Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: add ing suffixes

Đang tạo bài học...
1
Page 1.
2
The School Science Fair.
3
Volcano, Wind Turbine, Plant Growth.
4
1. Last week, my class had a science fair.
5
สัปดาที่แล้ว,หองเรียนของฉันมีงานนิทษการวิทยาศาสตร.
6
2. Everyone was excited to show their projects.
7
ทุกคนตื่นเต้นที่จะนำเสนอโครงงานของตน.
8
Key vocabulary.
9
Excited.
10
Excited.
11
Rhusut ptun ten.
12
Excite plus ed.
13
Science fair.
14
Science fair.
15
Nganithasakan vitiyasat.
16
Page 2.
17
The school science fair.
18
Science project.
19
Our idea.
20
Science fair.
21
Great idea.
22
1. First, we packaged our projects carefully.
23
2. Then we shared our ideas with other students.
24
2. Then we shared our ideas with other students.
25
Key vocabulary.
26
Packaged.
27
Packaged.
28
Bantoo.
29
Packaged plus ED.
30
Shared, shared.
31
BANGPANN LEW.
32
Share plus D.
33
Page 3.
34
The School Science Fair.
35
Smart Robot Parts.
36
My friend Ben imagined a smart robot.
37
Peelan kong chan chyben jintanakaran thing hun yon atariya.
38
He enjoyed combining different parts.
39
Key vocabulary Imagine Imagine Imagine plus ed
40
Combining Combining Combine plus ing.
41
Page 4.
42
The School Science Fair.
43
His management skills helped the team finish on time.
44
Thaktsakaran jadak dan kong keo choy hai team tham ngàn seht trong ve la.
45
Our teacher judged every project fairly.
46
Koon kru tatt sinn thuk krong ngàn yang yuttitam.
47
Key vocabulary.
48
Management.
49
Management.
50
Kan jat kan.
51
Manage plus meant.
52
Judged.
53
Judged.
54
Tatsin.
55
Judge plus ed.
56
Page 5.
57
The school science fair.
58
Wind turbine model.
59
Science fair.
60
Water filter.
61
Great job.
62
One.
63
She praised our hard work and teamwork.
64
2. Everyone learned something new.
65
Key vocabulary.
66
Praised, praised, chűn chom.
67
Learned, learned, learned, learned plus ed.
68
Page 6.
69
The School Science Fair.
70
Science Fair.
71
Solar Oven.
72
Eco Water Filter.
73
Wind turbine 1.
74
We felt proud of our success 2.
75
We can't wait for next year's science fair Key vocabulary Success Success
76
Succeed S Science fair Science Fair Ngan Nithasakan Witayasat Science plus Fair

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 74 câu và 276 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 3:56. Người nói nói chậm, khoảng 70 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. 70% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

10 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
vocabulary danh từ/vəˈkæb.jə.lə.ɹi/từ vựng
package danh từ/ˈpæk.ɪd͡ʒ/kiện hàng, gói
praise động từ/pɹeɪz/khen ngợi
turbine danh từ/ˈtɜː.baɪn/tua-bin
filter danh từ/ˈfɪltɚ/máy lọc
robot danh từ/ˈɹoʊ.bɑt/người máy, rô-bốt
sin danh từ/ˈsɪn/tội, tội lỗi
tattoo danh từ/tæˈtuː/xăm
yang danh từ/ˈjæŋ/dương
volcano danh từ/vɑlˈkeɪ.noʊ/núi lửa, hoả diệm sơn

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như vocabulary, package, praise.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →