Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: UNIT 1. JIM'S DAY | Audio Sách Học Sinh Tiếng Anh 5 Family and Friends National Edition Mới 2024

A1
Listening 5.
⏸ Tạm dừng
156 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Listening 5.
2
Listen, point, and repeat.
3
Take a shower.
4
Brush my teeth.
5
Get dressed.
6
Catch the bus.
7
Walk to school.
8
Have a snack.
9
Do my homework.
10
Ride my bike.
11
Ride my bike.
12
Take a shower.
13
Do my homework.
14
Brush my teeth.
15
Have a snack.
16
Get dressed.
17
Walk to school.
18
Catch the bus.
19
Listening 6.
20
Listen and chant.
21
Take a shower, take a shower, take a shower.
22
Brush my teeth, brush my teeth, brush my teeth.
23
Get dressed, get dressed, get dressed.
24
Catch the bus, catch the bus, catch the bus.
25
Walk to school, walk to school, walk to school.
26
Have a snack, have a snack, have a snack.
27
Do my homework, do my homework, do my homework.
28
Ride my bike, ride my bike, ride my bike.
29
Listening 7 Listen and read.
30
What does Jim do?
31
Come on, Amy.
32
Let's go.
33
Wait.
34
Homework first.
35
Look at this.
36
Jim is a jackaroo.
37
What's a jackaroo?
38
A jackaroo works on a sheep farm.
39
Every morning, he gets up early.
40
First, he has a snack.
41
Then he goes to work.
42
He doesn't catch a bus.
43
He rides a horse.
44
Next, he takes care of the sheep.
45
Oh, no!
46
Does he take care of dangerous snakes, too?
47
No, he doesn't.
48
He catches them.
49
Jim is lucky.
50
I want to be a jackaroo.
51
I don't.
52
I don't want a dangerous job.
53
Listening 8.
54
Listen and say.
55
I walk to school.
56
He catches the bus.
57
I don't catch the bus.
58
He doesn't walk to school.
59
We catch the bus.
60
They ride their bikes to school.
61
We don't ride our bikes to school.
62
They don't catch the bus.
63
Does he catch the bus to school?
64
Yes, he does.
65
No, he doesn't.
66
Listening 9.
67
Listen and sing.
68
Her day.
69
She takes a shower every day.
70
She has her breakfast every day.
71
She's busy all day long.
72
She catches the school bus every day.
73
She has her lessons every day.
74
She sees her school friends every day.
75
She's busy all day long.
76
She does her homework every day.
77
Then she goes outside and plays.
78
She's very busy every day.
79
She's busy all day long.
80
Listening 10.
81
Listen, point, and repeat.
82
Walks.
83
Sits.
84
Loves.
85
Rides.
86
Brushes.
87
Catches.
88
Listening 11.
89
Listen and chant.
90
Ling brushes her teeth in the morning And then she walks to school She goes to class She sits on her chair
91
She loves going to school Listening 12.
92
Listen and complete the words with S or ES.
93
1. Sits.
94
2. Brushes.
95
3. Walks.
96
4. Loves.
97
5. Rides 6.
98
Catches Listening 13.
99
Listen, point, and repeat.
100
First Then Next Every day Next
101
First Every day Then Listening 14
102
Listen and read Mountain School Sao Pa is a town in the north of Vietnam.
103
My school is in Sa Pa.
104
I live on a rice farm in the mountains.
105
It's a long way from the town.
106
I get up early every day.
107
First, I walk for an hour to get to school.
108
Then, I have my lessons.
109
Next, I walk home and help my parents on the farm.
110
I don't watch TV in the evenings.
111
I do my homework.
112
I have a very busy day.
113
Listening 15.
114
Listen and write the numbers.
115
One.
116
Do you get up early every day, T?
117
Yes, I do.
118
It's a long walk to school.
119
What time do you get up?
120
I get up at 5 o'clock.
121
2. Do you have breakfast with your family every morning?
122
Yes, I do.
123
We have breakfast before we go to school.
124
3. After breakfast, I go to school.
125
Is it a long walk?
126
Yes, it is.
127
But I like it a lot.
128
4. Do you stay at school all day, T?
129
No, I don't.
130
I come home in the afternoon and help on the farm.
131
5. What do you do before you go to bed?
132
I read a book before I go to bed.
133
What do you read about?
134
I read about everything.
135
Come on, Amy.
136
Let's go.
137
Wait.
138
Homework first.
139
Look at this.
140
Jim is a jackaroo.
141
What's a jackaroo?
142
A jackaroo works on a sheep farm.
143
Every morning, he gets up early.
144
First, he has a snack.
145
Then he goes to work.
146
He doesn't catch a bus.
147
He rides a horse.
148
Next, he takes care of the sheep.
149
Oh, no!
150
Does he take care of dangerous snakes, too?
151
No, he doesn't.
152
He catches them.
153
Jim is lucky.
154
I want to be a jackaroo.
155
I don't.
156
I don't want a dangerous job.

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Thông Tin Về Bài Học Này

Bài học này giúp học sinh làm quen với các hoạt động hàng ngày của nhân vật Jim trong video. Trong quá trình luyện nghe, người học sẽ cải thiện kỹ năng nghe và nói tiếng Anh thông qua các cụm từ mô tả thói quen hàng ngày, từ việc tắm, đánh răng, cho đến việc đi học. Bài học này không chỉ hỗ trợ trong việc ghi nhớ từ vựng mà còn giúp phát triển khả năng giao tiếp tự nhiên hơn khi sử dụng Tiếng Anh trong các tình huống thực tế.

Từ vựng & Cụm từ Quan Trọng

  • Take a shower: Tắm
  • Brush my teeth: Đánh răng
  • Get dressed: Thay đồ
  • Catch the bus: Bắt xe buýt
  • Walk to school: Đi bộ đến trường
  • Have a snack: Ăn nhẹ
  • Do my homework: Làm bài tập về nhà
  • Ride my bike: Đi xe đạp

Mẹo Thực Hành

Khi luyện nói tiếng Anh với đoạn video này, bạn nên thực hiện phương pháp shadow speech để nâng cao khả năng phát âm và ngữ điệu. Hãy chú ý đến tốc độ và âm điệu trong video, đặc biệt là khi nghe các câu cụ thể như "Take a shower" và "Brush my teeth". Bạn có thể lặp lại những câu này theo đúng nhịp điệu của người nói để cải thiện khả năng luyện nói tiếng anh của mình.

Ngoài ra, khi ứng dụng phương pháp shadowspeaks, hãy cố gắng để mô phỏng không chỉ âm thanh mà còn cả cường độ và cảm xúc trong giọng điệu. Điều này sẽ giúp bạn phát triển khả năng giao tiếp một cách tự nhiên hơn. Hãy sử dụng phần mềm shadowing để theo dõi và ghi âm lại giọng nói của mình, sau đó so sánh với bản gốc để nhận biết và điều chỉnh. Hãy kiên nhẫn và luyện tập thường xuyên để cải thiện kỹ năng giao tiếp!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.