Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Câu Cá Vạn Cân | Rede Vietsub | P3 - Tập 145

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

226 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
The people who have been talking about this is that if you don't use a cây cân cân cân, you can do it from a cap and a cap of the machine, you can even make it a little bit.
2
But the people who have been talking about this is not a good thing.
3
But the people who have been talking about this is not a good thing.
4
The people who have been talking about this is not a good thing.
5
They are just a normal person.
6
Don't think that the people who have been talking about this is not a good thing.
7
They are just a good thing.
8
They are just a good thing.
9
They are just a good thing.
10
They are just a good thing.
11
They are just a good thing.
12
They are just a good thing.
13
They are just a good thing.
14
They are just a good thing.
15
They are just a good thing.
16
They are just a good thing.
17
They are just a good thing.
18
They are just a good thing.
19
They are just a good thing.
20
They are just a good thing.
21
They are just a good thing.
22
They are just a good thing.
23
They are just a good thing.
24
They are just a good thing.
25
They are just a good thing.
26
They are just a good thing.
27
They are just a good thing.
28
They are just a good thing.
29
They are just a good thing.
30
They are just a good thing.
31
They are just a good thing.
32
They are just a good thing.
33
They are just a good thing.
34
They are just a good thing.
35
They are just a good thing.
36
They are just a good thing.
37
They are just a "Mọi người sao vậy?" "I không sao,
38
vấn đề không lớn, có lẽ là mệt rồi." "Quả nhiên là cái bẫy của dân câu cá,
39
muốn nhân lúc tôi chưa thức tỉnh mà câu tôi sao?" "Nằm mơ !" Vương hạ ngũ sát, mau đến hộ giá.
40
Keep it up, keep it up, keep it up.
41
The first one is the first one.
42
The first one is the first one.
43
I can't see that this one is a little bit of a mess.
44
I think we can do it.
45
We must have to go on.
46
The other one is not to go on.
47
The second one is to go on.
48
The second one is to go on.
49
The second one is to go on.
50
The second one is to go on.
51
What's this?
52
I think it's a bit more than that.
53
It's a bit more than that.
54
It's a bit more than that.
55
It's a bit more than that.
56
It's a bit more than that.
57
It's a bit more than that.
58
It's a bit more than that.
59
It's a bit more than that.
60
It's a bit more than that.
61
It's a bit more than that.
62
It's a bit more than that.
63
It's a bit more than that.
64
It's a bit more than that.
65
It's a bit more than that.
66
It's a bit more than that.
67
It's a bit more than that.
68
It's a bit more than that.
69
It's a bit more than that.
70
It's a bit more than that.
71
It's a bit more than that.
72
It's a bit more than that.
73
It's a bit more than that.
74
It's a bit more than that.
75
It's a bit more than that.
76
It's a bit more than that.
77
It's a bit more than that.
78
It's a bit more than that.
79
It's a bit more than that.
80
It's a bit more than that.
81
It's a bit more than that.
82
It's a bit more than that.
83
It's a bit more than that.
84
It's a bit more than that.
85
It's a bit more than that.
86
It's a bit more than that.
87
It's a bit more than that.
88
It's a bit more than that.
89
It's a bit more than that.
90
It's a bit more than that.
91
It's a bit more than that.
92
It's a bit more than that.
93
It Then
94
you wait for your fight.
95
What is the matter?
96
What is the matter?
97
What is the matter?
98
What is the matter?
99
What is the matter?
100
What is the matter?
101
What is the matter?
102
It's not that you want to go.
103
It's not that you want to go.
104
You can't let it go.
105
Let's try it.
106
The first time, the 15th, the "Bà Ngư Bồng Pháp" is a good thing.
107
It's a good thing.
108
It's a bad thing to stop.
109
But I still see it.
110
If that's what I can do, then it's just a good thing to stop.
111
"Hang hư thập bát câu, chiêu thứ nhất, vương như bàn thải.
112
Cứ việc đến đây, hát long thập bát câu,
113
long phi phượng vũ." "So tiêu hao sao,
114
sức lực của tôi cũng không kém đâu, tôi cũng không kém."
115
I'm not going to do that.
116
The cat is completely not a good sign.
117
You can use the cat to raise the large one.
118
You can't raise the cat.
119
You can't raise the cat.
120
I'm not going to raise the cat.
121
I'm not going to raise the cat.
122
I'm not going to raise the cat.
123
I'm not going to raise the cat.
124
I'm not going to raise the cat.
125
I'm going to raise the cat.
126
I'm going to raise the cat.
127
I'm going to raise the cat.
128
I'm going to raise the cat.
129
I'm going to raise the cat.
130
I'm going to raise the cat.
131
I'm going to raise the cat.
132
I'm going to raise the cat.
133
I'm going to raise the cat.
134
I'm going to raise the cat.
135
I'm going to raise the cat.
136
I'm going to raise the cat.
137
I'm going to raise the cat.
138
I'm going to raise the cat.
139
I'm going to raise the cat.
140
I'm going to raise the cat.
141
I'm going to raise the cat.
142
I'm going to raise the cat.
143
I'm going to raise the cat.
144
I'm going to raise the cat.
145
I'm going to raise the cat.
146
I'm going to raise the cat.
147
I'm going to raise the cat.
148
I'm going to raise the cat.
149
I'm going to raise the cat.
150
I'm going to raise the cat.
151
I'm going to raise the cat.
152
I'm going to raise the cat.
153
I'm going to raise the cat.
154
I'm going to raise the cat.
155
I'm going to H Long thập 3 câu chiêu thứ nhất, phi long tại thiên.
156
Ha!
157
Nói lời mạnh miệng quá sớm rồi, mấy tay câu cá này can bản, không có dấu hiệu kiệt sức.
158
Kê sách duy nhất hiện nay, chỉ có thể dùng chiêu đó.
159
Tuy chưa qua thức tỉnh gia trì, nhưng để các bạn nếm chút khổ sở, là đủ rồi.
160
Đoạn Linh Tiêu, Trấn Tinh Thả.
161
This is a strong strength of the cat.
162
It's a strong strength of the cat.
163
Look at the skills of the cat.
164
Everyone is still okay, not yet.
165
This is a strong strength of the cat.
166
You can only keep your mind.
167
This is a strong strength of the cat.
168
You can keep your mind.
169
Just continue this way.
170
We have to leave this place.
171
We can't be scared.
172
We can't be scared.
173
We can't be scared.
174
We can't be scared.
175
We can't be scared.
176
We can't be scared.
177
We can't be scared.
178
We can't be scared.
179
We can't be scared.
180
We can't be scared.
181
We can't be scared.
182
We can't be scared.
183
We can't be scared.
184
We can't be scared.
185
We can't be scared.
186
We can't be scared.
187
We can't be scared.
188
We can't be scared.
189
We can't be scared.
190
We can't be scared.
191
We can't be scared.
192
We can't be scared.
193
We can't be scared.
194
We can't be scared.
195
We can't be scared.
196
We can't be scared.
197
We can't be scared.
198
We can't be scared.
199
We can't be scared.
200
We can't be scared.
201
We can't be scared.
202
We can't be scared.
203
We can't be scared.
204
We can't be scared.
205
We can't be scared.
206
We can't be scared.
207
We can't be scared.
208
We can't be scared.
209
We can't be scared.
210
We can't be scared.
211
We can't be scared.
212
We can't be scared.
213
We can't be scared.
214
We can't be scared.
215
We can't be scared.
216
We can't be scared.
217
We can't be scared.
218
We can't be scared.
219
We can't be scared.
220
We can't be scared.
221
We can't be scared.
222
We can't be scared.
223
We can't be scared.
224
We Chiêu thứ 16.
225
Tiềm Long nhất câu.
226
I'm going to go.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Giới Thiệu Bài Học Này

Bài học này sẽ giúp người học phát triển khả năng nói tiếng Anh thông qua việc thực hành các đoạn hội thoại tự nhiên và gần gũi. Thông qua việc nghe và nhắc lại các câu trong đoạn video "Câu Cá Vạn Cân", bạn sẽ cải thiện kỹ năng phát âm tiếng Anh chuẩn và nâng cao khả năng hiểu ngữ điệu, tốc độ cũng như cấu trúc câu khi giao tiếp. Hãy tận dụng cơ hội này để luyện nghe nói qua video và ứng dụng kỹ thuật shadowing, giúp bạn dễ dàng nói chuyện hơn trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.

Từ Vựng & Cụm Từ Quan Trọng

  • cây cân cân cân - thiết bị để đo trọng lượng
  • máy - máy móc, thiết bị
  • điều bình thường - trạng thái không có gì đặc biệt
  • bẫy của dân câu cá - phương pháp đánh lừa trong câu cá
  • nhân lúc - tận dụng thời cơ
  • xem một cách nghiêm túc - nhìn nhận một vấn đề với sự chú ý
  • đi tiếp - tiếp tục di chuyển hoặc hành động
  • mệt rồi - cảm thấy kiệt sức

Mẹo Thực Hành

Khi tham gia vào quá trình shadowing, hãy chú ý đến tốc độ và ngữ điệu của người nói trong video. Bắt đầu bằng cách nghe từng câu và sau đó nhắc lại ngay lập tức. Để đạt được phát âm tiếng Anh chuẩn, hãy thử diễn đạt từng từ theo cách bạn nghe được. Nếu tốc độ của video quá nhanh, hãy tạm dừng một chút để có thời gian nhắc lại. Sử dụng phần mềm shadowing để ghi âm lại giọng nói của bạn và so sánh với video, điều này sẽ giúp bạn nhận ra những điểm cần cải thiện trong phát âm cũng như cách sử dụng từ ngữ.

Cuối cùng, hãy kiên trì thực hành mỗi ngày. Thông qua việc luyện nghe nói qua video, bạn không chỉ nâng cao khả năng giao tiếp mà còn có thể làm quen với nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ đó trở nên tự tin hơn khi nói tiếng Anh.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn have/has been + -ing — việc bắt đầu từ trước và vẫn đang tiếp tụchave been talking
Mệnh đề quan hệ who / which + mệnh đề — thêm thông tin về người hoặc vậtpeople who have
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõI'm not going to do · I'm not going to raise · I'm going to raise
Bắt buộc: must / have to / need to nói rằng một việc là cần thiếthave to go · have to leave

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →