Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Life in Britain: School Days and Timetables

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

61 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Oh no, we've got geography homework.
Ôi không, chúng ta có bài tập địa lý rồi.
2
I know, but we can look at my webpage first.
Tôi biết, nhưng chúng ta có thể xem trang web của tôi trước.
3
It's all about our school.
Tất cả đều là về trường của chúng ta.
4
But William, homework!
Nhưng William, bài tập về nhà kìa!
5
Come on, it's great.
Thôi nào, nó tuyệt lắm mà.
6
This is my school.
Đây là trường học của tôi.
7
It's called Highfield Secondary School.
8
I am in year 7.
9
Click on the picture and you can see more.
10
Go on, click.
11
It's really good.
12
It's a big school and there are people from lots of different cultures here.
13
Here's one of the classrooms.
14
There are about 25 students in the class.
15
This is the cafeteria.
16
We have our lunch here.
17
Lunch is at 12.30.
18
It's very noisy in here.
19
But it's quiet in here.
20
This is the library.
21
People can come here after school to do their homework in Homework Club.
22
We must do our geography homework now. In a minute.
23
Look.
24
This is our Year 7 timetable.
25
We start school at 9 o'clock in the morning.
26
School finishes at quarter to four.
27
We have four lessons in the morning and two lessons in the afternoon.
28
We have maths, English, history,
29
geography, science, French, Spanish, ICT, Art and Religious Education.
30
We also have PE, Physical Education.
31
Click on a lesson.
32
On Monday morning, we have Science.
33
This is our Science Lab.
34
Science is my favourite subject.
35
This is our art class.
36
It's on Thursday afternoons.
37
That's our art teacher, Mrs. Denison.
38
I like art.
39
It's my favourite subject.
40
I hate it.
41
I can't draw.
42
Click on another one.
43
On Wednesdays, we have PE, physical education.
44
And on Friday, after school, I play football.
45
I'm mad about football.
46
It's a good web page, but we must do our homework.
47
Wait, look at this.
48
On Thursdays at ten to three, we have geography.
49
This is our geography teacher.
50
His name's Mr Newton.
51
It's for the website Mr Newton.
52
He's really nice.
53
Yeah, he's wicked.
54
I like geography.
55
But I don't like geography homework.
56
Neither do I.
57
It's for the website.
58
I'm sorry.
59
I'm sorry.
60
I'm sorry.
61
I'm sorry.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 61 câu và 324 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 3:44. Người nói nói chậm, khoảng 87 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. 83% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

12 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
homework danh từ/ˈhoʊmˌwɝk/bài tập, bài tập về nhà
geography danh từ/d͡ʒiˈɑɡɹəfi/địa lý học
lesson danh từ/ˈlɛs.ən/bài, bài học
classroom danh từ/ˈklɑːsɹʊm/lớp học, phòng học
mathematics danh từ/mæθ(.ə)ˈmæt.ɪks/toán học
noisy tính từ/ˈnɔɪzi/ồn, ầm
cafeteria danh từ/ˌkæ.fə.ˈtɪ(ə).ɹi.ə/nhà ăn, căng tin
timetable danh từ/ˈtaɪmˌteɪbəl/thời khắc biểu, thời gian biểu
wick danh từ/ˈwɪk/bấc, bấc đèn
lunch danh từ/lʌnt͡ʃ/bữa trưa, bữa ăn trưa
favourite tính từ/ˈfeɪv.ɹɪt/được ưa thích
quiet tính từ/ˈkwaɪ̯.ət/yên tĩnh, im lặng

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 8 dạng rút gọn, ví dụ I'm, can't, don't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Từ dài — đặt trọng âm cho đúng: geography /d͡ʒiˈɑɡɹəfi/, mathematics /mæθ(.ə)ˈmæt.ɪks/, cafeteria /ˌkæ.fə.ˈtɪ(ə).ɹi.ə/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như homework, geography, lesson.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →