Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: First Day at School | Slow English Listening for Beginners (A1 Level)

A1
Good morning, Lily.
⏸ Tạm dừng
185 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Good morning, Lily.
2
Good morning, Mom.
3
Is my uniform okay?
4
Yes.
5
You look very nice.
6
Are you ready for school?
7
I think so.
8
Are you nervous?
9
A little?
10
It's okay to be nervous.
11
Okay, Mom.
12
Books, pencil box, good.
13
I have everything.
14
Your bag is not too heavy.
15
It feels big.
16
Take this for luck.
17
Thank you, Tom.
18
Let's go to school.
19
Okay, Mom and Dad.
20
There are many kids.
21
Yes, new friends.
22
Mom.
23
I'm here.
24
You are brave.
25
Am I?
26
Yes, very brave.
27
OK.
28
Good morning.
29
Good morning.
30
Hello, what is your name?
31
My name is Lily.
32
This is your class.
33
Okay, thanks, teacher.
34
I will see you later.
35
Okay, Mom.
36
Have a nice day.
37
See you again.
38
Bye, Mom and Dad.
39
See you again.
40
Oh, no, sweetie.
41
Don't worry.
42
Let's get those.
43
Oops, I'm sorry.
44
I'm back.
45
It's okay.
46
Hold it tight.
47
Yes, teacher.
48
Thank you.
49
Come in, Lily.
50
Yes, teacher.
51
Sit here, please.
52
OK, thanks, teacher.
53
It's a nice classroom.
54
Yes, it is.
55
This is Lily.
56
Hello, Lily.
57
Hello, everyone.
58
Take out your notebook.
59
Yes, teacher.
60
I am ready.
61
Good.
62
Lily?
63
Yes.
64
Where is your name tag?
65
My name tag.
66
It's not here.
67
It's okay.
68
I had it.
69
Don't worry.
70
Let me check.
71
Thank you.
72
I see something.
73
Where?
74
It's here.
75
Oh.
76
Here you are.
77
Thank you, teacher.
78
Now it won't fall.
79
Thank you so much.
80
I have it now.
81
Good job.
82
It's okay.
83
Thank you.
84
Let's continue.
85
Yes, teacher.
86
Let's write your name.
87
OK.
88
L-I-L-Y Good.
89
Nice writing.
90
Thank you.
91
Your name is pretty.
92
Thank you.
93
Here you are.
94
Thank you, teacher.
95
I like red.
96
I like blue.
97
Good colours.
98
Thank you.
99
Oh no. My pencil is broken.
100
You can use mine.
101
Thank you.
102
I have it now.
103
Good.
104
Time for break.
105
Break time.
106
Do you want to play?
107
Yes.
108
This is fun.
109
Yes.
110
They are doing well.
111
I like school.
112
It's still here.
113
Good.
114
They are doing well.
115
I like school.
116
It's still here.
117
Good.
118
What is this?
119
It is a book.
120
Very good.
121
Thank you.
122
This one goes here.
123
Yes.
124
We did it.
125
Good job.
126
Time for lunch.
127
Lunch time.
128
I have rice.
129
I have noodles.
130
Is it tasty?
131
Yes, very good.
132
I won't lose it again.
133
That's good.
134
Eat slowly, please.
135
Yes, teacher.
136
Clean your desk.
137
Okay.
138
All done.
139
Me too too Lily please yes Lily, please.
140
Yes.
141
I like my school.
142
Very nice.
143
You did great.
144
Thank you.
145
School is almost over.
146
Okay.
147
Ready to go home.
148
See you tomorrow.
149
See you tomorrow.
150
Mom, Dad!
151
Lily!
152
How was your day?
153
It was good!
154
You look happy.
155
I am happy.
156
You still have your name tag.
157
Yes, I kept it.
158
I dropped it in class.
159
Really?
160
I was scared.
161
It's okay now.
162
Who helped you?
163
My teacher and my friend.
164
That's very good.
165
Yes.
166
You did well today.
167
Thank you, Dad.
168
Are you nervous now?
169
Number one, I feel better.
170
It's okay to ask for help.
171
I know.
172
And check your things.
173
I will.
174
Put your bag here.
175
Okay.
176
I don't want to lose it.
177
Good idea.
178
It was a small problem.
179
Yes, a small one.
180
You were brave.
181
Thank you.
182
Thank you.
183
Tomorrow will be easier?
184
Yes.
185
you

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Giới Thiệu Về Bài Học Này

Bài học hôm nay sẽ giúp bạn làm quen với những tình huống cơ bản trong ngày đầu tiên ở trường học. Bạn sẽ luyện phát âm tiếng Anh chuẩn qua các câu hội thoại giữa Lily và mẹ cô bé cũng như những cuộc trò chuyện với bạn bè mới. Việc này không chỉ giúp bạn cải thiện kỹ năng nói mà còn tạo cơ hội để bạn cảm nhận được ngữ điệu và cách phát âm tiếng Anh tự nhiên.

Từ Vựng & Cụm Từ Quan Trọng

  • uniform: đồng phục
  • nervous: lo lắng
  • brave: dũng cảm
  • teacher: giáo viên
  • friends: bạn bè
  • bag: cặp sách
  • luck: may mắn
  • class: lớp học

Mẹo Luyện Tập

Khi luyện nói với video này, hãy chú ý đến tốc độ và ngữ điệu của người nói. Bắt đầu bằng cách sử dụng phương pháp shadowing tiếng anh, tức là lặp lại ngay sau mỗi câu mà bạn nghe. Hãy cố gắng bắt chước cách phát âm và âm điệu để phát âm tiếng anh chuẩn hơn. Khi thực hiện shadow speech, hãy giữ một tâm thái thoải mái và đừng ngần ngại nếu bạn không nói đúng ngay lần đầu. Luyện tập nhiều lần sẽ giúp bạn tự tin hơn.

Cụ thể, khi nghe câu "Are you ready for school?", hãy dừng video và lặp lại câu này vài lần cho đến khi bạn cảm thấy thoải mái. Sau đó, thử nói câu này với tốc độ của bạn và rồi so sánh với cách nói của người trong video. Việc này sẽ giúp bạn nhận diện những điểm chưa chính xác trong phát âm tiếng anh chuẩn của mình.

Cuối cùng, hãy thử ghi âm lại giọng nói của bạn khi luyện tập. Nghe lại sẽ giúp bạn nhận biết những cải tiến cũng như nhận diện các điểm cần chỉnh sửa trong phát âm và ngữ điệu. Với thực hành từ shadowspeaks, bạn sẽ dần đón nhận được bản thân mình và ngôn ngữ tiếng Anh một cách tự tin và tự nhiên hơn.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.