Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Show and tell 1 - Unit 0 full

Đang tạo bài học...
1
show -and -tell class book one by gabby pritchard and margaret whitfield published and copyright oxford university press 2014
2
disc one one listen and chant Reach up.
3
Up.
4
Up.
5
Up.
6
Up.
7
Now clap.
8
Clap.
9
Clap.
10
Clap.
11
Clap. And stamp.
12
Stamp.
13
Stamp.
14
Stamp, stamp, stamp, say shh,
15
shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh,
16
shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh,
17
shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh, shh,
18
shh, Hold hands, around we go Hold hands,
19
around we go Hold hands,
20
around we go Find a boy in the middle What's your name?
21
I'm Sam Join our circle,
22
Sam Hold hands, around we go Hold hands,
23
around we go Hold hands,
24
around we go Find a girl in the middle What's your name?
25
I'm May Join our circle, May
26
One, six Listen and point Blue blue,
27
blue, yellow, yellow, red, red
28
1, 7.
29
Listen and repeat.
30
Hello.
31
How are you?
32
Hi.
33
I'm fine.
34
Thank you.
35
1 .11.
36
Listen and chant.
37
I'm fine.
38
Thank you.
39
Thank you.
40
Hello.
41
How are you?
42
I'm fine.
43
Thank you.
44
1 -8 Listen and chant. Are you ready, kids?
45
We're going on an alphabet ride.
46
Up and down.
47
Round and round.
48
Let's make letters, and let's make sounds.
49
Wheeeee!
50
One, nine.
51
Listen and point.
52
Listen and chant.
53
A. B.
54
C. D.
55
E. F.
56
G. H.
57
I J.
58
K. L.
59
M. N.
60
O. P, Q, R, S, T,
61
U, V, W, X, Y, Z.
62
One, five, sing and do Stand up,
63
boys It's time to go Stand up girls,
64
it's time to go Bye bye teacher,
65
it's time to go Bye bye teacher,
66
it's time to go Thank you.

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói này dựa trên video “Show and tell 1 - Unit 0 full”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: shh, listen, stamp, hands, Hold. Video này có 64 câu và 313 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 7:12. Chỉ 58% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng khá khó.

Từ vựng quan trọng trong video

11 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
stamp danh từ/stæmp/con dấu, ấn
copyright danh từ/ˈkɑpiˌɹaɪt/bản quyền
disk danh từ/dɪsk/đĩa
alphabet danh từ/ˈæl.fəˌbɛt/bảng chữ cái
circle danh từ/ˈsɜɹkəl/vòng tròn, đường tròn
sing động từ/ˈsɪŋ/hát, hót
repeat động từ/ɹɪˈpiːt/lặp, lặp lại
teacher danh từ/ˈti.t͡ʃɚ/giáo viên, cô giáo
hello/hɛˈloʊ/xin chào, chào
letter danh từ/ˈlɛtɚ/chữ cái, kí tự
ride động từ/ɹaɪd/lái, cưỡi

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
stand up động từđứng dậy

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • Are you ready, kids?
  • We're going on an alphabet ride.
  • Let's make letters, and let's make sounds.

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 6 dạng rút gọn, ví dụ I'm, we're. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: stamp /stæmp/, chant /t͡ʃænt/, disk /dɪsk/
  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: chant /t͡ʃænt/, teacher /ˈti.t͡ʃɚ/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: stamp /stæmp/, clap /klæp/, chant /t͡ʃænt/, alphabet /ˈæl.fəˌbɛt/, gabby /ˈɡæb.i/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như stamp, copyright, disk.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →