nhắc lại các câu thơ đơn giản giúp bạn tạo thói quen phát âm tiếng anh chuẩn, đồng thời tăng cường khả năng giao tiếp. Những bài thơ trong video được thiết kế dành cho những người đọc mới bắt đầu, do đó nội dung rất dễ hiểu và gần gũi. Khi bạn thực hành nói theo, bạn không chỉ học từ vựng mới mà còn rèn luyện ngữ điệu và nhịp điệu của ngôn ngữ.

Ngữ pháp & Biểu thức trong ngữ cảnh

Trong video, người đọc sử dụng một số cấu trúc ngữ pháp đơn giản nhưng hiệu quả, giúp người học dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ:

  • Chủ ngữ + động từ: "I smile", "I go", "I see". Đây là những cấu trúc cơ bản giúp bạn nắm vững cách hình thành câu đơn giản.
  • Câu hỏi đơn giản: "Where to?" giúp bạn đáp ứng nhu cầu giao tiếp trong tình huống hỏi đường hoặc yêu cầu thông tin.
  • Câu miêu tả: "I see the animals" không chỉ giúp bạn mở rộng từ vựng về động vật mà còn củng cố cách sử dụng động từ "see" trong ngữ cảnh.
  • Thực hành theo mẫu: Các bài thơ khuyến khích bạn lập lại nhiều lần, đây là nguyên tắc quan trọng trong shadowing tiếng anh giúp bạn phát âm và nhấn nhá đúng cách.

Các cạm bẫy phát âm phổ biến

Khi thực hành theo các bài thơ trong video, bạn cần chú ý đến một số từ hoặc cụm từ có thể gây khó khăn cho việc phát âm:

  • “go”: Là một từ đơn giản nhưng thường bị phát âm không chính xác, hãy chú ý đến âm cuối và nhấn mạnh.
  • “see”: Đôi khi, học viên có thể phát âm giống “si”, hãy đảm bảo bạn phát âm rõ ràng và đúng âm.
  • “I am happy/sad/angry”: Những cảm xúc này cần được nhấn mạnh đúng ngữ điệu để truyền đạt ý nghĩa chính xác. Bạn nên luyện kontrasts âm giữa các trạng thái cảm xúc khác nhau.

Sử dụng phần mềm shadowing để luyện tập phát âm tiếng anh chuẩn sẽ giúp bạn ngày càng tự tin hơn trong việc giao tiếp. Hãy nhớ thực hành thường xuyên và không ngại mắc lỗi, bởi điều đó sẽ giúp bạn tiến bộ nhanh chóng!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.