Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Học tiếng Anh | Chuyên ngành MAY MẶC

Đang tạo bài học...
1
Please click the YouTube channel and don't forget to click the bell to receive the information when you have a new lesson!
2
Hello!
3
Welcome to our channel where you can learn to speak English easily, quickly and automatically!
4
Welcome to the channel of the English language, to help you speak English, quickly and automatically!
5
This is the topic for you to do about the online course of the online course!
6
And we will learn about the words that you can miss If you are doing this So, are you ready?
7
Yes!
8
Take a deep breath Exhale Good!
9
The first we have a range of colors
10
First we have a range of colors That is a range of colors That is a range of colors
11
Vậy thì khi chúng ta may những cái bộ đồ, đúng không ạ?
12
Thì chúng ta sẽ cần phải chọn xem là cái bộ đồ này Thì mình sẽ chọn màu nào
13
Arrange of colors R-A-N-G Bách hay hàm răng hơi đẩy xuống hàm dưới Dung quả học Range
14
Arrange of Of C-A-L-R-S Colors A range of colors
15
Let's say it Across the back Across Across the back
16
That's the right That's the right That's the right That's the
17
right That's the right Khi chúng ta may mặc Thì chúng
18
ta sẽ cần Để có những cái chỉ số Đúng không nào?
19
Đó Eo rồi là lưng Rồi là mông Đúng không ạ?
20
or like the chân or like the khoảng is how many and then we can get across the back back
21
back back back across the back let's say it a raw edge of cloth
22
vải không viền nó có nhiều những cái loại và chúng
23
ta sử dụng và có những cái lúc mà chúng ta
24
may những bộ đồng phục bộ quần áo mà nó không có viền a raw edge of cloth A raw Raw
25
A raw Edge Edge A raw edge Of C Claws
26
2 hàm răng chạm vào lưỡi Hơi ma sát nhẹ giữa răng trên mặt lưỡi Claws
27
A raw edge Of claws That's it!
28
Arm, hold, curve Đường cong,
29
vòng neck out Arm, hole,
30
hole Arm, hole, curve C,
31
curve, curve Arm, hole, curve Đường cong,
32
vòng neck out Let's see it Armhole curve A right line Một đường thẳng Line
33
A right line Hoặc là a straight line Cũng vậy Let's see it
34
Available fabric A Vấy A A vấy Là A L Available Bồ
35
Available fabric F-A-F-A-B-R-I-C Available fabric That's a vải có sẵn Or vải thay thế Fabric That's a vải F-A-F-A-B-R-I-C
36
Fabric Available fabric That's it Order lock,
37
open zipper, end
38
Đầu dây kéo khóa mở tự động
39
Tức là chúng ta có những cái áo khoác đó ạ
40
Chúng ta có những cái đầu dây kéo khóa mở tự động Order lock,
41
open zipper, end Or, t, a, alter Nhưng trong Anh Mỹ,
42
bạn chú ý là âm T đứng giữa hai nguyên âm Nó sẽ đọc thành âm D là order Lock Lock
43
Lock Order Lock Open Zipper End Let's say it Body length
44
Chiều dài áo That's why I may Áo but not chiều dài Then it's not Body length
45
L End Body length Let's see it Rồi có chiều dài thì phải có chiều Chiều rộng,
46
đúng không ạ?
47
Body with What is the?
48
With Body with Let's see it Breath with Khổ ngang của vải Đúng không ạ?
49
Mình đi chọn vải, mình cũng cần phải xem xét about the product of my body with the same thing
50
breath with it's a lot of words breath with let's say it
51
button hole panel miếng đắp lỗ khuy button hoặc trong Anh Mỹ mình đọc là button button
52
button hoặc là button button hole hole whole panel
53
panel panel whole panel let's see it broken stitch
54
đường chỉ bị đứt có những chỗ mà mình thấy nó bị đứt là mình phải may lại broken broken
55
stitch stitch stitch broken stitch let's see it
56
button hole khuy áo như này là khuy áo
57
button hole button hole khuy áo chúng ta đính cút vào đây button hole let's see it
58
cotton size
59
Kích thước thùng
60
Thùng cotton Ví dụ chúng ta đựng quần áo vào đó
61
Chúng ta chuyển cho khách xuất khẩu đi Chẳng hạn Cotton size Cotton size Cotton size Let's say it
62
Chain Stitch Chain
63
chain stitch đường may móc xích
64
we have a lot of different kinds of things the way
65
to make a lot of things looks like a lot of things is that it's not it's not chain stitch
66
let's see center back seam the way to make a lot of things center center
67
is the center the center is the center back is the center back center back seam the center back let's say it
68
cleanliness cleanliness cleanliness for example in the nơi we have to make sure cleanliness cleanliness clean
69
cleanliness cleanliness cleanliness there is a place where we want to work and work and we want to work more
70
a crotch seam crotch seam đường giáp đáy quần crotch seam
71
let's say it Cuff link Khung mang set Cuff Cuff Cuff link Khung mang set Let's say it
72
Cuff Cuff link Let's say it
73
Rồi vào mùa đông Chúng ta mặc những cái áo khoác
74
Và nó có những cái cổ lông thú mà nó rời
75
ra Chúng ta có thể kéo khóa là chúng ta lắp lại được Còn không thì chúng ta cởi ra được
76
Thì đây chúng ta có Detachable fur collar Đó là cổ,
77
lông thú, tách rời Detachable Detachable Detachable
78
Fur Fur là lông nha Fur collar Let's see it
79
Hôm nào rất lạnh thì mình đeo cái này vào Thì sẽ ấm ha Detachable fur color Excessive fraying Đó,
80
thì nó là mòn, sơn, sơ Ở trên diện rộng, ví dụ như quần bò Chúng ta hay có những cái chỗ như này Trông nó cách điệu,
81
đó, sành điệu hơn Excessive fraying Excessive excessive fraying let's say it
82
fixed cutting machine máy cắt cố định chúng ta có những cái máy móc ở trong cái công sườn
83
nơi mà chúng ta sản xuất fixed cutting machine máy móc,
84
máy cắt cố định fixed fixed Fixed Cutting machine We can see it is a word But when you read it,
85
you can read it Machine Okay Fixed cutting machine Let's see it In this video,
86
we have to prepare for the most important part of the program about the main part of the program
87
that you will use in the process of making the main part.
88
There are many ways to speak, words, words, words, words, words.
89
You will see more in the next video.
90
Alright, enjoy your great lesson today.
91
And if you like this video, don't forget to press on the like button or give some comments below.
92
Thank you for listening and see ya!

Về bài học này

Trong bài học này, bạn sẽ có cơ hội thực hành phát âm tiếng Anh chuẩn liên quan đến chuyên ngành may mặc. Chúng ta sẽ tìm hiểu về một số từ vựng và cụm từ quan trọng trong lĩnh vực này, từ việc chọn màu sắc đến kích thước và kiểu dáng của trang phục. Bài học này rất hữu ích cho những ai mong muốn cải thiện kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Anh trong ngành thời trang, cũng như nâng cao khả năng nghe và nói thông qua video.

Từ vựng và cụm từ quan trọng

  • A range of colors: Một loạt màu sắc
  • Raw edge of cloth: Vải không viền
  • Armhole curve: Đường cong tay áo
  • Available fabric: Vải có sẵn
  • Body length: Chiều dài áo
  • Body width: Chiều rộng cơ thể
  • Open zipper: Dây kéo mở
  • Breath width: Khổ ngang của vải

Mẹo thực hành

Khi thực hành shadowing tiếng Anh với video này, hãy chú ý đến tốc độ và ngữ điệu của người nói. Bạn nên nghe qua và lặp lại nhiều lần để cải thiện phát âm tiếng anh chuẩn. Hãy để tâm đến các từ vựng được nhấn mạnh và cố gắng sao chép âm điệu tự nhiên. Lời khuyên cho bạn là hãy thực hiện bài tập này trong một môi trường yên tĩnh để có thể tập trung tốt nhất. Nếu bạn cảm thấy khó khăn với một từ nào đó, hãy dừng video lại và phát lại cho đến khi bạn cảm thấy tự tin. Việc luyện nghe nói qua video không chỉ giúp bạn cải thiện khả năng nói mà còn giúp bạn xây dựng tư duy phản xạ khi giao tiếp.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.