Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: 큐라 아픈데요! | 스푸키즈 | 어린이 카툰 | 와일드브레인 한국어

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

251 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Huh?
2
Huh?
3
Bye!
4
- Hmm?
5
*crying
6
crying crying crying crying crying *
7
*crying
8
crying crying crying crying crying *
9
*crying
10
crying crying crying crying crying *
11
*c Huh?
12
- - Hmm.
13
Huh?
14
Hmm?
15
Hmm?
16
Oh, my God.
17
Huh.
18
Huh?
19
Huh?
20
Oh!
21
Hmm?
22
Heh heh.
23
- - Heh heh.
24
- - Huh?
25
Ha ha!
26
- Oh!
27
Whoa!
28
- *Mario's
29
music music *
30
Yeah.
31
Hmm.
32
Hmm.
33
Mm -hmm.
34
Heh.
35
Heh!
36
Check it out.
37
Oops!
38
Bye.
39
*Gasp
40
Gasp Gasp Gasp Gasp Gasp *
41
*Gasp
42
Gasp Gasp Gasp Gasp Gasp *
43
*Mario's death
44
Mario's death Mario's death Mario's death Mario's
45
death Mario's death Mario's death Mario's death *
46
*Mario's death
47
Mario's death Mario's death Mario's death Mario's
48
death Mario's death Mario's death Mario's death *
49
*Mario's death
50
Mario's death Mario's death Mario's death Mario's
51
death Mario's death Mario's death Mario's death *
52
*Mario's death Weehoo!
53
*Dramatic music
54
Dramatic music Dramatic music Dramatic music Dramatic
55
music Dramatic music Dramatic music Dramatic music *
56
*Dramatic music
57
Dramatic music Dramatic music Dramatic music Dramatic
58
music Dramatic music Dramatic music Dramatic music *
59
*Dramatic music
60
Dramatic music Dramatic music Dramatic music Dramatic
61
music Dramatic music Dramatic music Dramatic music *
62
*Dramatic music
63
Dramatic music Dramatic music Dramatic music Dramatic
64
music Dramatic music Dramatic music Dramatic music *
65
*Dramatic music
66
Dramatic music Dramatic music Dramatic music Dramatic music Dramatic music Dramatic music * Prrrr!
67
- - Bye -bye.
68
Yeah.
69
- Okay.
70
Ooh!
71
- - G
72
Ha!
73
Who's here?
74
- Hmm.
75
- Oh.
76
Bye.
77
Hmm...
78
Huh?
79
Huh?
80
Oh!
81
Oh!
82
Oh!
83
Oh!
84
- - Oh.
85
Hey!
86
Uh...
87
Oh!
88
Oh!
89
Oh!
90
Oh!
91
Oh!
92
Oh!
93
Oh!
94
Oh!
95
Oh!
96
Oh!
97
Oh!
98
Oh!
99
Oh!
100
Oh!
101
Oh!
102
Oh!
103
Oh!
104
Oh!
105
Oh!
106
Oh!
107
Oh!
108
Oh!
109
Oh!
110
Oh!
111
Oh!
112
Oh!
113
Oh!
114
Oh!
115
Oh!
116
Oh!
117
Oh!
118
Oh!
119
Oh!
120
Oh!
121
Oh!
122
Oh!
123
Oh!
124
Oh!
125
Oh!
126
Oh!
127
Oh!
128
Oh!
129
Oh!
130
Oh!
131
Oh!
132
Oh!
133
Oh!
134
Oh!
135
Oh!
136
Oh!
137
Oh!
138
Oh!
139
Oh!
140
Oh!
141
Oh!
142
Oh!
143
Oh!
144
Oh!
145
Oh!
146
Oh!
147
Oh!
148
Oh!
149
Oh!
150
Oh!
151
Oh!
152
Oh!
153
Oh!
154
Oh!
155
Oh!
156
Oh!
157
Oh!
158
Oh!
159
Oh!
160
Oh!
161
Oh!
162
Oh!
163
Oh!
164
Oh!
165
Oh!
166
Oh!
167
Oh!
168
Oh!
169
Oh!
170
Oh!
171
Oh!
172
Oh!
173
Oh!
174
Oh!
175
Oh!
176
*Sigh
177
Sigh Sigh Sigh Sigh Sigh *
178
*Sigh
179
Sigh Sigh Sigh Sigh Sigh sniff *
180
Oh, my God.
181
Huh?
182
- - Oh...
183
- -Hah!
184
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - Ah...
185
Che.
186
Oh, my God.
187
Hello?
188
Bye.
189
you Huh?
190
Mm -hmm.
191
Uh -oh.
192
Hmm.
193
- -Haha!
194
- -Haha!
195
- -Haha!
196
-Haha!
197
-Haha!
198
-Haha!
199
-Haha!
200
-Haha!
201
- -Haha!
202
- -Haha!
203
- -Haha!
204
- -Haha!
205
- -Haha!
206
- -Haha!
207
- -Haha!
208
Oh, my God.
209
Bye.
210
Come on, Spookies!
211
Spooky dark night!
212
Here's a boo!
213
Here's a boo!
214
Spooky dark night!
215
Spooky!
216
Everybody, it's Halloween party!
217
Have a spooktacular Halloween!
218
Everybody, it's Halloween party!
219
Have a spooktacular Halloween!
220
Come on!
221
Happy Halloween!
222
Turn on the jack -o' -lanterns, Happy Halloween!
223
Yeah!
224
Everybody, it's Halloween party!
225
Have a spectacular Halloween!
226
Yeah!
227
Everybody, it's Halloween party!
228
Have a spectacular Halloween!
229
*Gunshot
230
Gunshot Gunshot Gunshot Gunshot Gunshot *
231
*Gunshot
232
Gunshot Gunshot Gunshot Gunshot Gunshot *
233
*Gunshot
234
Gunshot Gunshot Gunshot Gunshot Gunshot *
235
*Gunshot
236
Gunshot Gunshot Gunshot Gunshot Gunshot *
237
*Punch
238
Punch Punch Punch Punch Punch *
239
*Punch
240
Punch Punch Punch Punch Punch *
241
*Punch
242
Punch Punch Punch Punch Punch *
243
*Punch - - Huh?
244
Mm.
245
Hmm.
246
Mmm.
247
Mm.
248
Huh?
249
Huh?
250
I'm going to go.
251
- I'm so excited to be here.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi
FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: Dramatic, Gunshot, Punch, crying, Gasp. Video này có 251 câu và 487 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 22:39. 56% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

8 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
spectacular tính từ/spɛkˈtæk.jə.lɚ/ngoạn mục
lantern danh từ/ˈlæ̝ntɚn/đèn lồng, lồng đèn
sniff động từ/snɪf/ngửi
cry động từ/kɹaɪ/khóc
hahaha ha, há há
everybody/ˈɛvɹi(ˌ)bədi/mọi người
excited tính từ/ɪkˈsaɪ.tɪd/bị kích thích
hello/hɛˈloʊ/xin chào, chào

Phát âm cần chú ý

  • Từ dài — đặt trọng âm cho đúng: spectacular /spɛkˈtæk.jə.lɚ/, everybody /ˈɛvɹi(ˌ)bədi/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như spectacular, lantern, sniff.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →