Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Learn the IPA -- Consonants -- American English

C1
Let's take a look at the letter T.
⏸ Tạm dừng
98 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Let's take a look at the letter T.
2
It can be silent, like in the word, fasten.
3
It can be pronounced C-H,
4
ch, as in the word, future.
5
It can be pronounced tt,
6
like in the word, tap.
7
When paired with the H,
8
it can be th, the unvoiced TH,
9
as in the word, thanks.
10
Or it can be th,
11
the voiced TH, as in the word, this.
12
The letter T can actually represent various sounds.
13
This is why the International Phonetic Alphabet makes it easier to study the pronunciation of foreign languages.
14
This video focuses on consonants.
15
What is the International Phonetic Alphabet?
16
It's a system of phonetic notation,
17
and I use it a lot on my website and when I teach students.
18
I've also used it a lot when I've studied foreign languages.
19
The IPA is especially handy when studying English,
20
because English is not a phonetic language.
21
This means when you see a letter or a group of letters,
22
it will not necessarily be pronounced the same in each word in which it occurs,
23
just as in the example at the beginning of this video.
24
The IPA has a written symbol for each phonetic sound,
25
so this makes it easier to read about and write about pronunciation.
26
As a student of pronunciation,
27
it's important that you become familiar with the symbols that represent the sounds of American English.
28
Duh.
29
Say that with me.
30
Duh.
31
This sound is in dime, redo, smiled.
32
Tuh.
33
Say that with me.
34
Tuh.
35
This sound is in washed, untie, tip.
36
Vv.
37
This sound is in value, of, love.
38
Fff.
39
This sound is in staff, enough, phone.
40
Buh, buh.
41
This sound is in big, sob, abandon.
42
Puh, puh.
43
This This sound is in pan, ship, reapply.
44
G-g-g.
45
This sound is in gap, exhibit, fog.
46
C-c-c.
47
This sound is in choir, quiet, back.
48
Th-th-th.
49
This sound is in thanks, filthy, with.
50
This sound is in bother.
51
This, bathe.
52
Sss, sss.
53
This sound is in ice.
54
Some, axe.
55
Zzz, zzz.
56
This sound is in lazy, flowers, possess.
57
Sh, sh.
58
This sound is in polish, ocean, issue.
59
Zzz, zzz.
60
This sound is in beige, vision, azure.
61
Ch, ch.
62
This sound is in chase, march, chapter.
63
J, j.
64
This sound is in joy, grudge, change.
65
HH, HH.
66
This sound is in happy.
67
Rehash.
68
Hi.
69
Er, ER.
70
This sound is in wrong.
71
Operate.
72
Ear.
73
YH, YH.
74
This sound is in yummy.
75
Yes.
76
And And it often occurs in the U as in few diphthong in words like music.
77
Mm, nn.
78
This sound occurs in words like my, mumble, some.
79
Nn, nn.
80
This sound occurs in the words nine, know, undo.
81
Nn, nn.
82
This sound occurs in the words ring, thanks, anger.
83
Ll, ll.
84
This sound occurs in the words follow, lie, feel.
85
Wuh, wuh.
86
This sound occurs in the words quiet, will, one.
87
Great.
88
Familiarizing yourself with these symbols should make it easier to study pronunciation.
89
That's it, and thanks so much for using Rachel's English.
90
If you liked this video, be sure to subscribe.
91
Either click here or in the description.
92
But But don't stop there.
93
Keep learning with my American English in Real Life playlist,
94
my Ben Franklin playlist, or my Word of the Week series.
95
Click on me to check out my channel,
96
where there are hundreds of great videos.
97
Don't forget to visit my website,
98
where you can learn about my Premium Membership and online courses.

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Tại sao nên luyện nói qua video này?

Khi bạn luyện nghe nói qua video, bạn sẽ có cơ hội thực hành phát âm tiếng anh chuẩn hơn. Video này tập trung vào phiên âm quốc tế (IPA) và các âm vị của tiếng Anh Mỹ, rất hữu ích cho những ai muốn cải thiện khả năng ngôn ngữ của mình. Việc nghe và lặp lại các âm thanh sẽ giúp bạn ghi nhớ các cách phát âm khác nhau của từng chữ cái và từ, từ đó nâng cao kỹ năng nói và nghe.

Ngữ pháp & Các biểu thức trong ngữ cảnh

  • Âm đệm T: Trong video, T có thể phát âm theo nhiều cách khác nhau, ví dụ như cách phát âm như C-H trong từ "future". Việc nhận biết sự khác nhau này giúp bạn sử dụng từ ngữ chính xác hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Các âm vị khác: Những âm như "th" trong từ "thanks" hay âm "v" trong "love" cũng được phân tích rõ ràng, giúp bạn nắm được cách phát âm chuẩn cho từng từ.
  • Thực hành với âm thanh: Kỹ thuật shadow speak, hay lặp lại âm thanh sau người nói, giúp bạn nắm bắt từng âm thanh một cách tự nhiên và hiệu quả hơn.

Các cạm bẫy phát âm phổ biến

Có một số từ và âm trong video mà người học có thể gặp khó khăn. Ví dụ, âm "th" không phải là âm phổ biến trong tiếng Việt, do đó bạn có thể thấy khó khăn khi phát âm "thanks" hay "with". Âm đệm T cũng có thể gây nhầm lẫn, vì nó có thể phát âm khác nhau trong các từ như "tap" và "fasten". Hãy chú ý khi thực hành để tránh những cạm bẫy này và cải thiện phát âm tiếng anh chuẩn hơn.

Áp dụng những kỹ thuật mà video mang lại cùng với luyện nghe nói qua video sẽ giúp bạn phát triển khả năng ngôn ngữ của mình một cách toàn diện. Hãy thử nghiệm với shadowing và chuẩn bị cho những bước tiến lớn trong việc học tiếng anh!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.