Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: English Conversation Practice | Everyday Dialogues

B1
Hi!
⏸ Tạm dừng
204 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Hi!
2
I need a swimsuit.
3
For the pool or the beach?
4
The pool.
5
I am taking swim lessons.
6
First time swimming?
7
Yes.
8
I am a little nervous.
9
You will be fine.
10
What size?
11
Medium, please.
12
This navy blue one is comfortable.
13
I like it.
14
Simple and nice.
15
Do you need goggles? For what?
16
To see underwater and protect your eyes.
17
Yes, I will need those.
18
These ones are anti-fog.
19
What about a swim cap?
20
Good idea.
21
It keeps hair dry.
22
A silicone one?
23
Yes, more comfortable than latex.
24
I also need a towel.
25
This microfiber one dries very fast.
26
Perfect.
27
How much for everything?
28
$52 total.
29
Here is my card.
30
Thank you.
31
Good luck with your lesson.
32
Welcome to Blue Wave Swim Center.
33
Hi!
34
We signed up for swim lessons.
35
Names?
36
Tom and Sarah Miller.
37
Yes, adult beginner class, pool two.
38
What should we bring?
39
Swimsuit, goggles, and a towel.
40
We have everything.
41
Great.
42
Shower before entering the pool. Who is our instructor?
43
Coach Julie.
44
She is excellent.
45
That is good to hear.
46
Lockers are on the left.
47
Do we need coins?
48
No, they're free.
49
Enjoy your class.
50
Thank you.
51
The water is so cold.
52
You will get used to it quickly.
53
Is it only three feet deep?
54
Yes, you can stand up anytime.
55
That makes me feel better.
56
Step 1.
57
Learn to float. On my back?
58
Yes, lean back slowly.
59
I'm scared I will sink.
60
I will hold you back.
61
Trust me.
62
Okay, Like this?
63
Relax your body.
64
Look at the ceiling.
65
I'm floating!
66
I'm floating!
67
See?
68
The water holds you.
69
This feels amazing!
70
Now try on your stomach.
71
Face in the water?
72
Hold your breath first. For how long?
73
Just five seconds to start.
74
Okay.
75
You did it.
76
Great job.
77
That was not so bad.
78
You are ready for kicking.
79
Hold the kickboard in front of you.
80
Like this?
81
Yes.
82
Arms strike.
83
Now I kick?
84
Small, fast kicks from the hip.
85
Not from the knee?
86
No, straight legs, pointed toes.
87
This is tiring. But you are moving.
88
I am so slow, though.
89
Speed comes with practice.
90
My legs are already sore.
91
That is normal for beginners.
92
How far should I go?
93
To the wall and back.
94
The wall looks so far away.
95
It is only 25 yards.
96
Feels like a mile.
97
You are doing great, Tom.
98
I made it to the wall.
99
Now turn around and come back.
100
My legs are like jelly.
101
That means you worked hard.
102
I am so hungry after that.
103
Swimming burns a lot of calories.
104
What do they have here?
105
Protein bars and smoothies.
106
A banana smoothie sounds perfect.
107
I will get a chocolate protein bar.
108
Can you believe we floated?
109
I could not believe it.
110
I was so scared at first.
111
Me too, but Coach Julie was great.
112
She made it feel safe.
113
My legs are still shaking.
114
The kickboard was hard.
115
25 yards felt like forever. But we did it.
116
When is the next class?
117
Nook Saturday, same time.
118
I want to learn actual swimming.
119
The freestyle stroke?
120
Yes, arms and everything.
121
One step at a time.
122
You're right, float first.
123
I practiced floating all week. In the bathtub?
124
In my mind.
125
Today we add arm strokes.
126
The freestyle stroke?
127
Yes, one arm at a time.
128
Show me, please.
129
Reach forward, pull back, like a circle.
130
And I breathe when?
131
Turn your head to the side. While swimming?
132
Yes, quick breath, then face down. That sounds hard.
133
Let's try with the kickboard first.
134
Okay, one arm at a time.
135
Reach, pull, breathe, reach, pull.
136
I swallowed water.
137
Everyone does that.
138
Try again.
139
This time I did it!
140
You just swam five yards.
141
Really?
142
Five whole yards?
143
Yes, you were swimming, Sarah.
144
Ready to try without the kickboard?
145
No board?
146
Just me and the water?
147
You can do it.
148
I believe in you.
149
Okay, here I go.
150
Arms forward, kick your feet.
151
Am I swimming?
152
Yes, keep going.
153
I am swimming, without help.
154
Ten yards, incredible.
155
I did it, I really did it.
156
How do you feel?
157
Like a fish, a very slow fish.
158
A very handsome fish?
159
Sarah will not believe this.
160
She is watching from the other nine.
161
Hi, Sarah.
162
I swam 10 yards.
163
She is clapping for you.
164
Best feeling ever.
165
Practice every week.
166
You will improve.
167
I want to swim the whole pool.
168
By next month, you will.
169
I cannot wait.
170
Hi.
171
Do you sell swim passes?
172
Yes, monthly or yearly.
173
How much is monthly?
174
$35, unlimited pool time. And yearly?
175
$300, big savings.
176
We will start with monthly.
177
Two passes?
178
Yes, for me and my husband.
179
Do you need anything else? Do you have earplugs?
180
Yes, silicone ones are waterproof.
181
I will take two pairs.
182
Do you want a mesh swim bag?
183
What is that for?
184
To carry your wet swimsuit and towel. That is so practical.
185
$9.
186
Very popular.
187
I will take it.
188
Your total is $85.
189
Here is my card.
190
Worth it.
191
Enjoy your swimming.
192
But I loved every minute.
193
You know what this means?
194
What?
195
Next summer, we can go to the ocean.
196
Really swim in the ocean?
197
Yes, not just walk on the beach.
198
That would be a dream.
199
Let's make it happen.
200
We went from scared to swimming.
201
Anything is possible.
202
I love learning new things with you.
203
Me too.
204
Next stop, the ocean.

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Bối Cảnh & Nền Tảng

Trong video "Luyện Nói Tiếng Anh | Đối Thoại Hàng Ngày", chúng ta sẽ cùng theo dõi một cuộc trò chuyện diễn ra giữa một người mua sắm đồ bơi và nhân viên tại cửa hàng. Cuộc hội thoại tập trung vào việc chuẩn bị cho các lớp học bơi, từ việc chọn đồ bơi đến các vật dụng cần thiết như kính bơi và khăn tắm. Đây là một tình huống thực tế mà nhiều người có thể gặp phải, đặc biệt là những ai đang cố gắng phát âm tiếng anh chuẩn và cải thiện khả năng giao tiếp hàng ngày.

5 Câu Chuyện Quan Trọng Cho Giao Tiếp Hàng Ngày

  • Tôi cần một bộ đồ bơi. - Đây là câu mở đầu giúp xác định nhu cầu của bạn khi giao tiếp.
  • Bạn sẽ ổn thôi. - Câu này thể hiện sự động viên, rất cần thiết trong giao tiếp xã hội.
  • Kích cỡ nào? - Đây là câu hỏi quan trọng để xác nhận thông tin cụ thể.
  • Cái này chống sương mù. - Câu này giúp người khác hiểu rõ hơn về lựa chọn của bạn.
  • Chúng tôi đã có mọi thứ. - Câu này thể hiện sự tự tin và chuẩn bị tốt.

Hướng Dẫn Luyện Nghe Bước Từng Bước

Để nâng cao khả năng luyện nói tiếng anh qua video này, bạn có thể sử dụng phương pháp shadowing. Dưới đây là các bước bạn nên thực hiện:

  1. Xem video lần đầu tiên. - Chỉ để nắm nội dung chính và cảm nhận cảm xúc của nhân vật.
  2. Nghe lại và theo dõi phụ đề. - Ghi chú lại những câu bạn đã tìm thấy hữu ích.
  3. Thực hành lặp lại. - Khi nghe, hãy cố gắng phát âm giống như người nói trong video. Đây là cách tuyệt vời để cải thiện phát âm tiếng anh chuẩn.
  4. Thực hiện phương pháp shadowing. - Tạm dừng video ở những phần khó và thực hành ngay lập tức. Điều này giúp bạn quen với ngữ điệu và cách diễn đạt.
  5. Ứng dụng câu đã học vào thực tế. - Hãy áp dụng những câu này trong giao tiếp hàng ngày, hoặc tham gia các nhóm luyện shadowing tiếng anh để tập luyện thường xuyên.

Bằng cách áp dụng những kỹ thuật trên, bạn không chỉ nâng cao kỹ năng nói mà còn có thể hiểu rõ hơn về ngữ cảnh và cách thức giao tiếp tự nhiên trong tiếng Anh. Hãy bắt đầu ngay hôm nay để cảm nhận sự tiến bộ trong khả năng giao tiếp của bạn!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.