Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Liflines

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

229 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Music Lifelines Elementary by Tom Hutchinson Music Published and copyright Oxford University Press 1999
Sách giáo trình Music Lifelines cấp Tiểu học của tác giả Tom Hutchinson, được xuất bản và giữ bản quyền bởi Nhà xuất bản Đại học Oxford năm 1999.
2
Music Unit 1.
3
Tape Script 1.1 Hello.
4
I'm Enrique.
5
Pleased to meet you, Enrique.
6
My name's Lynn.
7
Nice to meet you, Lynn.
8
Where are you from?
9
I'm from Spain. And you?
10
I'm from London.
11
Tape Script 1.2 1.
12
Argentina 2.
13
Brazil 3.
14
Japan 4.
15
Italy 5.
16
The USA 6.
17
Poland.
18
7. Switzerland.
19
8. Turkey.
20
9. Hungary.
21
10. France.
22
11. Spain 12.
23
The UK Tape Script 1.3 Hi, I'm Paolo.
24
Nice to meet you, Paolo.
25
My name's Banu.
26
Pleased to meet you, Banu.
27
Where are you from?
28
I'm from Turkey. And you?
29
I'm from Italy.
30
Tape Script 1.4 Hi.
31
My name's Gabor.
32
Pleased to meet you, Gabor.
33
I'm Michael, and this is Sarah.
34
Where are you from, Gabor?
35
I'm from Hungary. And you?
36
We're from the USA.
37
Hi, I'm from Japan.
38
My name is Keiko.
39
Pleased to meet you, Keiko.
40
I'm Thelma.
41
And what's your name?
42
My name's Fernando.
43
Nice to meet you.
44
Where are you from?
45
We're from Brazil.
46
Brazil.
47
Tape Script 1.5.
48
O. Zero.
49
One.
50
Two.
51
Three.
52
Four.
53
Five.
54
5, 6, 7, 8, 9, 10.
55
TapeScript 1.6.
56
1. What's your phone number?
57
It's 0181 463 9865 Can you repeat that, please?
58
Yes, it's 0181 0181 463 463 9865
59
9865. Thank you.
60
Two. So, the number is...
61
01765 36 119.
62
That's 0176536119.
63
Three.
64
This is my new phone number.
65
It's 512-090.
66
512-090.
67
Yes.
68
4. Call this number now.
69
0898 44 33 88.
70
That's 0898 44 33 88.
71
Tape Script 1.7.
72
1. Turn to page 61.
73
That's page 61.
74
Two.
75
How old are you?
76
I'm 16.
77
Three. Is this room 53?
78
No, it isn't.
79
This is room 42.
80
Oh, thank you.
81
Four.
82
What number is your house?
83
It's number 80.
84
18?
85
No, 80.
86
8-0.
87
Oh, right.
88
Five.
89
Here you are, Mrs. Clark.
90
You're in room 79.
91
79. Thank you.
92
A. B.
93
C. D.
94
E. F.
95
G. H
96
I J K
97
L M N O P
98
Q R S
99
T U V W X
100
Y Z Tape script 1.9
101
One is an umbrella That's U-M-B-R-E-L-L-A
102
Umbrella Two is a teacher.
103
That's T-E-A-C-H-E-R.
104
Teacher.
105
Three is a man.
106
That's M-A-N.
107
Man.
108
Four is a woman.
109
That's W-O-M-A-N.
110
Woman.
111
Five is a girl.
112
That's G-I-R-L.
113
Girl.
114
Six is a boy.
115
That's B-O-Y.
116
Boy.
117
Seven is a pen.
118
That's P-E-N.
119
Pen.
120
Eight is an apple.
121
That's A-P-P-L-E.
122
Apple.
123
9 is a desk.
124
That's D-E-S-K.
125
Desk.
126
10 is an orange.
127
That's O-R-A-N-G-E.
128
Orange.
129
11 is a book.
130
That's B-O-O-K.
131
Book.
132
12 is a bag.
133
That's B-A-G.
134
Bag.
135
13 is a notebook.
136
notebook.
137
That's N-O-T-E-B-O-O-K.
138
Notebook.
139
Fourteen is a student.
140
That's S-T-U-D-E-N-T.
141
Student.
142
Tape script 1.10.
143
One.
144
What does window mean?
145
It means ventana.
146
Two.
147
How do you say au revoir in English?
148
It's goodbye.
149
Three.
150
How do you spell door?
151
It's D-O-O-R.
152
Four.
153
Can you repeat that, please?
154
Yes, of course.
155
D-double-O-R.
156
Five.
157
Turn to page 19.
158
I'm sorry, I don't understand.
159
Six.
160
How do you pronounce this word?
161
I don't know.
162
Okay, now what's your name?
163
It's Mandy Wallace.
164
How do you spell Wallace?
165
It's W-A-L-L-I-S.
166
W-A-L-L-I-S.
167
Thank you.
168
And how old are you?
169
I'm 19.
170
What's your address?
171
It's 14 Kent Street, Lancaster,
172
LA2 6NV I'm sorry, is that 14 or 40?
173
1414 Thank you.
174
And what's your telephone number?
175
It's 01524 694 817 Can you repeat that, please?
176
Yes.
177
01524. 01524.
178
694 817.
179
694 817.
180
Thank you four six nine four eight one seven six nine four eight one seven thank you
181
tape script 1.12 a book
182
two books a dress two dresses a box
183
Two boxes.
184
A toothbrush.
185
Two toothbrushes.
186
A watch.
187
Two watches.
188
Tape script 1.13.
189
a man two men a child ten children
190
a woman three women a person Five people.
191
Tape script 1.14.
192
One.
193
The fast car is red.
194
Two.
195
The brown shoes are old.
196
Three.
197
The expensive hat is yellow.
198
Four.
199
The black and white dog is big.
200
Five.
201
The new shoes are blue.
202
Six.
203
The red car is slow.
204
Seven.
205
The small dog is white.
206
Eight.
207
The cheap hat is green.
208
Tape script 1.15.
209
1. Yes, please.
210
2 hot dogs, please.
211
Anything else?
212
No, thank you.
213
That's £5.20, please.
214
Thank you.
215
2. Yes, please.
216
A hamburger and a lemonade, please.
217
Small or large?
218
Small, please.
219
That's four pounds, please.
220
Thank you.
221
Three.
222
Yes, please.
223
A large coffee, please.
224
Anything else?
225
No, thanks.
226
Seventy pence, please.
227
Thank you.
228
£9.45 £1.15 £12.99
229
Thank you.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: script, tape, meet, pleased, eight. Video này có 219 câu và 714 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 18:00. 66% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

10 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
notebook danh từ/ˈnoʊtˌbʊk/tập, vở
desk danh từ/dɛsk/bàn
spell danh từ/spɛl/thần chú
shoe danh từ/ˈʃu/giày
umbrella danh từ/ʌmˈbɹɛl.ə/dù, ô
telephone danh từ/ˈtɛləˌfoʊn/điện thoại, dây nói
goodbye/ɡʊdˈbaɪ/tạm biệt, chào
copyright danh từ/ˈkɑpiˌɹaɪt/bản quyền
toothbrush danh từ/ˈtuːθ.bɹʌʃ/bàn chải đánh răng, bàn chải (contextual)
hamburger danh từ/ˈhæmˌbɜɹ.ɡɚ/hăm-bơ-gơ, hem-bơ-gơ

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • What's your phone number?
  • What number is your house?
  • How do you spell door?
  • Can you repeat that, please?
  • How do you pronounce this word?

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 20 dạng rút gọn, ví dụ I'm, don't, we're. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “sh” và “zh”: shoe /ˈʃu/, toothbrush /ˈtuːθ.bɹʌʃ/

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: script /skɹɪpt/, desk /dɛsk/, pound /ˈpaʊ̯nd/, pronounce /pɹəˈnaʊns/
  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: tape /teɪ̯p/, script /skɹɪpt/, notebook /ˈnoʊtˌbʊk/, desk /dɛsk/, pound /ˈpaʊ̯nd/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như notebook, desk, spell.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →