Shadowing Practice: Video Lesson 1 B - Learn English Speaking with Video

בחר מצב תרגול

כל מצב פותח חדר תרגול במסך מלא.

139 משפטים
אם המשפטים קצרים או ארוכים מדי, לחץ על ערוך כדי להתאים אותם.
1
Bây giờ chúng ta sẽ đi qua phần B, bài giới thiệu.
2
Và trong phần này đó,
3
chúng ta sẽ vận dụng những câu và cấu trúc đã
4
học để nói một bài nói giới thiệu về bản thân ở mức độ cơ bản các bạn nhé.
5
Trước tiên chúng ta sẽ xem bài giới thiệu của bạn Tom và bạn Lucy nhé.
6
Các bạn nhớ đọc theo tiếng Anh cùng với cô Dung nhé.
7
Hi, I'm Tom and I'm 23.
8
I'm a student.
9
I live in Ho Chi Minh City.
10
Nice to meet you.
11
Hi, I'm Tom.
12
Xin chào, mình là Tom.
13
And I'm 23.
14
Và mình 23 tuổi.
15
I'm a student.
16
Mình là sinh viên.
17
I live in Ho Chi Minh City.
18
Mình sống ở thành phố Ho Chi Minh.
19
Nice to meet you.
20
Rất vui được gặp bạn.
21
Mình đi tiếp với bài của Lucy nhé.
22
Hello, my name is Lucy.
23
I'm 28 years old.
24
I'm a doctor.
25
I come from Hanoi.
26
Now I live in Ho Chi Minh City.
27
Nice to meet you.
28
Hello, my name is Lucy.
29
Xin chào, tên mình là Lucy.
30
I'm 28 tuổi.
31
I'm a doctor.
32
Mình là bác sĩ.
33
I come from Hanoi Mình đến từ Hanoi
34
Now I live in Ho Chi Minh City Hiện tại thì mình sống ở thành phố Hồ Chí Minh
35
Nice to meet you Rất vui được gặp bạn Các bạn đã nắm bài chưa nè?
36
Bây giờ các bạn vận dụng tự viết bài giới thiệu
37
về bản thân của mình nha Và thực hành tập nói luôn nha
38
Những cái từ vận nào mà các bạn chưa biết link and
39
Mình tra tử điểm hoặc là mình tra Google thêm các bạn nhé!
40
Does anyone know that author誰 say that is no good go ahead and if you want the journal to see them
41
hidden in the lunch are heard and reading through myоды from early review There will be two fun,
42
here and Nãy giờ thì chúng ta chỉ mới học cái phần trả lời thôi.
43
Bây giờ mình học thêm cái phần đặt câu hỏi các bạn nhé.
44
Và trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu các câu hỏi thông dụng nhất thôi nào.
45
Bạn dạo này thế nào?
46
How are you doing?
47
Mình có thể trả lời là I'm doing great.
48
Bạn tên là gì?
49
What's your name?
50
Mình có thể trả lời là I'm Nam Hoặc là My name is Nam Bạn bao nhiêu tuổi?
51
How old are you?
52
How old are you?
53
Mình có thể trả lời là I'm 20 years old Hoặc là I'm 20.
54
Bạn đến từ đâu?
55
Where are you from?
56
Where are you from?
57
Và mình có thể trả lời là I'm from Vietnam.
58
Hoặc là I come from Vietnam.
59
Bạn sống ở đâu nào?
60
Where do you live?
61
Where do you live?
62
Mình có thể trả lời là I live in Ho Chi Minh City
63
I live in Ho Chi Minh City Bạn làm nghe gì nè?
64
What do you do?
65
What do you do?
66
Mình có thể trả lời là I'm a teacher I'm a teacher Chúng ta đi tiếp với phần D,
67
phần hội thoại And in this này đó,
68
chúng ta sẽ vẫn dùng tất cả những gì chúng ta đã học vào trò chuyện thực tế các bạn nhé.
69
Cùng mời các bạn xem các đoạn hội thoại bên dưới nè.
70
Tom and Lucy.
71
How are you doing?
72
I'm doing great.
73
How about you?
74
I'm good.
75
What's your name?
76
My name is Lucy.
77
And you?
78
Nice to meet you, Lucy.
79
I'm Tom.
80
How old are you?
81
I'm 23 years old.
82
I'm 21.
83
Where are you from?
84
I'm from Hanoi.
85
Where do you come from?
86
I come from Ho Chi Minh City.
87
Where do you live now?
88
Now I live in Ho Chi Minh City.
89
What do you do, Tom?
90
I'm a student.
91
How about you?
92
I'm an accountant.
93
Kevin and Emily.
94
How's it going?
95
It's going well.
96
And you?
97
Not bad.
98
What's your name?
99
My name is Emily.
100
What's your name?
101
I'm Kevin.
102
Nice to meet you, Emily.
103
How old are you?
104
I'm 28 years old.
105
How about you?
106
I'm 30.
107
Where are you from?
108
I'm from Da Nang.
109
I come from Dalat.
110
Where do you live now?
111
I live in Hanoi.
112
What do you do, Kevin?
113
I am a teacher.
114
What about you?
115
I'm an office worker.
116
Mình đi tiếp với phần E cùng từ quan trọng.
117
Ở đây thì cô Dung đã ghi chú lại những cái
118
từ vận quan trọng mà các bạn cần phải nắm được để các bạn học lại ở nhà nè.
119
Các bạn đọc lại cùng với cô nha.
120
Very.
121
Well, very well.
122
Very good.
123
Not bad.
124
I'm doing great.
125
It's going well.
126
Good morning.
127
Good afternoon.
128
Good evening.
129
Nice to meet you.
130
I'm from I'm from I come from I come from
131
I live in I live in I'm living in I'm living in
132
Cô Dung chúc mừng các bạn đã hoàn thành xong cái bài học đầu tiên của mình nè
133
Các bạn có thể xem lại bài giảng này để hiểu kỹ và sâu hơn các bạn nha
134
Các bạn cũng có thể học trong sách nữa Tại vì
135
nó có đến kèm phai nghe MB3 đó Mình có thể vừa đọc sách,
136
vừa nghe bài nè Hoặc là mình nghe khi mình rãnh
137
rỗi Ví dụ như là khi mà mình tập thể dục Hoặc là khi mình làm việc nhà nữa
138
Mỗi ngày dành ít nhất 60 phút cho cô Dung Để mình thực hành cái phần nghe nói các bạn nha
139
Chúc các bạn học tốt nè Hẹn gặp lại các bạn ở bài sau nha Thank you.

הורד אפליקציה

כל מה שאתה צריך כדי לדבר בשטף

הגיית AIציון לכל משפט
תרגול IPAשלוט בכל צליל
אוצר מיליםבנה את מאגר המילים שלך
משחק אוצר מיליםלמד תוך כדי משחק

אותו ערוץ

FOR YOU

המלץ על סרטון

אוצר מילים והערות הגייה לשיעור הזה

שיעור הדיבור הזה ברמה A1 מבוסס על הסרטון “Video Lesson 1 B”. בסרטון הזה יש 139 משפטים ו-1232 מילים לתרגול Shadowing. הדיבור נמשך 9:14. הדובר שומר על קצב יציב של כ-133 מילים בדקה, קצב נוח לתרגול Shadowing. 27% מהמילים נמצאות בין 3,000 המילים הנפוצות ביותר באנגלית; כדאי ללמוד את השאר לפני שמתחילים. 37 מתוך 139 המשפטים שלו הם שאלות, כך שזה תרגול טוב לאינטונציה של שאלות ולתשובות קצרות.

אוצר מילים מרכזי בסרטון הזה

10 מילים מהסרטון שכדאי ללמוד, עם ההגייה והמשמעות שלהן:

מילההגייהמשמעות
worker שם עצם/ˈwɝ.kɚ/עוֹבֵד, עובדת
accountant שם עצם/əˈkaʊn.tənt/רוֹאֵה חֶשְׁבּוֹן
lunch שם עצם/lʌnt͡ʃ/אֲרוּחַת צׇהֳרַיִם
teacher שם עצם/ˈti.t͡ʃɚ/מוֹרֶה, מוֹרָה
doctor שם עצם/ˈdɑktɚ/דוֹקטוֹר
hello/hɛˈloʊ/שָׁלוֹם, שָׁלוֹם עָלֵיכֶם
link שם עצם/ˈlɪŋk/קֶשֶׁר, קישור \ קִשּׁוּר
author שם עצם/ˈɔ.θɚ/סוֹפֵר, מְחַבֵּר
journal שם עצם/ˈd͡ʒɝnəl/יומן
afternoon שם עצם/ˌæf.tɚˈnun/אַחַר הַצָּהֳרַייִם, אחה״צ

הגייה ששווה לשים לב אליה

הדובר משתמש ב-35 קיצורים וצורות מקוצרות, כמו I'm. אמרו אותם בצורה הקצרה, כפי שאתם שומעים אותם.

איך לתרגל עם הסרטון הזה

  1. הקשיבו לכל הסרטון פעם אחת בלי לדבר, ורשמו את המילים שאתם לא מכירים.
  2. תרגלו Shadowing משפט אחר משפט במהירות רגילה, וחזרו על כל משפט עד שהקצב שלכם תואם את הדובר.
  3. הקליטו את עצמכם והשוו למקור, תוך תשומת לב למילים כמו worker, accountant, lunch.

מהי טכניקת השאדואינג?

שאדואינג היא טכניקת למידת שפה מבוססת מדע שפותחה במקור להכשרת מתורגמנים מקצועיים ופופולרית על ידי הפוליגלוט ד"ר אלכסנדר ארגואלס. השיטה פשוטה אך עוצמתית: אתה מקשיב לאודיו באנגלית ילידית וחוזר עליו בקול רם מיד — כמו צל העוקב אחרי הדובר עם עיכוב של 1–2 שניות בלבד. בניגוד להאזנה פסיבית או תרגילי דקדוק, שאדואינג מכריח את המוח והשרירים בפה לעבד ולשחזר דפוסי דיבור אמיתיים בו זמנית. מחקרים מראים שזה משפר משמעותית את דיוק ההגייה, האינטונציה, הקצב, הדיבור המחובר, הבנת השמיעה ושטף הדיבור — מה שהופך אותו לאחת השיטות היעילות ביותר להכנה לIELTS Speaking ולתקשורת באנגלית בעולם האמיתי.

טכניקת Shadowing: קרא את המדריך המלא שלב אחר שלב →