Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Lồng tiếng nhân vật cass phim baymax 2 - cass

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

82 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Thank you.
2
Looks like another busy day, Moshi.
3
Simon, thank you.
4
Refuse coming hard.
5
How's it over coming?
6
I see a new haircut.
7
How's it moving?
8
Really good Agnes Hoi Sayaka the cafe is all the fun I need
9
Oh, my ankle Are you alright?
10
Shh Oh no, I don't have time for this.
11
Here he comes.
12
What's happened?
13
Hello, I am Baymax, your personal healthcare companion.
14
Oh, Baymax.
15
You're good, we're all right down here.
16
I was alerted to the need for medical attention when you said Ow My ankle Who said ow?
17
I didn't say ow Did you say ow?
18
It's not I will scan you No, no, no, no Complete, you have sprained your ankle Yeah
19
My cryo spray will help keep the swelling down You don't
20
understand I have to run the cafe Going back to work
21
could cause further injury to the anterior talofibular ligament in your
22
foot I suggest closing the cafe for 5 to 7 days to allow your ankle to heal.
23
Closing the lucky cat over a little sprain ankle?
24
I have customer waiting as we speak.
25
What are you downloading?
26
I am downloading information on how to run a small...
27
And why would you do that?
28
Your concern over the cafe is causing you stress, which can greatly hinder the healing process.
29
To help you relax, I will manage the cafe.
30
You can just download what took me years to learn.
31
Baymax R, are you sure you can run things down there?
32
My customers are very important to me.
33
Do not worry about the cafe, Cass.
34
Everything will be fun.
35
You're gonna need iron to smoochy.
36
Okay, there we go.
37
And it works.
38
He's not the only one with the G -Skill.
39
What is that?
40
What am I looking at?
41
Is that a...
42
Moshi?
43
That's it.
44
That's it.
45
Good boy, Moshi.
46
What is he doing?
47
Wait, wait.
48
No, no, no. Go back, go back.
49
Don't play with that, Moshi.
50
No. Oh.
51
Well.
52
I guess I'm doing this myself. so Oh
53
boy, this is a disaster.
54
Shh, you're a banana.
55
Thanks, Cass.
56
Is everything okay?
57
Oh, yeah.
58
Never better.
59
We'll see you next time.
60
Wait, wait, I just have to get one more thing, they must stop, this is not working.
61
I agree, you keep coming downstairs Not me, you You're not giving my customers the service they need I'm sorry, if you won't do it,
62
I will And nothing gonna stop me Oh no Yeah
63
My objective of running the cafe to aid in your healing seems to have caused you further injury.
64
Oh, but Max, this isn't your fault.
65
I did this to myself.
66
I should have just closed the cafe like you said.
67
It's just, I made a promise to take care of this family and there's no promise without those customers.
68
I'm afraid if I don't stay open, they will just find another place to go they may find other cafes
69
but they will not find another CAS thank you can you give me a leap downstairs
70
oh my gosh has mochi been recording this whole time
71
hey mochi oh what you got there some kind of spy
72
cam that's cas's cas are you using mochi to spy on
73
baymax yeah she's totally spying on him hey cas you don't need to worry baymax is slow
74
but he's getting the job done your job is to just get better is that cas we miss you feel better
75
We love you.
76
You take the time to heal, Kaz.
77
We'll be here when you're ready.
78
We love you, Kaz.
79
Hey Baymax, Cass said you ran the cafe all day?
80
Coffee stove, more coffee.
81
Employee of the month, way to go Baymax.
82
Refills.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói này dựa trên video “Lồng tiếng nhân vật cass phim baymax 2 - cass”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: cafe, baymax, cas, ankle, Moshi. Video này có 82 câu và 620 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 8:29. Người nói nói chậm, khoảng 73 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. Chỉ 80% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng khá khó. 16 trong 82 câu là câu hỏi, nên bài này hợp để luyện ngữ điệu câu hỏi và cách trả lời ngắn.

Từ vựng quan trọng trong video

14 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
ankle danh từ/ˈæŋ.kəl/mắt cá chân, mắt cá
disaster danh từ/dɪˈzɑːs.təː/tai hoạ, thảm hoạ
refuse động từ/ɹɪˈfjuːz/từ chối
objective danh từ/ɒbˈd͡ʒɛk.tɪv/mục tiêu, mục đích
spy danh từ/spaɪ/gián điệp
companion danh từ/kəmˈpæn.jən/bầu bạn
banana danh từ/bəˈnænə/(trái) chuối, (quả) chuối
leap động từ/ˈliːp/nhảy (lên, qua, ...)
stove danh từ/stoʊv/lò, bếp lò
haircut danh từ/ˈhɛə(ɹ)kʌt/cắt tóc, hớt tóc
swell động từ/swɛl/sưng
café danh từ/ˌkæˈfeɪ/tiệm cà phê, quán cà phê
hinder động từ/ˈhɪndɚ/cả trở, cản trở
ligament danh từ/ˈlɪɡəmənt/dây chằng

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
go back động từtrở lại

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • You're good, we're all right down here.
  • What are you downloading?
  • You're gonna need iron to smoochy.
  • What am I looking at?
  • I guess I'm doing this myself.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Động từ + -ing enjoy, keep, stop… + -ing — những động từ theo sau là dạng -ingsuggest closing · keep coming
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánwill scan · will help · will manage
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyare you downloading · am downloading · is causing
Bắt buộc: must / have to / need to nói rằng một việc là cần thiếthave to run · have to get · need to worry

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 21 dạng rút gọn, ví dụ don't, you're, I'm. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: downstairs /daʊnˈstɛɹz/, relax /ɹɪˈlæks/, ligament /ˈlɪɡəmənt/
  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: objective /ɒbˈd͡ʒɛk.tɪv/, mochi /ˈmoʊtʃi/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: ankle /ˈæŋ.kəl/, relax /ɹɪˈlæks/, companion /kəmˈpæn.jən/, cafe /ˌkæˈfeɪ/, scan /skæn/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như ankle, disaster, refuse.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →