Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: RAZ Level G Book #7 - My Day - Guided Reading - Read Aloud - Audiobook

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

54 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Welcome back.
2
This book is called My Day in the Level G.
3
Morning is when the sun rises.
4
The sun rises early in the morning.
5
My day begins early in the morning when the sun rises.
6
Rises means the sun comes up means go up or come up.
7
Early means before other things, at the start of the day.
8
Starts is the same as begins.
9
I get up, wash my face, brush my hair, and get dressed.
10
I eat my breakfast and drink my juice.
11
Then I get ready for school.
12
Get up means wake up and get out of bed.
13
Get dressed means to put on clothes.
14
Get ready is also the same as prepare.
15
Noon is when the sun is high in the sky.
16
It is lunchtime at school.
17
It is bright and it is warm.
18
I eat lunch and I play with my friends.
19
Noon is the same as 12 o'clock, middle of the day.
20
High in the sky means way up there.
21
Bright means the sun is shining.
22
Warm means it's not too cold, not too hot, it's nice.
23
Afternoon is when the sun begins to go down.
24
I come home from school and I eat a snack.
25
I play with my friends.
26
Starts, remember, is the same as begins.
27
And a snack means eat a little bit,
28
not lunch, not dinner, just a little snack.
29
Here he is having an apple and some water.
30
Evening is when the sun is lower in the sky.
31
It is getting darker.
32
I eat dinner with my family.
33
Lower means it's going down.
34
It's not high in the sky anymore.
35
And darker means it's not bright or not light.
36
After dinner, I like to watch television.
37
I like to read my favorite books.
38
Then I get ready for bed.
39
Television is a long way to say TV.
40
Favorite books are the books he likes the most.
41
And get ready for bread means prepare to sleep like he is brushing his teeth.
42
Night comes after the sun has set.
43
The sky is dark.
44
The moon and stars are out.
45
I get into bed and dad reads me a story.
46
Sunset means the sun goes down and the moon comes up.
47
A story is in his book.
48
Then I go to sleep in my bed.
49
Teddy goes to sleep in my bed too.
50
Teddy is the name of the teddy bear or a stuffed animal.
51
Is the sound of sleeping.
52
The end.
53
See you guys next time.
54
Bye.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ A1 này dựa trên video “RAZ Level G Book - My Day - Guided Reading - Read Aloud - Audiobook”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: sun, sky, bed, eat, rises. Video này có 54 câu và 416 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 4:48. Người nói nói chậm, khoảng 87 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. 88% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng dễ theo.

Từ vựng quan trọng trong video

12 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
brush danh từ/bɹʌʃ/bàn chải, cọ
noon danh từ/nun/trưa, buổi trưa
juice danh từ/d͡ʒuːs/nước ép
shine động từ/ʃaɪn/toả sáng, chiếu sáng
sunset danh từ/ˈsʌnˌsɛt/hoàng hôn
cloth danh từ/klɒθ/vải, vải vóc
bright tính từ/ˈbɹaɪ̯t/sáng, sáng sủa
lunch danh từ/lʌnt͡ʃ/bữa trưa, bữa ăn trưa
favourite tính từ/ˈfeɪv.ɹɪt/được ưa thích
prepare động từ/pɹɪˈpɛ(ə)ɹ/chuẩn bị
breakfast danh từ/ˈbɹeɪkˌfæst/bữa sáng
bread danh từ/brɛd/bánh mì, bánh mỳ

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừPhiên âmNghĩa
get up động từdậy
go up động từlên
wake up động từ/ˌweɪk ˈʌp/thức dậy, dậy lên

Phát âm cần chú ý

  • Âm “sh” và “zh”: brush /bɹʌʃ/, shine /ʃaɪn/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như brush, noon, juice.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →