Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: ✨️ Cortis Being Cortis For 5 Minutes ✨️

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

107 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Watch your face and try to guess who it is.
Nhìn kỹ khuôn mặt và thử đoán xem đó là ai.
2
What do they smell like?
Chúng có mùi như thế nào?
3
What are they finding?
Họ đang tìm thấy cái gì vậy?
4
Not true.
Không đúng.
5
Just gotta get in and watch me go.
Chỉ cần bước vào và xem tôi thể hiện thôi.
6
BEEP!
BEEP!
7
BEEP!
BEEP!
8
BEEP!
BEEP!
9
BEEP!
BEEP!
10
I never knew that he had a turtle until like last month or something.
Tôi chưa bao giờ biết anh ấy nuôi rùa cho đến khoảng tháng trước hay sao đó.
11
Yeah.
Vâng.
12
Yeah, yeah, yeah.
13
He had a pet turtle.
14
He's been keeping- A secret.
15
Spit it out.
16
I used to have two turtles.
17
Oh!
18
Oh!
19
Psyche!
20
Two turtles!
21
See, what's that turtle's name?
22
Well, your turtle now is called Choco.
23
Yeah.
24
The other turtle is like...
25
He didn't have one.
26
Whoa!
27
What?
28
It was just a turtle.
29
Uh, ask me a question.
30
What you doing?
31
I don't know.
32
Bruh!
33
What you wanna eat?
34
I don't know.
35
What's that?
36
Who's that?
37
Who's that?
38
I don't know.
39
I don't know.
40
I don't know.
41
I don't know.
42
Who's that, I don't know who's that, I don't know
43
Conor Songhyun Smell it, smell it Joong No, no, oh
44
He's...
45
Oh, man.
46
Oh, man.
47
Yeah, Jun.
48
Yep, yep.
49
Today, them both are wearing like similar stuff.
50
Oh, man.
51
Yeah, I'm wearing shades.
52
These two is like, this guy is, you gotta feel the like hair.
53
Oh, yeah.
54
He got some hair here.
55
Like hair situation going on going on.
56
I believe when he's an adult he would grow a great great beard.
57
I'm looking forward to it.
58
I want to have one.
59
He has really soft arms.
60
Whoa.
61
Soft arms.
62
And like, his head shape is like...
63
Iconic?
64
Is like kind of like me.
65
No, his head shape is kind of like me.
66
Wow.
67
It's like big.
68
What?
69
Big?
70
We got big head.
71
We're smart, bro.
72
Okay.
73
He is just...
74
I was bending.
75
Yeah, he's just.. there.
76
He's, yeah.
77
Tall enough to notice?
78
Self-explanations.
79
Alright.
80
He explains himself.
81
Him is like you gotta feel that like muscle no not muscle is like the the hungri-ness
82
He's very thin I'm hungry skinny so it's like I'm a hungry guy
83
So it's like yeah each features you can immediately know who it is Don't say this, me.
84
Oh.
85
I'm not.
86
He loves burnt stuff.
87
Yeah.
88
He loves burnt stuff.
89
Hold up.
90
Wait a minute.
91
It's like all black.
92
And he likes it.
93
Nah.
94
When it's like starting to taste bitter, yeah he that.
95
Yeah, every time when he cooks,
96
we all think like, what's that smell? Did you start it?
97
Yeah, it started.
98
Okay, 60 seconds.
99
There's something weird I'm rock for life Damn, that was cringe bro Why did you do that?
100
Yo Cringe Oh okay okay That was like That is what you come up with?
101
What is this?
102
One, two, three, set.
103
Romantic.
104
Ah!
105
Wow.
106
Oh my goodness!
107
Thank you.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi
FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 107 câu và 454 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 4:55. Người nói nói chậm, khoảng 92 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. 82% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

13 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
turtle danh từ/ˈtɝtl̩/rùa
hungry tính từ/ˈhʌŋ.ɡɹi/đói
muscle danh từ/ˈmʌs.əl/cơ, bắp thịt
thin tính từ/ˈθɪn/mỏng, mảnh
psychology danh từ/saɪˈkɑ.lə.d͡ʒi/tâm lý học
bitter tính từ/ˈbɪ.tɚ/đắng
shade danh từ/ʃeɪd/bóng
bend động từ/bɛnd/uốn cong
goodness danh từ/ˈɡʊdnəs/lòng tốt
beard danh từ/bɪɹd/râu
skinny tính từ/ˈskɪni/gầy, ốm
spit động từ/spɪt/nhổ, khạc nhổ
beep danh từ/biːp/bíp

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 21 dạng rút gọn, ví dụ don't, I'm, gotta. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “sh” và “zh”: explanation /ˌɛkspləˈneɪʃən/, shade /ʃeɪd/
  • Từ dài — đặt trọng âm cho đúng: explanation /ˌɛkspləˈneɪʃən/, psychology /saɪˈkɑ.lə.d͡ʒi/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như turtle, hungry, muscle.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →