Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: UNIT 1 OUR NEW THINGS | Family and friends 2 #theenglishstudiovietnam

A1
Unit 1.
⏸ Tạm dừng
113 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Unit 1.
2
Our new things.
3
Listening 6.
4
Listen and point.
5
Classroom.
6
Table.
7
Computer.
8
Peg.
9
Pencil case.
10
Board.
11
computer board table peg
12
classroom pencil case listen and repeat classroom
13
Table Computer Peg Pencil case
14
Board Listening 7.
15
Listen and chant.
16
Classroom, classroom, classroom Table, table,
17
table Computer, computer, computer Peg,
18
peg, peg Pencil case, pencil case,
19
pencil case Board, board, board
20
Listening 8.
21
Listen and read.
22
Look at the classroom.
23
These are your new tables and chairs.
24
Those are your new pegs Animal pegs That is our new whiteboard And this is the new computer Look
25
Wow Do you like our new things?
26
Yes we do And is this a new teddy, Rosie?
27
No. This is my new pencil case.
28
Look, new pencils and pens.
29
Listening 9.
30
Listen and point.
31
Poster.
32
Picture.
33
Draws.
34
Cupboard.
35
CD player.
36
Draws.
37
CD player.
38
Poster.
39
Cupboard.
40
Picture.
41
Listen and repeat.
42
Poster.
43
Picture.
44
Draws.
45
Cupboard CD player Listening 10.
46
Listen and sing What's in the Classroom.
47
What's in the Classroom?
48
Let's have a look.
49
Posters and pictures and work in a book What's in the classroom?
50
What can you see?
51
Draws and a cupboard for you and for me What's in the classroom?
52
What's over there?
53
A door and a window,
54
a table and chair What's in the classroom?
55
What can you see?
56
A board and pegs for you and for me Listening 11.
57
Listen and chant A, B,
58
C, D, E, F, G Come and play this game with me H,
59
I, J, K, L, M,
60
N Close your eyes and count to ten
61
OPQRST Touch your nose and touch your knee.
62
U V W X Y Z touch your feet and touch your head
63
listening 12 listen and point a b k
64
d e f g
65
h i j k
66
l m n o
67
p qu r s
68
t a v w
69
x ya z listen and repeat
70
a b k d
71
e f g h
72
i j k l
73
m na o pa
74
qua ra sa ta
75
A V W X v w x
76
y z listening 13 listen and circle the correct sound.
77
one puh, pen two luh,
78
lion three duh, dog four guh,
79
goat five a, apple 6.
80
S. Sofa.
81
Listening 14.
82
Listen and read.
83
My name's Peter.
84
I go to Orange Park School.
85
Look at these pictures of my school.
86
Our classroom is upstairs.
87
It's very big and bright.
88
I'm in class 3C.
89
There are twelve girls and fourteen boys in my class.
90
Our teacher is Mrs Cooper.
91
There are lots of pictures and posters on the wall.
92
We sit at tables.
93
I sit with my friend Henry.
94
There is a swimming pool too.
95
I love my school.
96
Listening 15.
97
Listen and number.
98
Hello.
99
My name is Sally.
100
I go to Parkside School.
101
One.
102
Can you see me?
103
I've got long hair.
104
It's blonde.
105
Two.
106
Our teacher is Mrs Smith.
107
She's got curly hair.
108
Three My friend is Will.
109
He's got short black hair.
110
Four We've got a big whiteboard in our classroom.
111
5. There are two windows in the classroom 6.
112
There is one door On the door is a poster It says,
113
Welcome to Primary 2 Thank you.

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Về Bài Học Này

Bài học này nhằm giới thiệu cho người học những từ vựng và cụm từ hữu ích liên quan đến việc miêu tả các đồ vật trong lớp học. Bạn sẽ thực hành nghe và nhắc lại các từ vựng như bàn học, máy tính và cặp bút. Qua việc lắng nghe và tương tác với nội dung của bài học, bạn sẽ có cơ hội cải thiện kỹ năng nghe và nói của mình, đồng thời trải nghiệm phong cách học tập qua kỹ thuật shadow speech. Bài học sẽ giúp bạn củng cố khả năng sử dụng tiếng Anh hàng ngày khi nói về các đồ vật xung quanh.

Từ Vựng & Cụm Từ Quan Trọng

  • Classroom - Lớp học
  • Table - Bàn học
  • Computer - Máy tính
  • Pencil case - Cặp bút
  • Poster - Áp phích
  • Picture - Hình ảnh
  • Cupboard - Tủ
  • CD player - Máy nghe nhạc CD

Mẹo Thực Hành

Khi tham gia vào bài học, một trong những kỹ thuật hiệu quả để luyện nói tiếng Anh là shadowing. Bạn hãy lắng nghe và lặp lại ngay lập tức những câu nói trong video với tốc độ chậm hơn một chút so với diễn giả. Điều này sẽ giúp cải thiện phát âm và ngữ điệu của bạn. Đặc biệt, hãy chú ý đến cách mà các từ vựng như "classroom", "computer" được phát âm. Nếu bạn gặp khó khăn, hãy thử quay lại và nghe kỹ trước khi nhắc lại. Việc này sẽ giúp bạn phát triển khả năng phản xạ ngôn ngữ. Hãy nhớ rằng, việc luyện tập với tốc độ tự nhiên như trong video sẽ giúp bạn trở nên tự tin hơn khi sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp hàng ngày.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.