Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: I can + action word sentences || reading simple sentences || action words || kindergarten

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

89 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Let's be school ready with teacher Ray.
2
What can you do?
3
I can plus action word.
4
Complete the sentence by choosing the correct action word that describes the picture.
5
are you ready let's start I can sit or walk
6
That's correct.
7
Sit.
8
I can sit.
9
I can read. Or write.
10
That's right.
11
Read.
12
I can read.
13
I can dance or sing That's correct,
14
sing I can sing I can run or walk.
15
That's right, run.
16
I can run.
17
I can sing or dance That's right,
18
dance I can dance I can walk or run.
19
That's correct.
20
Walk.
21
I can walk.
22
I can sit or eat.
23
That's correct.
24
Eat.
25
I can eat.
26
I can write or draw.
27
That's correct.
28
Draw.
29
I can draw.
30
I can crawl or walk.
31
That's right, crawl.
32
I can crawl.
33
I can laugh or shout.
34
That's correct.
35
Laugh.
36
I can laugh.
37
I can listen or write That's correct,
38
write I can write I can jump or run.
39
That's right, jump.
40
I can jump.
41
I can eat or drink.
42
That's correct.
43
Drink.
44
I can drink.
45
I can listen or sing.
46
That's right, listen.
47
I can listen.
48
I can write or count.
49
that's right count I can
50
count I can give
51
or listen that's correct give I can give
52
I can sleep
53
or shout that's right sleep I can sleep
54
I can cry or smile.
55
That's right, smile.
56
I can smile.
57
I can build or give.
58
That's correct.
59
Build.
60
I can build.
61
I can smile or shout.
62
that's correct shout I can
63
shout I can build or climb
64
that's right climb I can
65
climb I can clean
66
or wash that's right
67
clean I can clean I can kick
68
or climb that's right
69
kick I can kick I can wash
70
or fold that's right fold
71
I can fold I can hug or give
72
That's right.
73
hug I can hug I can wipe
74
or wash That's correct wipe i can wipe
75
i can give or throw
76
that's correct throw I can
77
throw I can shout or share
78
that's right share I can
79
share I can catch or draw
80
that's right catch I can
81
catch I can wipe or wash
82
that's right wash I can
83
wash I can play
84
or draw that's correct play I can play
85
I can walk or help
86
that's right help I can help I can cry
87
or smile that's right cry i can cry
88
i can draw or solve
89
that's correct solve I can solve you're a superstar

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ A1 này dựa trên video “I can + action word sentences |”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: correct, walk, shout, wash, draw. Video này có 89 câu và 411 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 12:04. 74% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

12 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
shout động từ/ʃaʊt/kêu la, la hét
climb động từ/ˈklaɪ̯m/leo, lên
wipe động từ/waɪp/lau, chùi
solve động từ/sɒlv/giải quyết
fold động từ/ˈfəʊld/gấp, gập
superstar danh từ/ˈsuː.pəˌstɑː/siêu sao
smile động từ/ˈsmaɪl/cười, cười mỉm
sing động từ/ˈsɪŋ/hát, hót
jump động từ/d͡ʒʌmp/nhảy
laugh động từ/læf/cười
sentence danh từ/ˈsɛn.təns/bản án
describe động từ/dɪˈskɹaɪb/miêu tả, mô tả

Phát âm cần chú ý

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: solve /sɒlv/, fold /ˈfəʊld/, jump /d͡ʒʌmp/, sentence /ˈsɛn.təns/
  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: shout /ʃaʊt/, wipe /waɪp/, solve /sɒlv/, fold /ˈfəʊld/, jump /d͡ʒʌmp/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như shout, climb, wipe.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →