跟读练习: Tiểu Nghiêm| Căn Hộ Siêu Bất Ổn!#shortvideo #funny - 通过视频学习英语口语

选择练习模式

每种模式都会打开全屏练习室。

154 句
如果句子过短或过长,请点击 Edit 进行调整。
1
So where you come, house is back to the house.
2
The house is in charge.
3
The house is in charge.
4
The house is all right!
5
The house is being fixed.
6
Then you can't go back.
7
You can go home, the house is a problem.
8
You don't go back.
9
This is a problem.
10
What do you decide to do your house?
11
How could I do it?
12
You put a place here in your house.
13
What did you do?
14
Hello, my mother is he.
15
Who didn't come in?
16
This is my house.
17
I'm told you, the house is in charge.
18
So, that's not what the house is coming.
19
You have been asked to come for this new once again.
20
What are you told me?
21
Sao bọn tôi không biết?
22
Cô không thấy mình đang xâm phạm Quyền riêng tư à?
23
Tôi nói lại lần nữa cho rõ Tôi nhắc lại, đây là nhà tôi Ở nhà tôi mà còn đòi riêng tư Nước cười, tôi xem camera Thấy các cậu không có ở nhà Tôi
24
mới tới Tôi có làm ảnh hưởng gì đến cuộc sống
25
của các cậu đâu Có gì đâu mà cậu phải làm
26
quá lên Cô làm vậy rất không ổn Thật sự rất
27
không phù hợp Cậu đúng là người kỳ quọng thật đấy Được rồi, giờ tôi bắt đầu kiểm tra nhà Anh ơi, chủ nhà này bị biến dị rồi à?
28
Trước đây đâu có thế này That's right, I got the game to go and get the game.
29
The opponent's boss is that I can be done.
30
She's got the game.
31
To come back, I want to pay the game.
32
I have to pay it, I want to pay it.
33
I want to pay it, I want to pay it.
34
I want to pay it.
35
I want to pay it.
36
I want to pay it.
37
Máy giặc cũng phải mua cái mới Còn cả đồ đặc bị hao mon
38
Tổng cộng 13.000 tệ
39
Tiền cọc 1.200 tệ Coi như tiền thê người dọn vệ
40
sinh Cô rõ ràng đang cố tình chặt chém chúng tôi Này, những gì tôi nói đều là sự thật Hơn nữa các
41
cổ có báo cảnh sát Cũng chỉ là một vụ tranh chất dân sự thôi Bớt 3.000, lấy 10.000 thôi Đưa 10.000 là được Hết bao nhiêu thì
42
tính bấy nhiêu Không thể bớt được Làm người phải giữ chư tín 1 đồng cũng không được thiếu
43
Hoành khắc lấy ra bình đẳng chúng sinh The
44
What are you doing now?
45
That, that, you guys, it's not that.
46
That's a person she talks about.
47
Just ask her, she can't go on the door.
48
she can't be so lazy.
49
She can still stop her.
50
She don't have to be ashamed about the world.
51
She can stand too, that the guy has to be around.
52
She would make her laugh, she wants to come to the wall.
53
She would be laughing.
54
She would be bad at the house.
55
She wouldn't be surprised.
56
I am very sorry.
57
I wouldn't believe I am.
58
He gave us a chiến thư for us.
59
C I'm
60
here to go.
61
Do you know how you do it?
62
Do you have a great job of the winner?
63
Do you know how you do it?
64
I don't know how you do it.
65
You know how you do it?
66
It's the last game of the winner of the winner.
67
I have a good hit of the game of Hagumi 12, the game is a big hit of the game
68
The game starts with the game of the game I didn't win this game One can't be able to win Hagumi
69
Today I will show you Mere out of the loading The entire area is open It's very interesting It's very interesting
70
I'm going to go to the next one.
71
Now I'm going to help you out here.
72
Let's go.
73
The account is very valuable.
74
You don't have to get out there.
75
The box is a good one.
76
The box is a good one.
77
The box is a good one.
78
The box is a good one.
79
I'm not sure I'm going to have to do it.
80
Oh, yeah, cuối cùng ông cũng tỉnh rồi.
81
I'm sick.
82
Anh à, gặp mấy bà cụ xuất hiện ngẫu nhiên trên đường.
83
Tuyệt đối đừng dễ dàng giúp họ.
84
Trên mạng chẳng phải toàn diễn thôi sao?
85
Anh đừng có không tin em.
86
Không phải người già trở nên xấu, mà là kẻ xấu già đi thôi.
87
Anh đi bệnh viện tái khám đây.
88
Ở nhà ngoan nhé.
89
Nhớ cứ giữ cho đúng mực đấy.
90
Dạ, anh, ra đường bớt tích kinh nghiệm đi.
91
Này chàng trai trẻ.
92
Đưa rác đây, bà vứt giúp cho.
93
Xem ra mình nghĩ nhiều rồi.
94
Người già tốt bụng vẫn còn nhiều bà Dạ, bà vứt giúp cháu nhé Này cậu trai, cháu tốt bụng thật đấy Ba lấy giấy bia xong, cháu hãy vứt rác sau nhé Ý bà là sao?
95
Bà chơi cháu một vô à Khoan đã bà ơi, lấy đồ xong bỏ đi luôn à Để cả đống rác này lại, cháu còn phải dọn nữa
96
Thì cháu cứ từ từ mà dọn Ba cảm ơn cháu nhé
97
Sau này cháu không cho bà giấy bia nữa Cố vứt vào thùng rác cháu cũng chẳng cho
98
Ba chỉ lấy giấy bia thôi mà Cháu làm như bà phạm tội vậy, vậy mà cũng thành lỗi của bà Then I just want to buy my bag.
99
Thanks for your bag.
100
After this, I don't give a bag.
101
I'll just put it in my bag too.
102
I just want to get some bag too.
103
It's so bad that it's bad.
104
That's bad.
105
I just want to get some bag.
106
I just want to get some bag.
107
I'll give you some bag.
108
And it's not a bag.
109
This is a bag.
110
I don't need to get some bag.
111
Bà ơi!
112
Bà sao vậy?
113
Bà sao vậy?
114
Bà ơi!
115
Cậu trai à, người trên lầu kia xấu xa lắm Tôi tốt bùng giúp hắn vứt rác
116
Hắn lại lấy rác ném vào tôi, còn lấy vàng đổ hết lên người tôi Có chuyện đó nữa sao?
117
Bắt nạt người già thế này, thật không thể chấp nhận Dẫn tôi đi tìm hắn Được rồi, cậu trai, cháu nhất định phải đòi lại công bằng cho bà đấy
118
Mình dám chắc bà cụ đó đứng sau chuyện này Chính là hắn, cậu ta bắt nạt tôi Ơ Cậu trai,
119
cháu thấy rồi chứ Đống rác này đều là do hắn
120
làm ra đấy Hắn cố tình hại tôi Còn lấy vàng
121
đổ đầy cả người tôi nữa Cho nó xem Sao trên đời lại có loạn người như thế này chứ
122
Nhưng chẳng phải chính bà làm sao Sao bà đỡ đổ hết lỗi cho cháu
123
Cháu thấy chưa Nó còn vu an cho bà già này nữa
124
Thằng bé còn trẻ tuổi Vậy mà tâm địa nhiều cho thật đấy
125
Ta ơn trời đất Phép này ngon rồi Cuối cùng cũng
126
ghép được một người không thể chọn Cậu trai Xử lý hắn đi
127
Thế nào Sợ rồi chứ Con dám mạnh miệng nữa không Sao này giấy bia cứ để trước cửa nhà trường
128
Let's go there, if not then I'll know what you will know.
129
You need to be shocked.
130
You know, I'm sorry.
131
You are already.
132
I'm sorry.
133
I don't know who is a house.
134
You are already a house.
135
I'm sorry.
136
I'm sorry.
137
I'm sorry.
138
I'm sorry.
139
I'm sorry.
140
I'm sorry.
141
I don't need anyone.
142
I can't see you.
143
I don't need anyone.
144
I can't see you.
145
You are out of the line.
146
I'm not going to go.
147
I can't judge you.
148
Let's go.
149
I'm going to go.
150
I can't.
151
I can't check you.
152
I can't.
153
I can't.
154
I can't.

下载应用

流利口语所需的一切

AI 发音评分逐句打分
音标练习掌握每个音
词汇学习建立你的词库
词汇游戏边玩边学

同频道

FOR YOU

推荐视频

本课的词汇与口语要点

这段视频共有 154 个句子、1654 个单词可供跟读。 讲话部分时长为 8:18。 说话人语速较快,每分钟约 199 个词,会出现较多连读和弱读。 只有 34% 的单词属于英语最常用的 3,000 词,词汇难度较高。

视频中的重点词汇

视频中 15 个不太常见的单词,附发音和释义:

  • shock /ʃɔk/ (名词) — 衝擊 /冲击. A sudden, heavy impact.
  • lazy /ˈleɪ̯zi(ː)/ (形容词) — 懶 /懒, 懶惰 /懒惰. Unwilling to do work or make an effort; disinclined to exertion.
  • ashamed /əˈʃeɪmd/ (形容词) — 慚愧 /惭愧, 羞愧. Feeling shame or guilt.
  • laugh /læf/ (动词) — щё, 笑. To show mirth, satisfaction, or derision, by peculiar movement of the muscles of the face, particularly of the mouth, causing a lighting up of the face and…
  • load /loʊd/ (名词) — 擔子 /担子, 負荷 /负荷. A burden; a weight to be carried.
  • valuable /ˈvælju(ə)bl̩/ (形容词) — 寶貴 /宝贵, 貴重 /贵重. Having a great value.
  • winner /ˈwɪnɚ/ (名词) — 勝利者 /胜利者, 優勝者 /优胜者. One who has won or often wins.
  • judge /d͡ʒʌd͡ʒ/ (动词) — 判決 /判决, 判定. To sit in judgment on; to pass sentence on (a person or matter).
  • sick /ˈsɪk/ (形容词) — 想吐. In poor health; ill.
  • camera /ˈkæməɹə/ (名词) — 照相機 /照相机, 相機 /相机. A device for taking still or moving pictures or photographs.
  • decide /dɪˈsaɪd/ (动词) — 解決 /解决. To resolve (a contest, problem, dispute, etc.); to choose, determine, or settle.
  • boss /bɔs/ (名词) — 老闆 /老板, 主管. One who oversees and directs the work of others; a supervisor.
  • fix /ˈfɪks/ (动词) — 固定, 安裝 /安装. To attach; to affix; to hold in place or at a particular time.
  • surprise /sə(ː)ˈpɹaɪ̯z/ (名词) — 驚訝 /惊讶, 驚喜 /惊喜. Something unexpected.
  • hello /hɛˈloʊ/ — ни хо, сэляму. A greeting (salutation) said when meeting someone or acknowledging someone’s arrival or presence.

视频中出现的短语动词

  • go back (动词) — 回去, 返回. To return to a place or state after having been there at a previous time.
  • come back (动词) — 回來 /回来, 返回. To return to a place.

需要注意的发音

说话人用了 45 次缩略和弱读形式,例如 I'm, can't, don't。请按听到的简短形式来说。

  • “sh” 和 “zh” 音: shock /ʃɔk/, ashamed /əˈʃeɪmd/

如何用这段视频练习

  1. 先完整听一遍视频,不要开口,记下不认识的单词。
  2. 先用 0.75 倍速逐句跟读,熟练之后再回到正常速度。
  3. 录下自己的声音并与原声对比,特别注意 shock, lazy, ashamed 这类单词。

视频中的语法

说话人最常用的结构,并附上视频中的原话:

结构视频中的用法
被动语态 be + 过去分词 — 强调发生了什么,而不是谁做的being fixed · have been asked · can be done
用 “might / may” 表可能 might/may + 动词 — 有可能但不确定的事Máy giặc · mấy bà
义务:must / have to / need to 表示某事是必要的have to pay · have to be · has to be
“going to” 表将来 be going to + 动词 — 计划或明显即将发生的事I'm going to go · I'm going to help · I'm going to have

什么是跟读法?

跟读法 (Shadowing) 是一种有科学依据的语言学习技巧,最初开发用于专业口译员的培训,并由多语言者Alexander Arguelles博士普及。这个方法简单而强大:您在听英语母语原声的同时立即大声重复——就像是一个延迟1-2秒紧跟说话者的影子。与被动听力或语法练习不同,跟读法强迫您的大脑和口腔肌肉同时处理并模仿真实的讲话模式。研究表明它能显着提高发音准确性,语调,节奏,连读,听力理解和口语流利度——使其成为雅思口语备考和真实英语交流最有效的方法之一。

影子跟读法: 阅读完整分步指南 →