Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: 11k

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

236 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
In this lesson, you will learn 100 words and words that are used every day in English.
2
This lesson is used to be a very useful tool called "Lặp lại ngắt quãng".
3
If you do not do anything and read the words that are used in our videos, you will be able to talk about the conversation with the English language.
4
You will be able to talk about the language and the language that is very important.
5
This will help you hear your English language.
6
Hello!
7
Hello.
8
Hello!
9
"I'm Kim." I'm Kim.
10
I'm Kim.
11
"What is your name?" What's your name?
12
What's your name?
13
I'm Ben.
14
I'm Ben.
15
I'm Ben.
16
"Very happy to meet you !" Nice to meet you.
17
Nice to meet you. Where? Where? Where?
18
"Where is she from?" Where are you from? Where are you from?
19
"I'm from the United States." I'm from America.
20
I'm from America.
21
Cảm thấy.
22
feel, feel "How do you feel?" How do you feel?
23
How do you feel?
24
Mình thấy khỏe.
25
I feel good.
26
I feel good.
27
I feel it's not really healthy.
28
I don't feel very good.
29
I don't feel very good.
30
Các nước.
31
Thirsty.
32
Thirsty.
33
I'm going to get water.
34
I'm thirsty.
35
I'm thirsty.
36
"Bạn có khát nước không?" Are you thirsty? Are you thirsty?
37
Uống.
38
Drink.
39
Drink.
40
"I need to drink something else." I need to drink something.
41
I need to drink something.
42
"What do you want to drink?" What do you want to drink?
43
What do you want to drink?
44
Lạnh.
45
cold cold I want to drink something that's lạnh.
46
"I want to drink something cold." I want to drink something cold.
47
Nước.
48
water.
49
water.
50
Bạn có muốn uống nước không?
51
Do you want some water?
52
Do you want some water?
53
Nước Hoa Quà Juice.
54
juice.
55
"Anh có muốn uống nước hoa quả không?" Do you want some juice?
56
Do you want some juice?
57
Cafe.
58
coffee.
59
coffee.
60
"Go and eat coffee." Let's get some coffee!
61
Let's get some coffee!
62
Nói.
63
Speak.
64
Speak.
65
Tiếng Anh.
66
English English.
67
"You know how to speak English?
68
Do you speak English? Do you speak English?
69
Một chút.
70
a little bit A little bit.
71
Tốt.
72
Well.
73
Well, You speak English pretty well.
74
You speak English well.
75
You speak English well.
76
Không.
77
Don't.
78
Don't I said that English is not good.
79
I don't speak English well.
80
I don't speak English well.
81
Tiếng Việt Vietnamese.
82
Viet -na -meese.
83
You know what to speak Vietnamese? Do you speak Vietnamese? Do you speak Vietnamese?
84
"Có, một chút." Yes, a little bit.
85
Yes, a little bit.
86
Bạn có khỏe không?
87
How are you doing?
88
How are you doing?
89
Mình khỏe.
90
I'm doing well.
91
I'm doing well.
92
Dad?
93
Young.
94
Young.
95
Yeah.
96
Old.
97
Old.
98
Bạn, anh, chị, em.
99
You.
100
You.
101
You are how many years?
102
How old are you?
103
How old are you?
104
"I'm 30 years old." I'm 30.
105
I'm 30.
106
Men.
107
Me.
108
Me.
109
Bạn có thích mình không?
110
Do you like me? Do you like me?
111
I love you.
112
I like you.
113
I like you.
114
"Sai lầm, lỗi." Mistake.
115
Miss take.
116
"I have been wrong with a mistake." I made a mistake.
117
I made a mistake.
118
Xin chào!
119
Buổi sáng.
120
Good morning.
121
Good morning.
122
Hello, morning.
123
Good afternoon.
124
Good afternoon.
125
"Chúc ngủ ngon !" Good night.
126
Good night.
127
Ngô?
128
Sleep.
129
Sleep.
130
Share, shop.
131
going.
132
Go -ing.
133
Bây giờ...
134
Now.
135
Now.
136
"I'm going to sleep here." I'm going to sleep now.
137
I'm going to sleep now.
138
"Ngủ ngon nhé !" Sleep well.
139
Sleep well Thời gian.
140
time time.
141
THYCKS GIVE!
142
Tỉnh dậy.
143
wake Wake.
144
Sáng nay, bạn ngủ dậy lúc mấy giờ?
145
What time did you wake up?
146
What time did you wake up?
147
"Dến giờ dậy rồi ạ." It's time to wake up!
148
It's time to wake up.
149
I don't want to do that.
150
I don't want to get up.
151
I don't want to get up.
152
Lười.
153
Lazy.
154
Lazy.
155
Hôm nay.
156
today.
157
today.
158
"I'm so scared!
159
I feel lazy today.
160
I feel lazy today.
161
Anh thật lười quá.
162
You're so lazy.
163
You're so lazy.
164
"What is your work today?" How was work today?
165
How was work today?
166
Bận.
167
Busy.
168
Busy.
169
Today I'm sick.
170
I was busy today.
171
I was busy today.
172
Bạn có bệnh không?
173
Are you busy? Are you busy?
174
"No, I'm not bận." No, I'm not busy.
175
No, I'm not busy.
176
That's...
177
very, Very.
178
"I'm very excited." Yes, I'm very busy.
179
Yes, I'm very busy.
180
"Ngày mai." Tomorrow.
181
tomorrow.
182
"Ngày mai, chị có đi làm không?" Do you work tomorrow? Do you work tomorrow?
183
Hôm qua, Yesterday.
184
Yes -ter -day.
185
"Hôm qua anh có đi làm không?" Did you work yesterday? Did you work yesterday?
186
Dễ dàng.
187
Easy.
188
Easy.
189
Cái này rất dễ.
190
This is very easy.
191
This is very easy.
192
"It's not easy enough." This is not easy.
193
This is not easy.
194
Ka?
195
Difficult.
196
DI -F -I -C -O -L -T "It's very difficult !" This is very difficult.
197
This is very difficult.
198
"Cái này không hề khó." This is not difficult.
199
This is not difficult.
200
Lập gia đình.
201
Married.
202
Married.
203
"You've been a family yet?" Are you married? Are you married?
204
"I've been a family already." I'm married.
205
I'm married.
206
Không.
207
not NOT Mình chưa lập gia đình.
208
I'm not married.
209
I'm not married.
210
Book.
211
Wife.
212
wife ga have. Have.
213
I have a wife.
214
I have a wife.
215
I have a wife.
216
Chung.
217
Husband.
218
Hus -band.
219
I have a husband.
220
I have a husband.
221
I have a husband.
222
Con Cái children.
223
Children.
224
"Chị đã có con chưa?" Do you have children? Do you have children?
225
Con trai.
226
Sun sun.
227
"I have a son, I have a son.
228
I have a son.
229
Con gái.
230
Daughter.
231
Daughter I have a girl.
232
I have a daughter.
233
I have a daughter.
234
If you like this video, please share and subscribe!
235
Thank you!
236
you

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi
FOR YOU

Video gợi ý

Ngữ Cảnh & Nền Tảng

Bài học này mang đến cho người học 100 từ và cụm từ thông dụng trong giao tiếp hàng ngày bằng tiếng Anh. Một trong những công cụ hữu ích mà chúng ta sẽ áp dụng chính là phương pháp lặp lại ngắt quãng. Khi bạn làm theo hướng dẫn và nghe từ trong video một cách chủ động, bạn có thể cải thiện khả năng giao tiếp của mình. Điều này rất quan trọng trong việc tạo dựng nền tảng vững chắc cho việc luyện nói tiếng Anh.

5 Câu Nói Quan Trọng Để Giao Tiếp Hàng Ngày

  • Hello! - Xin chào!
  • What's your name? - Tên bạn là gì?
  • Nice to meet you! - Rất vui được gặp bạn!
  • Where are you from? - Bạn đến từ đâu?
  • I feel good. - Tôi cảm thấy khỏe.

Các câu nói này không chỉ giúp bạn mở đầu một cuộc giao tiếp mà còn thể hiện sự quan tâm đến người khác. Việc nắm vững những câu này sẽ rất hữu ích cho quá trình luyện nghe nói qua video.

Hướng Dẫn Từng Bước Shadowing

Để thực hiện shadowing tiếng Anh hiệu quả từ video này, bạn có thể làm theo các bước sau:

  • Bước 1: Nghe đoạn video một lần để làm quen với ngữ điệu và phát âm.
  • Bước 2: Nghe lại từng câu một, dừng lại sau mỗi câu để nhắc lại. Sử dụng kỹ thuật shadow speak để bắt chước giọng nói và ngữ điệu của người nói.
  • Bước 3: Ghi âm giọng nói của bạn và so sánh với giọng của người hướng dẫn. Điều này giúp bạn nhận ra sự khác biệt và cải thiện kỹ năng phát âm.
  • Bước 4: Lặp lại quá trình này cho đến khi bạn cảm thấy tự tin và thoải mái khi nói.
  • Bước 5: Thực hành thường xuyên giúp bạn phát triển kỹ năng luyện nghe nói và cải thiện khả năng giao tiếp.

Thực hiện theo những bước này sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng giao tiếp bằng cách sử dụng phương pháp luyện nói tiếng anh qua video một cách hiệu quả và thú vị. Hãy nhớ rằng sự kiên nhẫn và luyện tập liên tục chính là chìa khóa để thành công trong việc học ngôn ngữ.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạihave been · You've been · I've been
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyare you doing · I'm doing
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánwill learn · will be · will help
Bắt buộc: must / have to / need to nói rằng một việc là cần thiếtneed to drink

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →