Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: IELTS LISTENING: NAMES AND NUMBERS

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

132 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
A B C D E F G
2
H I J K L M
3
N O P Q R S T U V B,
4
W, X, Y, Z, A.
5
Similar letters practice.
6
Number one, B, P.
7
Number two, D, T.
8
Number three, S, X.
9
Number 4.
10
J. G.
11
Number 5.
12
M. N.
13
Number 6.
14
K. Q.
15
Number 7.
16
U. Y.
17
Number 8.
18
V. W.
19
Number 9.
20
Z. Z.
21
Number 1.
22
Birmingham.
23
B -I -R -M -I -N -G -H -A -M.
24
Number 2.
25
Carlisle.
26
C -A -R -L -I -S -L -E.
27
Number 3.
28
Chichester.
29
C -H -I -C -H -E -S -T -E -R Number 4.
30
Leicester.
31
L -E -I -C -E -S -T -E -R Number 5.
32
Peterborough.
33
P -E -T -E -R -B -O -R -O -U -G -H.
34
Number 6.
35
Truro.
36
T -R -U -R -O.
37
Number 7.
38
Wolverhampton.
39
W -O -L -V -E -R -H -A -M -P -T -O -N Number eight,
40
Amersham -A -M -E -R -S -H -A -M Number nine,
41
Framlingham -F -R -A -M -L -I -A -M Number 10,
42
Gillingham, G -I -L -L -I -N -G -H -A -M.
43
Number 11, Ghoul, G -O -O -L -E.
44
Number 12.
45
Ormskirk.
46
O -R -M -S -K -I -R -K.
47
Number 13.
48
Painswick.
49
P -A -I -N -S -W -I -C -K.
50
Number 14.
51
Rochdale.
52
R -O -C -H -D -A -L -E.
53
Number 15.
54
Saw Bridgeworth.
55
S -A -W -B -R -I -D -G -E -W -O -R -T -H.
56
listening exercise one one r o m n e y
57
2. C -A -E -R -N -S.
58
3. B -R -A -G -G.
59
4. J -I -C -K -E -L -L.
60
5. Force it.
61
That's F -A -W -C -E -T -T -T -T -T
62
-T -T -T -T -T -T -T -T -T -T -T
63
-T -T -T -T -T -T -T -T -T -T -T
64
-T -T -T -T -T -T -T -T -T -T -T
65
-T -T -T -T -T -T -T -T -T -T -T
66
-T -T -T -T -T -T -T -T -T -T -T
67
-T -T -T -T -T -T -T -T -T -T -T
68
-T -T -T -T -T -T -T -T -T -T -T
69
-T -T -T -T -T -T -T -T -T -T -T
70
-T -T -T -T -T -T -T -T -T -T - Two.
71
G -O -W -E -R.
72
Three.
73
J -E -R -E -M -Y.
74
Four.
75
P -O -L -L -A -R -D.
76
5. V -E -R -N -O -N Number 1.
77
8. Number 2.
78
13. Number 3.
79
50. Number 4.
80
24 number five, forty -seven,
81
number six, eighty -six, number seven,
82
nineteen, number eight, ninety -seven, Number 9, 17.
83
Number 10, 29.
84
Number 1, 116.
85
Number 2, 196.
86
Number 3, 332.
87
Number 4, 480.
88
Number 5, 390.
89
Number 6, 830.
90
Number 7, 901.
91
Number 8, 642.
92
Number 9, 589.
93
Number 10, 772.
94
Number 1, 2350.
95
Number 2, 6719.
96
Number 3, 10 ,300.
97
Number five, 80 ,500.
98
Number six, 65 ,000.
99
Number seven, 12 ,450.
100
Number eight, 15 ,000.
101
Number nine, 28 ,560.
102
Number 10, 990 ,999.
103
Number 1, flight number ELB -2093.
104
Number 2, flight number WVY -6547 number three
105
reference number il25 bohc number four
106
reference number 53ams 81p number five surname prescott that's p -r -e -s -c -o -double -t
107
Number six, surname Wainwright, that's W -A -I -N -W -R -I -G -H -T Number seven,
108
address Raleigh Street, that's R -A -L -E -I -G -H Street Number 8.
109
Address, Enshor Lane.
110
That's E -N -S -H -A -W, Lane.
111
Number 9.
112
Telephone number, 0813 554 782.
113
Number 10.
114
Telephone number, 0771 444 032.
115
number one my phone number is five five five three two
116
four oh number two call this number for more information eight nine oh one one nine oh
117
number three for our store hours and locations please call five six five three four oh seven
118
number four hurry call this number and win one thousand dollars eight eight six nine three six
119
Number 5, Dr. Wilson's phone number is 955 -4591.
120
Number 6 Hello, is this 207 -7233?
121
Number 7 You can call my work number 908 -2393 extension 238
122
number eight excuse me did you say your phone number
123
was five four five double eight double four number nine
124
i have a new phone number it's two three oh oh one eight seven Number 10,
125
Mary's phone number is 196 -3402 Number 11,
126
for a complete listing of today's movies, please call 2 -1 -1 -9 -3 -4 -9
127
number 12 i have the taxi company's phone number
128
so let's call a taxi it's four four four seven eight nine two number 13 i'm sorry
129
but you have the wrong number this isn't nine seven eight double Number 14,
130
Sam's cell phone number is 055 -678 -9210.
131
Number 15, let's order food from Burger Palace their number is 2 1 1 9 5 6 2
132
number 16 excuse me could you please repeat that did you say 5 9 5 5 5 9 5

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi
FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 132 câu và 714 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 14:03. 42% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

12 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
telephone danh từ/ˈtɛləˌfoʊn/điện thoại, dây nói
taxi danh từ/ˈtæksi/xe tắc xi, tắc xi
extension danh từ/ɪkˈstɛnʃən/sự mở rộng
hurry động từ/ˈhʌ.ɹi/vội vàng, vội
surname danh từ/ˈsɝˌneɪm/họ, tên họ
excuse động từ/ɪksˈkjuz/cho nghỉ
exercise danh từ/ˈɛk.sə.saɪz/luyện tập
dollar danh từ/ˈdɑ.lɚ/đồng, đô la
repeat động từ/ɹɪˈpiːt/lặp, lặp lại
flight danh từ/ˈflaɪ̯t/chuyến bay
letter danh từ/ˈlɛtɚ/chữ cái, kí tự
location danh từ/loʊˈkeɪʃən/vị trí, địa điểm

Phát âm cần chú ý

  • Âm “sh” và “zh”: extension /ɪkˈstɛnʃən/, location /loʊˈkeɪʃən/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như telephone, taxi, extension.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →