Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: If Humans Cannot Lie

A2
It's a lie.
⏸ Tạm dừng
196 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
It's a lie.
2
It's only 5am Calm down now!
3
I will live without you!
4
Mum is not lying Mum, wait!
5
Mum, wait!
6
Mum!
7
Did you brush your teeth?
8
Why do you even ask?
9
Answer me Answer me!
10
Yes!
11
The light detector is lying!
12
Alright, I didn't brush my teeth.
13
But I brought my toothbrush!
14
See?
15
I'll brush it later!
16
Who brings a toothbrush to school?
17
Mom, wait! Where is everyone?
18
Butter is made from butterflies.
19
House is so boring.
20
What did you say?
21
Uh, I...
22
We don't need teacher.
23
Siawei, you are late!
24
Hmm?
25
Hmm...
26
But, but, but, let's go...
27
School again?
28
You're not!
29
You're not!
30
You're not!
31
Hey, hey!
32
Um...
33
I fell into the drain!
34
You can't lie!
35
Teacher will know!
36
I didn't want to punish you all today!
37
Go study them a thousand times!
38
Huh?
39
1, 2, 3, 4, 301, 302, 303, 632, 633.
40
Yeah, just this.
41
That's nasty.
42
831, 832.
43
Hmm?
44
Miss, do you have any more oranges?
45
That's our last one.
46
Could you please check the bag for this item?
47
But I'm not lying.
48
Just check it please.
49
Okay.
50
Ma'am, I just checked the bag and there isn't any more. But you are lying.
51
There isn't anymore Well, okay How much is it?
52
$20 Any discounts?
53
It's the best price already You sure?
54
I can do $18 Best price $10 or else I'll leave $17 I'm really gonna leave $15 Final offer
55
Okay, I'm leaving Fine, 15
56
Sharks don't know camels exist Can I try a bit?
57
No, I'm going to eat a lot Please Bestie,
58
I'm just going to take one bite Only one bite?
59
I promise Fine You say one bite!
60
It is one bite!
61
Chew, you're my bestie What?
62
I can chew on an iPhone Really?
63
I will forgive you Here,
64
his name is iPhone What?
65
Hmm Look at the new hair!
66
Sister, who are you texting?
67
Hey mum!
68
Um...
69
Just.. my friend...
70
Don't lie!
71
A classmate?
72
A classmate who is not a friend?
73
Hmmmm...
74
Mum, it's my own privacy.
75
Is he someone special?
76
No!
77
Aha!
78
Oh, hey sister.
79
This is sister's mom.
80
Who are you?
81
Oh, hi, I'm Junkit.
82
Oh, Junkit.
83
So you must be sister's classmate.
84
Yes, auntie.
85
What exactly is your relationship with sister?
86
We are just friends.
87
Tell me the truth.
88
Okay, okay.
89
It's my boyfriend.
90
Ah, then why didn't you tell me earlier?
91
You definitely scold me.
92
No, of course I won't!
93
Unless, he's handsome.
94
He is!
95
Let's find out!
96
Oh, hey, auntie.
97
Oh my god, that's your boyfriend?
98
Yes, mom.
99
Mmm, when are you going to marry him?
100
What?
101
Strawberries have no straw in it.
102
Bessie...
103
Hmm?
104
I kill someone.
105
What?
106
Intro box!
107
Ahahahahahahahahahahahahahahahahahahahahahah!
108
Don't make joke!
109
Who is talking behind?
110
It's Bessie!
111
You are lying.
112
It's me.
113
Hey teacher, how's the class?
114
Oh, hey principal!
115
All good here.
116
Ah, is everyone enjoying class? Of course!
117
Yes, principal.
118
Oh, Xiaowei is just not feeling well today.
119
She's having coke lately. Am I?
120
Alright, Xiaowei.
121
Yes, principal.
122
Take care.
123
You can go back home if you're not feeling well.
124
Okay.
125
Okay class, it's silent reading time.
126
I'm gonna grate your papers.
127
I'm gonna play Angry Birds while pretending I'm grating your papers.
128
Why is that a hole?
129
Sita, lunch is ready!
130
Coming!
131
Ahhhhh Mom, the pasta is so tasty!
132
I'm glad you like the food I cooked today Hm?
133
Mom, why?
134
Um, the pasta was from yesterday Hehehe Mhmm?
135
It was from last month Okay,
136
fine Last year here Tisha,
137
I want to go to the toilet Tell me the truth I just want to go out to play If you leave,
138
I'm gonna beat you I'm really gonna beat you Bye Oh hey,
139
Xiaowei, where are you going?
140
I'm going back to class Hey, class!
141
Hey, class!
142
Here are your exam results!
143
Some of
144
you did great, some of you need some minor improvements.
145
Most of you failed.
146
I'll see you in the next master.
147
Bestie, A.
148
Yay! Shall we?
149
For the first time, A.
150
Yay! And everyone else, Bell.
151
Huh?
152
Yay!
153
Time to go home!
154
Look mom, I got an A for my exam!
155
I'm so proud of you!
156
I did it all by myself!
157
I did it!
158
Yang!
159
Here's a new phone for you.
160
Here's a phone for you.
161
Yang!
162
Mom, have you seen my phone?
163
I need to call Jong Ki.
164
No! Where is it, Mom?
165
I gave it to Xiaowei.
166
Classmate.
167
Hey sister, what are you?
168
My phone!
169
Xiaowei!
170
Credit card call center.
171
Hi ma'am, we would like to check if you have used 1 million dollars on your credit card.
172
1 million dollars?
173
Sorry sister, sorry sister!
174
Hey!
175
$15?
176
What else?
177
What time was the transaction?
178
Sorry ma'am, we can't find it.
179
You sure?
180
I'm just lazy to search for it.
181
Hello?
182
Hello ma'am?
183
Oh no!
184
The signal is weak!
185
Xiaowei!
186
Did you use my card?
187
No, mom!
188
Mom is really not...
189
I cannot!
190
Weee!
191
Uh oh!
192
I used it to buy $1 million Robux.
193
Sorry, Mom!
194
How dare you!
195
Subscribe for more Robux!
196
Why?

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Giới Thiệu Về Bài Học Này

Bài học hôm nay sẽ giúp bạn cải thiện khả năng nói và luyện nghe tiếng Anh thông qua một video thú vị. Nội dung video "Nếu con người không thể nói dối" sẽ mang đến cho bạn nhiều tình huống giao tiếp tự nhiên, từ đó tăng cường khả năng phản xạ trong việc sử dụng ngôn ngữ hàng ngày. Bạn sẽ được luyện tập qua những cuộc hội thoại vui tươi, giúp bạn thêm tự tin khi giao tiếp.

Từ Vựng & Cụm Từ Quan Trọng

  • Chải răng - Brush your teeth
  • Không nói dối - Not lying
  • Cô giáo sẽ biết! - Teacher will know!
  • Kiểm tra túi - Check the bag
  • Chúng ta không cần giáo viên - We don't need teacher
  • Đi học lại? - School again?
  • Cái đó thật tệ - That's nasty
  • Chúng ta sẽ sống mà không cần nhau - I will live without you

Mẹo Thực Hành

Khi thực hành shadowing tiếng Anh qua video này, hãy chú ý đến tốc độ và ngữ điệu của các nhân vật. Bởi vì độ nhanh nhẹn trong giao tiếp có thể gây khó khăn cho bạn, nên hãy làm theo các bước sau:

  • Bước 1: Nghe lại đoạn video một lần. Hãy để ý cách từng từ được phát âm và ngữ cảnh mà chúng được sử dụng.
  • Bước 2: Sau đó, hãy thử lặp lại những gì bạn nghe, điều này giúp cải thiện khả năng phát âm và nhịp điệu của bạn. Sử dụng phần mềm shadowing hoặc shadowspeaks để hỗ trợ bạn tốt hơn trong việc luyện nghe nói qua video.
  • Bước 3: Hãy dừng video lại khi cần thiết, để bạn có thể thực hành từng câu một cách thoải mái nhất.
  • Bước 4: Ghi âm giọng nói của bạn khi luyện tập để có thể so sánh với bản gốc và điều chỉnh cách phát âm của mình.

Những kỹ thuật này không những giúp bạn nâng cao khả năng nghe nói mà còn làm cho quá trình học trở nên thú vị hơn. Hãy nhớ rằng, việc luyện tập hàng ngày sẽ mang đến sự cải thiện rõ rệt trong việc sử dụng tiếng Anh của bạn!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.