Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Niloya - Top Havuzu

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

109 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Top Havuzu Yaşasın!
2
Bugün bayram.
3
Sonunda ışıklı ayakkabılarımı giyebildim.
4
Bayramın kutlu olsun anneciğim.
5
El öpenlerin çok olsun yavrum.
6
Ayakkabılarında çok yakışmış.
7
But today is not the day, it is the day of Arife.
8
It's not a good day.
9
I'm going to get my hand today.
10
You can do it.
11
I'm going to get my hand.
12
I'm going to get my hand.
13
I'm going to get my hand.
14
I'm going to get my hand.
15
I'm going to get my hand.
16
I'm going to get my hand.
17
I'm going to get my hand.
18
I'm going to get my hand.
19
I'm
20
going to go.
21
I'm going to go to the house.
22
I'm going to go to the house.
23
I'm going to go to the house.
24
I'm going to go to the house.
25
I'm going to go to the house.
26
I'm going to go to the house.
27
Okay, let's go.
28
You can do this.
29
I'm going to go to the house.
30
I'm going to go to the house.
31
I'm going to go to the house.
32
I'm going to go to the house.
33
I'm going to go to the house.
34
I'm sorry.
35
Dayram gelse de ben görsem.
36
Mete, Mine, ben neredeyim?
37
Nilo ya!
38
Neredesin?
39
İşte buradayım.
40
Şimdi sıra bende.
41
Ayşecik ne kaymak istiyor?
42
I don't know what happened.
43
I don't know what happened.
44
I don't know what happened.
45
I don't know what happened.
46
I don't know what happened.
47
I don't know what happened.
48
I don't know what happened.
49
I don't know what happened.
50
I don't know what happened.
51
I don't know what happened.
52
I don't know what happened.
53
I don't know what happened.
54
I don't know what happened.
55
I don't know what happened.
56
I have so many top there, I can't find it.
57
I can find it.
58
I can find it.
59
I have a car, I have a car.
60
I have a car when I get it.
61
I have a car.
62
I have a car.
63
I have a car.
64
I have a car.
65
I have a car.
66
I have a car.
67
I have a car.
68
I have a car.
69
I don't know if I can't get it.
70
I don't know if I can't get it.
71
I don't know if I can't get it.
72
I don't know if I can't get it.
73
I don't know if I can't get it.
74
I don't know if I can't get it.
75
I don't know if I can't get it.
76
I don't know if I can't get it.
77
I don't know if I can't get it.
78
I don't know if I can't get it.
79
I don't know if I can't get it.
80
I don't know if I can't get it.
81
I don't know if I can't get it.
82
I don't know if I can't get it.
83
I don't know what I'm doing.
84
I don't know what I'm doing.
85
I'm going to get my phone.
86
I'm going to get my phone.
87
I found it!
88
I found it!
89
I found it!
90
I found it!
91
I found it!
92
We can see it!
93
Let's see it!
94
Where are you? Where are you?
95
I found it!
96
I found it!
97
I found it!
98
I found it!
99
I'm a big guy.
100
I'm a big guy.
101
I'm a big guy.
102
I'm a big guy.
103
Oh!
104
I love you.
105
I love you.
106
I love you.
107
I'm sorry.
108
Ah bayram gelse de giysem, Büyükler bizi bekliyor.
109
Ah bayram gelse de, Ben görsem.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi
FOR YOU

Video gợi ý

Về Bài Học Này

Bạn đang luyện tập phát âm tiếng Anh với video "Niloya - Top Havuzu" bằng phương pháp Shadowing — kỹ thuật được Dr. Alexander Arguelles phổ biến rộng rãi.

Hãy nghe kỹ từng câu, chú ý cách người nói nhấn âm và nối âm, rồi đọc lại to và tự tin. Mỗi ngày 15–30 phút luyện đều đặn, bạn sẽ thấy phát âm chuẩn hơn.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõI'm going to get · I'm going to go
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyI'm doing

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →