Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Top 10 Most Viral Phonk/Funk 2026 🎵

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

99 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Blue Roja No pare Que el tiempo no sabe Ver tus
Blue Roja đừng dừng lại vì thời gian chẳng biết nhìn thấy những điều của bạn
2
labios Mandan señales Y cuerpo no puede entender Blue Roja Y
đôi môi gửi những tín hiệu mà cơ thể không thể hiểu được Xanh Đỏ Và
3
me arde sin tocarme Sin prometer Bailando Somos rivales Pero al final Que me cae Moodle.
Nó cháy trong tôi dù chẳng chạm vào Không cần hứa hẹn Chúng ta là đối thủ khiêu vũ Nhưng cuối cùng thì Moodle lại rơi vào tôi.
4
Fegible, que maca
Fegible, cái Maca đó
5
Tu juegas con mi gravedad Su juez me deja sin paz
Bạn đang chơi đùa với trọng lực của tôi, sự phán xét của Ngài khiến tôi không được bình yên.
6
Y aunque mi no quiere parar Mi mente ya se va detrás
Và dù tôi không muốn dừng lại, tâm trí tôi đã chạy theo rồi.
7
Tu juegas con mi gravedad
Bạn đang chơi đùa với trọng lực của tôi.
8
Su juez me deja sin paz Y aunque mi no quiere parar Mi mente ya se va detrás
9
Suelta el miedo No digas nada I can't tell you the truth I'm the stars that lead me,
10
no I'm the one who's in trouble I'm the stars that lead me,
11
I'm the stars that lead me No vale el tiempo,
12
no sabor, tus labios me han ansiado Y tengo un cuerpo en la roja y me hago sin tocarme Sin prometer bailando,
13
solo rival Se va a caer Yeah,
14
I'm gonna survive today
15
I'm not going to die.
16
I'm not going to die.
17
I'll see you later
18
Fim I'm gonna play I'll be you,
19
and I can't wait for you It's time to be a thing
20
I can't wait for you I'm not bad for you I can't wait for you Fim Fim Hey,
21
hey, hey, what's up, I see you in the air?
22
I'm the magic, but the face is a big-ass.
23
I just don't want to see your eyes.
24
He's the other way, but the face is a big-ass.
25
Yeah, I'm right here, I'm sorry, but the fear is not that it's just me.
26
I'll never resist
27
when I'm in the corner I'll never let you go I'll never let you go Where I want to go
28
When she gets mad when she gets mad Why, why, why, why When? When? When? When? When? When? When? When? When? When?
29
She's a girl She's a girl She's a girl
30
She's a girl I love you
31
The moment I see the moment I'm a little騒ging If I'm a little bit of a break
32
I'm not saying that I'm not lying
33
I'll never be like this Next time I reach you, I can light it If your promise takes way, we just need light But where I mean is,
34
I do not like this You still won't be you
35
Oh Oh You Oh Wow Oh You In Your Kind
36
I'll just go with love and respect It's fine of doing my gut
37
I don't think that they won other things So I don't feel good I don't know k
38
She was a hero, she was a father She was a bad guy but her parents In my world,
39
I received venom You were a bad boy,
40
a little boy Matadora, matadora Your game is not a control Matadora,
41
matadora You are venom, you devore Matadora, matadora
42
Matadora, matadora Matadora, matadora
43
Teus jogos sujos não me controlam Matadora,
44
matadora Tu é veneno que me devora Mentira,
45
stampara na sua cara A verdade chegou e te escancara Você quis me derrubar,
46
mas se perdeu Eu sigo firme, quem caiu foi você Matadora,
47
matadora Teu jogo sujo, não me controla Matadora,
48
matadora Tu é veneno, she me devora Bate,
49
bate, bate, vive, vive, vive Fogo,
50
fogo, fogo, fogo, pisa, pisa, pisa Hey God AYE!
51
Bate!
52
FIVE!
53
FIVE!
54
FIVE!
55
FOMB!
56
FOMB!
57
FOGO!
58
FOGO!
59
FOGO!
60
PISA!
61
PISA!
62
PISA!
63
PEJA!
64
O'llacanda quem fala demais não vale nada.
65
PEJA!
66
PEJA!
67
O'llacanda quem fala demais não vale nada.
68
BEJAJA!
69
BEJAJA!
70
BEJAJA!
71
BEJAJA!
72
BEJAJA!
73
PEJAJA!
74
I got it I got it I got it
75
The End
76
I'm not
77
a fan of the world 1,
78
2, 3 , 2, 3 1, 2, 3
79
1, 2, 3 C'mon, you're a good friend, you're a good friend, you're a good friend
80
I'm a
81
little bit more Yeah, I love I know we're coming home I love you, I love you I know we're coming home I love you,
82
I love you And you're my life I am not alone
83
I am not alone Your love
84
I'm making love I'm making love Leave my own
85
My name is Kana My name is Kana
86
My name is Kana My name is Kana
87
I'm gonna be my own
88
Love my own You, you, you, you
89
Stay with me Don't let it go,
90
let go If you're leaving me, leave me, leave, I'll be alone alone I feel the light on, helping you cold Talking to shadows on the wall Told all
91
my friends I'm doing fine Truth is I'm broken all the time Coffee goes cold, your name on my tongue Baby, your love song sounds like that Check my phone,
92
nothing from you But it forever fits your soul If you don't love me,
93
say it, say it Stay with me Stay with me Stay with me Stay with me, please don't leave, please don't leave Say you leave me,
94
need me, cause I can't breathe, can't breathe Stay with me, stay with me, don't let it go, let it go If you leave me,
95
leave me, leave, I'll be alone Lines by the door, I count the cracks across the floor Every word's fine,
96
turn into air, you will slide me now and I live All of our plans in cardboard dreams, patching our blocks and all I see I play all my spectrum by frames,
97
touch your phone and you sleep your way Stay with me, stay with me, please don't leave me, please don't leave Say you'll leave me,
98
need me, cause I can breathe can't breathe Stay with me, stay with me, don't let it go, let go If you leave me,
99
leave me, leave, I'll be alone Alone Alone Alone Alone Alone Alone

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi
FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 98 câu và 947 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 17:18. Chỉ 65% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng khá khó.

Từ vựng quan trọng trong video

9 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
breathe động từ/bɹiːð/thở, hô hấp
venom danh từ/ˈvɛnəm/nọc độc, nọc
shadow danh từ/ˈʃædəʊ̯/bóng, bóng tối
slide danh từ/ˈslaɪ̯d/cầu trượt, cầu tuột
spectrum danh từ/ˈspɛktɹəm/quang phổ
patch danh từ/pæt͡ʃ/mảnh vá, miếng vá
resist động từ/ɹɪˈzɪst/chống cự
rival danh từ/ˈɹaɪvəl/đối thủ, địch thủ
cardboard danh từ/ˈkɑɹdˌbɔɹd/các tông, bìa cứng

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánI'll see · I'll be · I'll never resist
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyI'm not saying · we're coming · I'm making
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõgonna survive · I'm not going to die · gonna play

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 65 dạng rút gọn, ví dụ I'm, don't, I'll. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như breathe, venom, shadow.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →