Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Want a Native English Accent? Watch This 🎬

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

110 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
I'll let you know I'll let you know.
Tôi sẽ báo cho bạn biết.
2
I'll let you know.
Tôi sẽ cho bạn biết.
3
I'll let you know.
Tôi sẽ cho bạn biết.
4
Come here.
Lại đây.
5
I have to go.
Tôi phải đi rồi.
6
I have to go.
7
I have to go. Did you see it? Did you see it? Did you see it? Did you see it?
8
Did you see it?
9
Did you see it?
10
Did you see it?
11
Did you see it?
12
Did you see it?
13
Did you see it?
14
Did you see it?
15
Did you see it? Did you see it?
16
I should have known.
17
I should have known.
18
I should have known.
19
I should have known.
20
I should have known.
21
I should have known.
22
I should have known.
23
I should have known.
24
I should have known.
25
I should have known.
26
I should have known.
27
Let me guess.
28
Let me guess.
29
Let me guess.
30
Let me guess.
31
Let me guess.
32
Let me guess.
33
Let me guess.
34
Let me guess.
35
Let me guess.
36
I've gotta go.
37
I've gotta go.
38
I've got to go home.
39
I've got to go home.
40
I've got to go home.
41
I've got to go home.
42
I've got to go home.
43
I've got to go home.
44
I've got to go home.
45
I've got to go home.
46
I've got to go home.
47
I've got to go home.
48
I've got to go home.
49
How did you know?
50
How did you know?
51
How did you know?
52
How did you know?
53
How did you know?
54
How did you know?
55
How did you know?
56
How did you know?
57
How did you know?
58
How did you know?
59
I don't know.
60
I don't know.
61
I don't know.
62
I don't know.
63
I don't know.
64
I don't know.
65
I don't know.
66
I don't know.
67
What do you want?
68
What do you want?
69
What do you want?
70
What do you want?
71
What do you want?
72
What do you want?
73
What do you want? what do you want what do you want like what do you want what do you want
74
did you get it did you get it did you get
75
it did you get it did you get it did you
76
get it did you get it did you get it did
77
you get it did you get it can't you see can't
78
you see can't you see can't you see can't you see
79
can't you see can't you see can't you see can't you see
80
what are you talking about what are you talking about what
81
are you talking about what are you talking about what are
82
you talking about what are you talking about what are you talking about What are you talking about?
83
What are you talking about?
84
I'm gonna do it.
85
I'm gonna do it.
86
I'm gonna do it.
87
I'm gonna do it.
88
I'm gonna do it.
89
I'm gonna do it.
90
I'm gonna do it.
91
I'm gonna do it.
92
I'm gonna do it.
93
I wanna see it i want to see it i want
94
to see it i want to see it i want to
95
see it i want to see it i want to see
96
it i want to see it i want to see it
97
i want to see it i want to see it i want to see it
98
and you have to leave you have to leave have to leave
99
you have to leave and you have to leave you have to leave have to leave
100
you have to leave and you have to leave you have to leave have to leave you have to leave
101
you could have told me you could have told me you
102
could have told me any you could have told me you
103
could have told me you could have told me you could
104
have told me any you could have told me you could
105
have told me you could have told me you could have told me you could have told me
106
what are you gonna do what are you gonna do
107
what are you gonna do what are you gonna do what are you gonna do
108
what are you gonna do what are you gonna do
109
what are you gonna do what are you gonna do what
110
are you gonna do what are you gonna do what are you gonna do what are you gonna do

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Về Bài Học Này

Bạn đang luyện tập phát âm tiếng Anh với video "Want a Native English Accent? Watch This 🎬" bằng phương pháp Shadowing — kỹ thuật được Dr. Alexander Arguelles phổ biến rộng rãi.

Hãy nghe kỹ từng câu, chú ý cách người nói nhấn âm và nối âm, rồi đọc lại to và tự tin. Mỗi ngày 15–30 phút luyện đều đặn, bạn sẽ thấy phát âm chuẩn hơn.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạihave told
Lời khuyên với “should” should + động từ — nói điều nên làmshould have
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõgonna do
Bắt buộc: must / have to / need to nói rằng một việc là cần thiếthave to go · have to leave

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →