Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Family & Friends 4 - Unit 5: Go Back To The Roundabout! (Second Edition Full)

Đang tạo bài học...
1
Listening 36.
2
Listen and point.
3
Read a map.
4
Turn left.
5
Go back.
6
Traffic light.
7
Hurry.
8
Roundabout.
9
Get lost.
10
Turn right.
11
Go straight on.
12
Petrol station.
13
Listen and repeat.
14
Read a map.
15
Turn left.
16
Go back.
17
Traffic light.
18
Hurry.
19
roundabout get lost turn right go straight on
20
petrol station
21
Hmm, I don't think the theatre is near here.
22
Are we lost?
23
I think so.
24
But I thought the theatre was near the petrol station.
25
No, I said it's near the train station.
26
Let's look at the map again.
27
Here's the theatre next to the station.
28
Oh no. Sorry, Mum.
29
We have to go back to this roundabout here and turn left.
30
Then we go straight on and then right at the traffic lights.
31
But the show starts in five minutes.
32
We're going to be late.
33
Yes.
34
Come on.
35
We have to hurry.
36
Hello.
37
Are you going to the theatre?
38
We can take you.
39
Thank you.
40
We got lost.
41
But now he won't be late.
42
Because they can't find the station that they thought was there.
43
Why are they lost in the middle of the town?
44
Because they are holding their map upside down.
45
Listening 39.
46
Listen and point.
47
Neck.
48
Duck.
49
Clock.
50
Rock.
51
Plastic.
52
Picnic.
53
Music.
54
Comic.
55
Listen and repeat.
56
Neck.
57
Duck.
58
Clock.
59
Rock.
60
Clock Rock
61
Plastic Picnic Music Comic
62
Dick and Rick are having a picnic.
63
Their sandwiches are in a plastic box.
64
Dick is reading a comic and Rick is listening to music.
65
They don't see the duck and the chick coming out of the water.
66
The duck and the chick see the picnic and take the boys' food.
67
They hide behind a rock.
68
They are very quick.
69
Where's the food? ask Dick and Rick.
70
Listening 41.
71
Listen and read.
72
Shadow Puppet Theatre Shadow puppet theatres first started in China thousands of years ago.
73
But shadow puppet theatre is still popular today in many parts of the world.
74
Shadow puppets tell people about important events and describe traditional stories.
75
Nowadays there are some new and modern stories too.
76
The puppets are usually made from animal skins.
77
These shadow puppets are camel skin and they come from Indonesia.
78
Often there is just one puppeteer who makes the puppets move.
79
To move the puppets, there are wooden sticks on the puppets' backs.
80
The theatre is dark and a bright light shines on the puppets to make shadows on a screen behind them.
81
The puppeteer does all the voices.
82
And sometimes there are other people singing or playing instruments.
83
shadows.
84
You can do shadow theatre at home using your hands.
85
You will need a white wall and a bright light.
86
To make a growling tiger, make a C shape with your left hand.
87
Put your right hand on top of your left hand with your fingers on the back of your hand
88
lift up your right thumb a little for the tiger's ear
89
don't forget to make the tiger's mouth move by moving the fingers and thumb on your left hand Listening 42.
90
Listen and point to the route.
91
Hi, my name's Leo.
92
I go to school by bus.
93
I get on at the bus stop, which is near my house.
94
First, we go straight on down the main road.
95
Then, we get to a roundabout.
96
There are always lots of nice flowers there.
97
At the roundabout, we turn right.
98
We go past some shops and then we get to some traffic lights.
99
At the traffic lights, we turn left and the bus goes straight on past a big park.
100
At the corner of the park, you turn right and our school is along this road on the right.
101
you

Về Bài Học Này

Bài học này giúp người học cải thiện kỹ năng nghe và nói tiếng Anh thông qua tình huống chỉ đường trong thành phố. Người học sẽ thực hành các cụm từ liên quan đến bản đồ, chỉ đường và các điểm mốc quan trọng như đèn giao thông và vòng xuyến. Qua việc lắng nghe đoạn hội thoại, người học sẽ hiểu rõ cách sử dụng ngữ điệu và tốc độ nói tự nhiên trong tình huống thực tế. Đây là cơ hội tuyệt vời để áp dụng phương pháp shadowing tiếng anh, giúp nâng cao khả năng nói và phản xạ khi giao tiếp.

Từ Vựng & Câu Nói Quan Trọng

  • Bản đồ - map
  • Rẽ trái - turn left
  • Quay lại - go back
  • Đèn giao thông - traffic light
  • Vòng xuyến - roundabout
  • Gấp rút - hurry
  • Đi thẳng - go straight on
  • Trạm xăng - petrol station

Mẹo Thực Hành

Khi thực hành với video này, bạn nên chú ý đến tốc độ và ngữ điệu của người nói. Bắt đầu bằng cách lắng nghe kỹ lưỡng từng câu và ghi nhận cách phát âm các từ khoá. Sau đó, sử dụng phương pháp shadowspeaks để lặp lại theo giọng nói của họ. Bạn có thể thực hành shadow speech khi nghe các đoạn hội thoại - hãy cố gắng bắt chước cách lên xuống giọng và nhấn âm. Đặc biệt chú ý đến những từ có nghĩa quan trọng như "go back" hay "turn left," vì chúng là những chỉ dẫn thiết yếu trong giao tiếp hàng ngày. Việc sử dụng phần mềm shadowing sẽ giúp bạn dễ dàng theo dõi và ghi chú cách dùng ngữ pháp trong ngữ cảnh.

Bên cạnh đó, thử thách bản thân bằng cách thực hành nói liền mạch các câu hoàn chỉnh mà không dừng lại quá lâu. Nếu bạn cảm thấy khó khăn, hãy chia nhỏ chúng thành từng phần để dễ dàng hơn trong việc nắm bắt. Đây là cách hiệu quả giúp bạn cải thiện khả năng phát âm và tự tin hơn khi giao tiếp với người khác.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.