Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: علاج الخوف والغم ومكر الناس وطلب الدنيا

Đang tạo bài học...
1
In the name of Allah, the most important and important.
2
I'm sorry for you, my God.
3
I'm sorry for you, my God.
4
We've been in the following meeting to our own words on our behalf.
5
If you read the Quran, then you will be from Allah from the Most Gracious.
6
من أي قارئ يجب أن يتصور المؤمن أنه يسمع الله يتكلم ويلغي المتكلم الواسطة
7
ولذلك قلنا إن سيدنا جعفر الصادق رضي الله عنه كان
8
يقول عجبت لمن خاف ولم يفزع إلى قول الله سبحانه حسبنا الله and he is the only counsel of the chief.
9
The witness of this is the word in which he said that I have heard of Allah in which he said
10
I have heard of Allah that he was speaking from a book or he was reading
11
but look at his shudda and his his and his he said
12
that Allah ولكن انظروا إلى شدة صفائيته في استقبال كلام ربه في أن الله يتكلم فإني سمعت الله بعقبها يقول
13
فانقلبوا بنعمة من الله وفضل لم يمسسهم سؤال
14
إذن فقد أعطى سيدنا جعفر وصفة للخوف الذي يعتر الإنسان الوصفة أن تقول حسبنا الله ونعم الوكيل
15
لأن كل ما يخيفك دون قوة الله
16
وما دام كل ما يخيفك دون قوة الله فأنت قلت حسبنا الله ونعم الوكيل في مواجهة ما يخيفني وعجبت لمن اغتم
17
والغم شيء غير الخوف الخوف قلق النفس من شيء تعرف مصدره لكن الغم كآبة النفس من أمر قد لا تعرف مصدره
18
عملية معقدة نفسية وقولوا عجبت لمن اهتم ولم يفزع إلى قول الله سبحانه لا إله إلا أنت سبحانك إني كنت من الظالمين
19
فإني الشاهد فإني سمعت الله بعقبها يقول فاستجبنا له ونجيناه من الغم
20
وتلك ليست خصوصية له وكذلك ننجي المؤمنين أيضا المؤمن الذي يقولها مش يكفي زي زنون بس لي لا المؤمنين أيضا
21
وعجبت لمن مكر به يعني من كاد الناس له
22
والإنسان لا يقوى على مواجهة كيد الناس واعتمارهم يوم يفزع إلى رب هؤلاء الناس That means people don't have.
23
People don't have to carry on a way of men and others.
24
I'm going to move on to the Lord's people.
25
I'm a proud man.
26
I'm not going to move on to the word that.
27
And I'm going to call Him.
28
And I'm going to go to God.
29
I'm going to be a miracle.
30
For those who said, I'm going to go.
31
I'm going to say, Allah who fell, what will he fall.
32
وعجبت لمن طلب الدنيا وزينتها
33
كيف لا يفزع إلى قول الله ما شاء الله لا قوة إلا بالله فإني سمعت الله بعقبها يقول
34
إن ترني أنا أقل منك مالا وولدا فعسى ربي أن يؤتيني خيرا من جنتك
35
وصفات أربعة لما يعتور النفس الإنسانية from things that could be destroyed by her life and by her so far so,
36
if the Quran is given by Allah from the devil
37
an example of a self-added
38
so that it is to be able to understand Allah's self-added not to be able to understand
39
and when you are given by Allah and when you are given by Allah
40
and when you are given by Allah بمن خلقه
41
لا يقوى الشيطان على أن لا تكون له مواجهة إلا إذا انفرد بك دون خالقك
42
أما أن تكون في معيات خالقك فلن يدر الشيطان أن يذهب إليك أبدا
43
ولذلك المعية مع الحق سبحانه وتعالى يعطيها الله صورة تخلع قدرته على العاجز
44
مثلا حينما كان رسول الله صلى الله عليه وسلم في He is a person who is able to get his power.
45
For example, when the Prophet was in the house, in the house, in the house,
46
what did he say to his father?
47
He was a person who was able to get his power.
48
He said, if he looked at one's feet below his feet, he saw it.
49
The fire is under the ground
50
The fire is under the ground But the fire is under the ground
51
If one of them looked under the ground He would see
52
his own This is what he would see He would see his own He would see his own
53
But with something I'm not sure He would say He would say The Lord's Messenger What does he think
54
What do you think In the second one Allah's third He would say yang tersirkan nahi yang tersirkan nahi yang tersirkan,
55
kita bersama Allah mengatakan jadi abu bakir yang kepada Allah ada yang ada yang terhadap Allah terhadap Allah terhadap Allah
56
dikawal abu bakir kalau sahalai berapa mereka setiak sedemkan sehingga
57
sehingga ada yang terhadap Allah sehingga dia tidak ada yang terhadap aduh
58
He said to you because in Allah we are in Allah and Allah is not in the depths of the world.
59
How do we take the depths of the depths?
60
He said to you.
61
He said to you.
62
He said to you how it fell, he fell.
63
The one who fell in the depths of Allah.
64
So if the man is in the depths of Allah, he was in the depths of Allah.

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ B2 này dựa trên video “علاج الخوف والغم ومكر الناس وطلب الدنيا”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: Allah, yang, depths, terhadap, ada. Video này có 47 câu và 519 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 6:59. Người nói nói chậm, khoảng 74 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. Chỉ 80% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng khá khó.

Từ vựng quan trọng trong video

9 từ khó nhất trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
yang danh từ/ˈjæŋ/dương
devil danh từ/ˈdɛvəl/ma, quỷ
miracle danh từ/ˈmɪɹ.ə.kəl/phép lạ, điều kỳ diệu
depth danh từ/dɛpθ/độ sâu
destroy động từ/dɪˈstɹɔɪ/huỷ hoại, phá hoại
witness danh từ/ˈwɪt.nɪs/nhân chứng
foot danh từ/fʊt/chân
carry động từ/ˈkæɹ.i/mang
proud tính từ/ˈpɹaʊ̯d/tự hào, hãnh diện

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • I'm going to be a miracle.
  • For those who said, I'm going to go.
  • How do we take the depths of the depths?

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Câu bị động be + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làmcould be destroyed · is given · are given
Mệnh đề quan hệ who / which + mệnh đề — thêm thông tin về người hoặc vậtthose who said · person who is · person who was
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạiWe've been · have heard

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 14 dạng rút gọn, ví dụ I'm, don't, we've. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: yang /ˈjæŋ/, behalf /bɪˈhæf/, carry /ˈkæɹ.i/
  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: behalf /bɪˈhæf/, depth /dɛpθ/, witness /ˈwɪt.nɪs/, foot /fʊt/, proud /ˈpɹaʊ̯d/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như yang, devil, miracle.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →