Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: تعلم اللغة عن طريق الأفلام الصينية. اللغة الصينية للمبتدئين عين

Đang tạo bài học...
1
I don't know.
2
I don't know.
3
My girl is off.
4
I won't get my ass off.
5
She's not going to die.
6
She's going to die.
7
I'll die.
8
I'll die.
9
My girl is off.
10
Don't I have a chance.
11
You can tell me again.
12
I said I'll die.
13
Don't worry, I'll do something.
14
I am going to do something You are not even willing It is not willing You are no longer willing, mom.
15
She is worried about you No, I am even a lawyer.
16
Ok.
17
I will see you now, to ask me.
18
Well.
19
I'm leaving.
20
Come on.
21
Nowhere is the other guy.
22
Oh Oh Oh Oh Oh Oh Oh
23
Oh I'm
24
not going to die.
25
I'll be there! And...
26
And it's a baby.
27
I said I want to go with you!
28
Go with me!
29
Is he not going to?
30
Yes, he is not going to.
31
He is going to be scared of you.
32
I'm not going to do it.
33
Hi, I'm not going to be a little old.
34
I'm going to do it.
35
I'm going to do it.
36
Okay.
37
Here.
38
What's wrong?
39
Oh!
40
Oh!
41
Hey, guys!
42
What's wrong?
43
Let's go!
44
Let's go!
45
Let's go!
46
Let's go!
47
Let's go!
48
Let's go!
49
Two, three, four, five, two, one.
50
I'm going to go.
51
I'm going to go.
52
I'm going to go.
53
I'm going to go.
54
I was just kidding.
55
I'll just put it on my own.
56
How can I do it?
57
Next, I'll give you what you want to hear.
58
I'll be right back.
59
I'm so sorry.
60
I'm so sorry.
61
I'm so sorry.
62
I'm so sorry.
63
I'm so sorry.
64
I'm so sorry.
65
Oh, what's your name?
66
I'm not sure.
67
What's your name?
68
I'm not sure.
69
I'm not sure.
70
I'll be right back.
71
I'm not sure.
72
I'm not sure.
73
Well, first one, we'll be right back.
74
Next second one, you'll be right back.
75
I'll be right back.
76
You can't even hold your hand You can't hold your hand Stop Stop Stop Stop Stop
77
Let's go!
78
I just wanted to play with you.
79
I'm going to hold my hand.
80
How can I hold my hand?
81
I'm sorry.
82
Next, I'll tell you every word you need to hear.
83
That's it.
84
Until now.
85
How are you, Al?
86
How?
87
The Oh
88
You're good.
89
You're good.
90
Well.
91
This first one.
92
How can I play?
93
Next, the second one.
94
Baby, you give me a sense of hearing.
95
I will beat you.
96
You can't do it.
97
Let's go!
98
Let's go!
99
Neil Lovitz, it didn't even listen to you.
100
You were trying to get a child out there.
101
I was allowed to let him You said I was a teacher How can I...
102
What's wrong, Mr. Kahn?
103
I'm not saying you You're going to have a child You're going to have a child
104
You're going to have a child You're going to have a child I'm going to have a child
105
I'm going to have a child I was a fool!
106
You said I was a teacher!
107
How can I...

Về Bài Học Này

Bạn đang luyện tập phát âm tiếng Anh với video "تعلم اللغة عن طريق الأفلام الصينية. اللغة الصينية للمبتدئين عين" bằng phương pháp Shadowing — kỹ thuật được Dr. Alexander Arguelles phổ biến rộng rãi.

Hãy nghe kỹ từng câu, chú ý cách người nói nhấn âm và nối âm, rồi đọc lại to và tự tin. Mỗi ngày 15–30 phút luyện đều đặn, bạn sẽ thấy phát âm chuẩn hơn.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →