Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Get ready for Starters/ Unit 1 Animals

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

81 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Bird Bird Bird Bird Cat Cat
2
Cat Cat
3
Chicken Chicken C -H -I -C
4
-K -E -N chicken chicken
5
cow cow cow
6
cow cow crocodile crocodile
7
C -R -O -C -O -D -I -L -E Crocodile Crocodile
8
Dog Dog D -O -G Dog Dog Duck Duck
9
duck duck duck
10
elephant elephant elephant elephant elephant elephant elephant elephant elephant elephant
11
frog frog frog frog frog
12
giraffe giraffe g i r a f f e giraffe giraffe Giraffe.
13
Goat.
14
Goat.
15
G -O -A -T.
16
Goat.
17
Goat.
18
Hippo.
19
Hippo.
20
H -I -P -P -O.
21
Hippo.
22
Hippo.
23
Horse Horse H -O -R -S -E Horse Horse
24
Lizard Lizard L -I -Z -A -R -D Lizard Lizard
25
Mice Mice M -I -C -E Mice Mice
26
Monkey Monkey M -O -N -K
27
-E -Y Monkey Monkey
28
Monkey Mouse Mouse Mouse Mouse Mouse
29
Snake Snake S -N -A -K -E Snake Snake
30
Spider Spider S -P -I -D -E -R Spider Spider.
31
Tiger.
32
Tiger.
33
T -I -G -E -R.
34
Tiger.
35
Tiger.
36
The End
37
But when one yellow chicken accidentally falls, there'll be eight yellow chickens sitting on the wall.
38
Eight yellow chickens sitting on the wall.
39
Eight yellow chickens sitting on the wall.
40
But when one yellow chicken accidentally falls, there'll be seven yellow chickens sitting on the wall.
41
Seven yellow chickens sitting on the wall Seven yellow chickens sitting on the wall
42
But when one yellow chicken accidentally falls There'll be six yellow chickens sitting on the wall Five, four, three,
43
two, one One yellow chicken sitting on the wall One yellow chicken sitting on the wall
44
But when one yellow chicken accidentally falls There'll be no yellow chicken sitting on the wall
45
My name is Ringo Ringo the dog I
46
am brown I've got four legs two ears and a long tail
47
I live with my family in a beautiful house.
48
I like eating meat and I drink lots of water.
49
I like playing in the garden.
50
The children throw my ball.
51
I run and catch it in my mouth.
52
I've got many friends.
53
This is Sally, the cat.
54
And this is Molly, the mouse.
55
This is Lucy, the horse, and this is Fred, the hedgehog.
56
Goodbye!
57
yellow chicken accidentally falls there'll be nine yellow chickens sitting on the wall
58
nine yellow chickens sitting on the wall nine yellow chickens sitting on the wall but
59
when one yellow chicken accidentally falls there'll be eight yellow chickens
60
sitting on the wall eight yellow chickens sitting on the wall eight yellow chickens sitting on the wall eight
61
When one yellow chicken accidentally falls, there'll be seven yellow chickens sitting on the wall.
62
Seven yellow chickens sitting on the wall.
63
Seven yellow chickens sitting on the wall.
64
But when one yellow chicken accidentally falls, there'll be six yellow chickens sitting on the wall.
65
Five, four, three, two, one.
66
One yellow chicken sitting on the wall, one yellow chicken sitting on the wall.
67
But when one yellow chicken accidentally falls, there'll be no yellow chicken sitting on the wall.
68
My name is Ringo.
69
Ringo the dog.
70
I am brown.
71
I've got four legs, two ears, and a long tail.
72
I live with my family in a beautiful house.
73
I like eating meat and I drink lots of water.
74
I like playing in the garden.
75
The children throw my ball.
76
I run and catch it in my mouth.
77
I've got many friends.
78
This is Sally, the cat, and this is Molly, the mouse.
79
This is Lucy, the horse, and this is Fred, the hedgehog.
80
Goodbye!
81
Thank you.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ A1 này dựa trên video “Get ready for Starters/ Unit 1 Animals”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: chicken, yellow, sitting, wall, elephant. Video này có 81 câu và 587 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 10:30. 64% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

13 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
elephant danh từ/ˈɛlɪfənt/voi
accidentally trạng từ/ˌæk.sɪˈdɛnt(ə)li/ngẫu nhiên
mouse danh từ/maʊs/chuột
duck danh từ/dʌk/vịt
tiger danh từ/ˈtaɪɡə/hổ, cọp
goat danh từ/ɡoʊt/dê, con dê
ear danh từ/ˈɪə̯/tai
tail danh từ/ˈteɪ̯l/đuôi
goodbye/ɡʊdˈbaɪ/tạm biệt, chào
giraffe danh từ/d͡ʒəˈɹæf/hươu cao cổ
crocodile danh từ/ˈkɹɑkədaɪl/sấu, cá sấu
hippopotamus danh từ/ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/lợn nước, hà mã
hedgehog danh từ/ˈhɛd͡ʒ.hɔɡ/nhím

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 13 dạng rút gọn, ví dụ there'll, I've. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Từ dài — đặt trọng âm cho đúng: accidentally /ˌæk.sɪˈdɛnt(ə)li/, hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: giraffe /d͡ʒəˈɹæf/, hedgehog /ˈhɛd͡ʒ.hɔɡ/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: accidentally /ˌæk.sɪˈdɛnt(ə)li/, giraffe /d͡ʒəˈɹæf/
  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: elephant /ˈɛlɪfənt/, mouse /maʊs/, duck /dʌk/, goat /ɡoʊt/, giraffe /d͡ʒəˈɹæf/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như elephant, accidentally, mouse.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →