Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: 📚 LESSON 1-TOEIC VOCABULARY | TỪ VỰNG TOEIC THƯỜNG GẶP NHẤT(Pronunciation & Example)

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

117 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Hello everyone, welcome to English for the Workplace.
Xin chào tất cả mọi người, chào mừng các bạn đến với khóa học Tiếng Anh cho môi trường làm việc.
2
If you find this video helpful, please don't hesitate to like, share, and subscribe.
Nếu bạn thấy video này hữu ích, đừng ngần ngại hãy nhấn thích, chia sẻ và đăng ký kênh nhé.
3
Today we're learning lesson 1, include 15 words in the 1100 words series.
Hôm nay chúng ta sẽ học bài 1, bao gồm 15 từ trong bộ 1100 từ vựng.
4
Let's get started.
Bắt đầu thôi.
5
Accountant, accountant, accountant.
Kế toán, kế toán, kế toán.
6
Accountant My accountant takes care of my taxes.
Kế toán Người kế toán của tôi lo liệu các vấn đề thuế của tôi.
7
Airport Airport Airport Security checks have become really strict at the airport.
Kiểm tra an ninh tại sân bay đã trở nên rất nghiêm ngặt.
8
Security checks have become really strict at the airport.
Các kiểm tra an ninh tại sân bay đã trở nên rất nghiêm ngặt.
9
Applicant Applicant Applicant Many applicants simply don't meet hiring requirements.
Ứng viên ứng viên ứng viên Nhiều ứng viên đơn giản là không đáp ứng được các yêu cầu tuyển dụng.
10
Many applicants simply don't meet hiring requirements.
Nhiều ứng viên đơn giản là không đáp ứng các yêu cầu tuyển dụng.
11
Many applicants simply don't meet hiring requirements.
12
Attendant Attendant Attendant Home care attendants Brochure
Người chăm sóc Người chăm sóc Người chăm sóc Người chăm sóc tại nhà Tờ rơi giới thiệu dịch vụ
13
They produced a brochure on healthy eating that was to be distributed in supermarkets.
Họ đã biên soạn một cuốn sách nhỏ về dinh dưỡng lành mạnh để phát hành tại các siêu thị.
14
They produced a brochure on healthy eating that was to be distributed in supermarkets.
15
They produced a brochure on healthy eating that was to be distributed in supermarkets.
16
Cafeteria Cafeteria Cafeteria Employees have four different salads to choose from for lunch in the company cafeteria.
17
Employees have four different salads to choose from for lunch in the company cafeteria.
18
Employees have four different salads to choose from for lunch in the company cafeteria.
19
Candidate Candidate Candidate How many candidates are there for the job?
20
How many candidates are there for the job?
21
How many candidates are there for the job?
22
Clerk Clerk Clerk Take your purchases to the clerk and he will wrap them for you.
23
Take your purchases to the clerk and he will wrap them for you.
Hãy mang các mặt hàng bạn đã chọn đến nhân viên bán hàng, và anh ấy sẽ gói chúng giúp bạn.
24
Take your purchases to the clerk and he will wrap them for you.
25
Client.
26
Client.
27
Client.
28
We always aim to give our clients personal attention.
29
We always aim to give our clients personal attention.
30
We always aim to give our clients personal attention.
31
Conference.
32
Conference.
33
Conference.
34
Should I book the conference room for the meeting?
35
Deadline.
36
Deadline.
37
Deadline.
38
Now that the deadline is approaching we all feel under pressure.
39
Now that the deadline is approaching we all feel under pressure.
40
Now that the deadline is approaching we all feel under pressure.
41
Enclose Enclose Enclose The park that encloses the monument has recently been enlarged.
42
The park that encloses the monument has recently been enlarged.
43
The park that encloses the monument has recently been enlarged.
44
Fair Fair Fair Bus fares in the capital will rise from next month.
45
Bus fares in the capital will rise from next month.
46
Bus fares in the capital will rise from next month.
47
Bicycle.
48
Bicycle.
49
Bicycle.
50
The bicycle was resting against the wall.
51
The bicycle was resting against the wall.
52
The bicycle was resting against the wall.
53
Caller.
54
Caller.
55
Caller.
56
When she hung up, the caller immediately called back.
57
When she hung up, the caller immediately called back.
58
When she hung up, the caller immediately called back.
59
Let's practice again.
60
Kế toán Accountant Kế toán của tôi lo liệu thuế cho tôi.
61
My accountant takes care of my taxes.
62
My accountant takes care of my taxes.
63
Sân bay Airport Kiểm tra an ninh ở sân bay đã trở nên rất nghiêm ngặt.
64
Security checks have become really strict at the airport.
65
Ứng viên Applicant Applicant Applicant Nhiều ứng viên đơn giản là không đáp ứng yêu cầu tuyển dụng.
66
Many applicants simply don't meet hiring requirements.
67
Many applicants simply don't meet hiring requirements.
68
Many applicants simply don't meet hiring requirements.
69
Người phục vụ, người chăm sóc Attendant Attendant Attendant Người chăm sóc tại nhà
70
Tờ gấp quảng cáo
71
Họ đã biên soạn một cuốn cẩm nang về ăn uống lành mạnh để phân phát tại các siêu thị.
72
They produced a brochure on healthy eating that was to be distributed in supermarkets.
73
Quán ăn tự phục vụ, nhà ăn.
74
Cafeteria.
75
Cafeteria.
76
Cafeteria.
77
Nhân viên có thể chọn 4 loại salad khác nhau cho bữa trưa tại căn tin của công ty.
78
Employees have 4 different salads to choose from for lunch in the company cafeteria.
79
Employees have four different salads to choose from for lunch in the company cafeteria.
80
Employees have four different salads to choose from for lunch in the company cafeteria.
81
Ứng cử viên Candidate Có bao nhiêu ứng viên cho vị trí này?
82
How many candidates are there for the job?
83
Nhân viên bán hàng Clark Clark Clark Hãy mang những món đồ bạn mua đến cho nhân viên thu ngân,
84
họ sẽ gói chúng lại cho bạn.
85
Take your purchases to the clerk and he will wrap them for you.
86
Take your purchases to the clerk and he will wrap them for you.
87
Take your purchases to the clerk and he will wrap them for you.
88
Thách hàng Client Client Chúng tôi luôn hướng đến việc mang lại sự quan tâm cá nhân khách hàng.
89
Hội nghị, hội thảo Conference Conference Conference Tôi có nên đặt phòng hội nghị cho cuộc họp không?
90
Should I book the conference room for the meeting?
91
Hạn chót Deadline Deadline Deadline Bây giờ khi hạn chót đang đến gần,
92
tất cả chúng tôi đều cảm thấy áp lực.
93
Now that the deadline is approaching, we all feel under pressure.
94
Vây quanh, rào quanh.
95
Enclose.
96
Công viên bao quanh đài tưởng niệm gần đây đã được mở rộng.
97
The park that encloses the monument has recently been enlarged.
98
The park that encloses the monument has recently been enlarged.
99
Tiền xe, tiền vé Fair Fair Fair Giá vé xe buýt ở thủ đô sẽ tăng từ tháng tới.
100
Bus fares in the capital will rise from next month.
101
Bus fares in the capital will rise from next month.
102
Bus fares in the capital will rise from next month.
103
Xe đạp Bicycle Chiếc xe đạp đang dựa vào tường.
104
The bicycle was resting against the wall.
105
Người thực hiện cuộc gọi.
106
Caller.
107
Caller.
108
Caller.
109
Vừa cút máy, người gọi lập tức gọi lại.
110
When she hung up, the caller immediately called back.
111
When she hung up, the caller immediately called back.
112
When she hung up, the caller immediately called back.
113
11. Deadline 12.
114
Enclose 13.
115
Fair 14.
116
Bicycle 15.
117
Caller

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi
FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 117 câu và 1122 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 10:57. Người nói nói chậm, khoảng 102 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. Chỉ 51% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng khá khó.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
deadline danh từ/ˈdɛdˌlaɪn/hạn chót, hạn
clerk danh từ/klɝk/nhân viên văn phòng, nhân viên văn thư
bicycle danh từ/ˈbaɪsɪk(ə)l/xe đạp
accountant danh từ/əˈkaʊn.tənt/kế toán
hire động từ/ˈhaɪɹ/thuê, mướn
requirement danh từ/ɹɪˈkwaɪɹmənt/yêu cầu
wrap động từ/ɹæp/gói, bao
fare danh từ/ˈfɛə/tiền xe, tiền đò
monument danh từ/ˈmɑnjʊmənt/đài tưởng niệm, đài kỷ niệm
supermarket danh từ/ˌsupɚˈmɑɹkət/siêu thị
lesson danh từ/ˈlɛs.ən/bài, bài học
helpful tính từ/ˈhɛlp.fl̩/hay giúp đỡ
subscribe động từ/səbˈskɹaɪb/đăng kí
hesitate động từ/ˈhɛz.ə.teɪt/chần chừ, do dự
cafeteria danh từ/ˌkæ.fə.ˈtɪ(ə).ɹi.ə/nhà ăn, căng tin

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Câu bị động be + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làmbe distributed · been enlarged
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạihave become · has recently been enlarged
Thì quá khứ tiếp diễn was/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứwas resting
Lời khuyên với “should” should + động từ — nói điều nên làmShould I book

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 8 dạng rút gọn, ví dụ don't, we're. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Từ dài — đặt trọng âm cho đúng: supermarket /ˌsupɚˈmɑɹkət/, cafeteria /ˌkæ.fə.ˈtɪ(ə).ɹi.ə/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như deadline, clerk, bicycle.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →