Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: 100 Bài giao tiếp Tiếng Anh cơ bản | Lesson 1-5

A1
Hello.
⏸ Tạm dừng
339 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Hello.
2
Hi.
3
How are you?
4
I'm good.
5
How are you?
6
Good.
7
Do you speak English?
8
A little.
9
Are you American?
10
Yes.
11
Where are you from?
12
I'm from California.
13
Nice to meet you.
14
Nice to meet you, too.
15
Listen and practice and practice.
16
Hello.
17
Hello.
18
Hello.
19
Hi.
20
Hi.
21
Hi.
22
How are you?
23
How are you?
24
How are you?
25
I'm good.
26
How are you?
27
I'm good.
28
How are you?
29
I'm good.
30
How are you?
31
Good.
32
Do you speak English?
33
Good.
34
Do you speak English?
35
Good.
36
Do you speak English?
37
A little.
38
Are you American?
39
A little.
40
Are you American?
41
A little.
42
Are you American?
43
Yes.
44
Yes.
45
Yes.
46
Where are you from?
47
Where are you from?
48
Where are you from?
49
I'm from California.
50
I'm from California.
51
I'm from California.
52
Nice to meet you.
53
Nice to meet you.
54
Nice to meet you.
55
Nice to meet you, too.
56
Nice to meet you, too.
57
Nice to meet you, too.
58
Listen again.
59
Hello.
60
Hi.
61
How are you?
62
I'm good.
63
How are you?
64
Good.
65
Do you speak English?
66
A little.
67
Are you American?
68
Yes.
69
Where are you from?
70
I'm from California.
71
Nice to meet you.
72
Nice to meet you, too.
73
Excuse me.
74
Are you American?
75
No. Do you speak English?
76
A little, but not very well.
77
How long have you been here?
78
Two months.
79
What do you do for work?
80
I'm a student.
81
How about you?
82
I'm a student, too.
83
Listen and practice.
84
Excuse me, are you American?
85
Excuse me, are you American?
86
Excuse me, are you American?
87
No. No. No. Do you speak English?
88
Do you speak English?
89
Do you speak English?
90
A little, but not very well.
91
How long have you been here?
92
Two months.
93
Two months.
94
Two months.
95
What do you do for work?
96
What do you do for work?
97
What do you do for work?
98
I'm a student.
99
How about you?
100
I'm a student.
101
How about you?
102
I'm a student.
103
How about you?
104
I'm a student, too.
105
I'm a student, too.
106
I'm a student, too.
107
Listen again.
108
Excuse me.
109
Are you American?
110
No. Do you speak English?
111
A little, but not very well.
112
How long have you been here?
113
Two months.
114
What do you do for work?
115
I'm a student.
116
How about you?
117
I'm a student, too.
118
Excuse me.
119
What's your name?
120
My name is Jessica.
121
What's yours?
122
John.
123
You speak English very well.
124
Thank you.
125
Do you know what time it is?
126
Sure.
127
It's 5.10.
128
What did you say?
129
I said it's 5.10.
130
Thanks.
131
You're welcome.
132
Listen and practice.
133
My name is Jessica.
134
What's yours?
135
John.
136
John.
137
John.
138
You speak English very well.
139
You speak English very well.
140
You speak English very well.
141
Thank you.
142
Thank you.
143
Thank you.
144
Do you know what time it is?
145
Do you know what time it is?
146
Do you know what time it is?
147
Sure.
148
It's 5.10.
149
Sure, it's 5-10.
150
What did you say?
151
I said, it's 5-10.
152
I said it's 5 10.
153
Thanks.
154
Thanks.
155
Thanks.
156
You're welcome.
157
You're welcome.
158
You're welcome.
159
Listen again.
160
Excuse me.
161
What's your name?
162
My name is Jessica.
163
What's yours?
164
John.
165
You speak English very well.
166
Thank you.
167
Do you know what time it is?
168
Sure.
169
It's 5.10.
170
What did you say?
171
I said it's 5.10.
172
Thanks.
173
You're welcome.
174
Hi, Michael.
175
Hi, Amy.
176
What's up?
177
I'm looking for the airport.
178
Can you tell me how to get there?
179
No, sorry.
180
I don't know.
181
I think I can take the subway to the airport.
182
Do you know where the subway is?
183
Sure.
184
It's over there.
185
Where?
186
I don't see it.
187
Across the street.
188
Oh, I see it now.
189
Thanks.
190
No problem.
191
Do you know if there's a restroom around here?
192
Yes, there's one here.
193
It's in the store.
194
Thank you.
195
Bye.
196
Bye-bye.
197
Listen and practice.
198
Hi, Michael.
199
Hi, Michael.
200
Hi, Michael.
201
Hi, Amy.
202
Hi, Amy.
203
What's up?
204
Hi, Amy.
205
What's up?
206
Hi, Amy.
207
What's up?
208
I'm looking for the airport.
209
Can you tell me how to get there?
210
I'm looking for the airport.
211
Can you tell me how to get there?
212
I'm looking for the airport.
213
Can you tell me how to get there?
214
No, sorry.
215
I don't know.
216
No, sorry.
217
I don't know.
218
No, sorry.
219
I don't know.
220
I think I can take the subway to the airport.
221
Do you know where the subway is?
222
I think I can take the subway to the airport.
223
Do you know where the subway is?
224
I think I can take the subway to the airport.
225
Do you know where the subway is?
226
Sure.
227
It's over there.
228
Sure.
229
It's over there.
230
Sure.
231
It's over there.
232
Where?
233
I don't see it.
234
across the street Oh, I see it now.
235
Thanks.
236
Oh, I see it now.
237
Thanks.
238
No problem.
239
No problem.
240
No problem.
241
Do you know if there's a restroom around here?
242
Do you know if there's a restroom around here?
243
Do you know if there's a restroom around here?
244
Yes, there's one here.
245
It's in the store.
246
Yes, there's one here.
247
It's in the store.
248
Yes, there's one here.
249
It's in the store.
250
Thank you.
251
Bye.
252
Bye.
253
Bye.
254
Bye-bye.
255
Bye-bye.
256
Bye-bye.
257
Bye-bye.
258
Listen again.
259
Hi, Michael.
260
Hi, Amy.
261
What's up?
262
I'm looking for the airport.
263
Can you tell me how to get there?
264
No, sorry.
265
I don't know.
266
I think I can take the subway to the airport.
267
Do you know where the subway is?
268
Sure.
269
It's over there.
270
Where?
271
I don't see it.
272
Across the street.
273
Oh, I see it now.
274
Thanks.
275
No problem.
276
Do you know if there's a restroom around here?
277
Yes, there's one here.
278
It's in the store.
279
Thank you.
280
Bye.
281
Bye-bye.
282
Hi, Sarah.
283
How are you?
284
Fine.
285
How are you doing?
286
Okay.
287
What do you want to do?
288
I'm hungry.
289
I'd like to eat something.
290
Where do you want to go?
291
I'd like to go to an Italian restaurant.
292
What kind of Italian food do you like?
293
I like spaghetti.
294
Do you like spaghetti?
295
No, I don't.
296
But I like pizza.
297
Listen and practice.
298
Hi, Sarah.
299
How are you?
300
Fine.
301
How are you doing?
302
Okay.
303
What do you want to do?
304
I'm hungry.
305
I'd like to eat something.
306
Where do you want to go?
307
I'd like to go to an Italian restaurant.
308
restaurant.
309
What kind of Italian food do you like?
310
What kind of Italian food do you like?
311
What kind of Italian food do you like?
312
I like spaghetti.
313
Do you like spaghetti?
314
I like spaghetti.
315
Do you like spaghetti?
316
I like spaghetti.
317
Do you like spaghetti?
318
No, I don't.
319
But I like pizza.
320
No, I don't.
321
But I like pizza.
322
No, I don't.
323
But I like pizza.
324
Listen again.
325
Hi, Sarah.
326
How are you?
327
Fine.
328
How are you doing?
329
Okay.
330
What do you want to do?
331
I'm hungry.
332
I'd like to eat something.
333
Where do you want to go?
334
I'd like to go to an Italian restaurant.
335
What kind of Italian food do you like?
336
I like spaghetti.
337
Do you like spaghetti?
338
No, I don't.
339
But I like pizza.

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Tại sao nên luyện nói với video này?

Luyện nói tiếng Anh là một trong những bước quan trọng nhất trong việc cải thiện khả năng ngôn ngữ của bạn. Video "100 Bài giao tiếp Tiếng Anh cơ bản" mang đến cho người học cơ hội thực hành các tình huống giao tiếp hàng ngày, từ những câu chào hỏi đơn giản đến phần giới thiệu bản thân. Việc lặp lại các mẫu câu trong video giúp bạn làm quen với ngữ điệu và âm sắc của tiếng Anh, cũng như nâng cao sự tự tin khi giao tiếp.

Đặc biệt, phương pháp shadow speech cho phép bạn “bắt chước” cách nói của người bản ngữ, từ đó cải thiện cả phát âm và ngữ điệu. Khi bạn thực hành theo từng câu trong video, bạn không chỉ lặp lại mà còn cảm nhận được cách tư duy và cách biểu đạt của người nói. Điều này rất hữu ích cho việc phát triển khả năng nói tự nhiên và trôi chảy của bạn.

Ngữ pháp & Biểu thức trong ngữ cảnh

Trong video, một số cấu trúc ngữ pháp và biểu thức được sử dụng thường xuyên bao gồm:

  • How are you? - Đây là cách phổ biến để hỏi thăm sức khỏe và cảm xúc của người khác. Câu trả lời điển hình là I'm good.
  • Do you speak English? - Điều này giúp bạn xác định khả năng ngôn ngữ của người đối diện. Phản ứng A little. cho thấy rằng người đó có thể nói tiếng Anh ở mức độ cơ bản.
  • Where are you from? - Một câu hỏi rất thường gặp khi bạn muốn tìm hiểu về nguồn gốc của ai đó. Câu trả lời I'm from California. thể hiện cách bạn có thể giới thiệu quê quán của mình.

Thực hành các biểu thức này giúp cải thiện khả năng giao tiếp của bạn trong các tình huống đời sống hàng ngày. Hãy cố gắng shadow speak những câu này để ghi nhớ và sử dụng một cách dễ dàng hơn.

Các cạm bẫy phát âm thường gặp

Khi luyện nói, một số từ và cụm từ có thể gây khó khăn trong phát âm. Video này chứa những ví dụ mà người học nên lưu ý:

  • California - Từ này có thể khá khó phát âm với âm ‘c’ và ‘f’ kết hợp. Hãy chú ý đến nhịp điệu và âm sắc khi bạn thực hành.
  • HiHello - Công thức chào hỏi này thường bị nhầm lẫn trong cách phát âm do âm điệu. Thực hành nhiều lần bằng cách sử dụng phần mềm shadowing để cải thiện.

Việc chú ý đến các điểm nhấn và âm điệu của các từ nói trên là rất quan trọng trong quá trình luyện nói. Hãy thường xuyên luyện tập để trở nên thành thạo hơn.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.