Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Slow English at the Café ☕ | Ordering Coffee & Finding a Lost Wallet (A1-A2)

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

210 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Okay, can I get that?
2
No whipped cream, please.
3
What size would you like?
4
Grando please.
5
Can I also get a chocolate cake?
6
Anything else?
7
No, that's all.
8
Hi!
9
Welcome to Ella Easy English.
10
Where do you think my wallet was?
11
If you know the answer, write it in the comments.
12
Hey, hey, sorry I'm late.
13
You're good.
14
There you are.
15
Good to see you.
16
Ready to go?
17
Let's do it.
18
When did we meet last?
19
Three weeks ago?
20
Feels like it's been forever.
21
Let's talk slowly today.
22
Yeah.
23
A Starbucks opened near here recently.
24
Let's go!
25
Oh, so this is where it is.
26
It looks spacious.
27
Did you know the first Starbucks opened in Seattle?
28
Really?
29
I didn't know that!
30
Hmm.
31
I can't decide between coffee and a Frappuccino.
32
I always get a latte.
33
Do you want cake?
34
I want a donut!
35
Let's check the showcase.
36
Wow!
37
They have pound cake and Dubai chocolate bite too!
38
They don't have donuts.
39
That's disappointing.
40
It's okay.
41
I'll get cheesecake.
42
The cheesecake looks good too.
43
Then I'll get chocolate cake.
44
Okay, let's order!
45
Sorry.
46
What's the horchita frappuccino like?
47
It's sweet and creamy.
48
It has...
49
Cinnamon flavor.
50
Okay, can I get that?
51
Thank you.
52
No whipped cream, please.
53
And can I get extra cinnamon powder?
54
What size would you like?
55
Grando please.
56
Can I also get a chocolate cake? And your name?
57
Ella.
58
E -L -L -A.
59
That'll be $10 .95.
60
I'll pay with my Starbucks card.
61
you Here's your number.
62
Thank you.
63
I'll have an iced latte.
64
Can you make it blonde espresso?
65
Thank you.
66
Sure.
67
Can I get oat milk instead? Of course.
68
And light ice, please?
69
No problem.
70
Make that a grande.
71
Got it.
72
And I'll take the cheesecake.
73
Great choice.
74
Anything else?
75
No, that's all.
76
Can I get your name?
77
Mia.
78
M I A.
79
I'll pay with cash, please.
80
Thank you.
81
Here's your number.
82
Look!
83
This tubbler is so cute!
84
I want to use it at work.
85
It holds a lot.
86
I drink a lot.
87
This cup is cute too.
88
The pink color is adorable.
89
Limited edition ones are the best.
90
They feel special.
91
Number four, Ella.
92
Number five, Mia.
93
Huh.
94
They wrote Emma.
95
Well, close enough.
96
I wonder if there are any empty seats.
97
Starbucks is always busy.
98
That sofa seat is open.
99
Nice!
100
Let's sit there.
101
you It's so creamy.
102
The chocolate cake is delicious too.
103
It's so moist.
104
How's work going?
105
Work's going well.
106
Thank you.
107
But I stare at a computer all day.
108
It's exhausting.
109
My boss is kind of strict. But...
110
It's rewarding work.
111
My job is rewarding too, but I'm busy every day.
112
Last month, I went to Italy with my sister.
113
That sounds amazing.
114
I want to go too.
115
We went there to relieve stress.
116
Lucky you.
117
What?
118
Was your favorite place?
119
Venice.
120
the whole city felt like art and the italian food was incredible
121
but I "Everything's so expensive now." that's It's true.
122
Oh.
123
There's somewhere I want to go now.
124
Come with me.
125
Okay, let's go.
126
I love cafes like this.
127
Everything was really delicious.
128
Let's keep exploring!
129
Okay.
130
- Oh.
131
What a cute gift shop!
132
Right?
133
I really like this place.
134
I want to take a look.
135
Let's go inside.
136
Thank you.
137
Wow, they have postcards!
138
The mugs are so cute! And look!
139
They have tote bags, too!
140
I've been looking for candles like these.
141
They're so cute.
142
Are you gonna put one in your bedroom?
143
Yeah.
144
I think they'll help me relax after work.
145
That's a good idea.
146
Maybe I should get one too.
147
Thank you.
148
Okay.
149
This one is lavender.
150
It's citrus.
151
Thank you.
152
I wanted some soap too. Is this Rose?
153
It's Rose!
154
It smells so good!
155
It has shea butter too.
156
My skin will feel so soft.
157
Hmm.
158
I put soap in my closet too.
159
This mug is cute too.
160
I love the yellow color.
161
That's true.
162
You drink a lot.
163
Okay, I'll pay cash.
164
Huh, my wallet?
165
It's gone?
166
Um, I forgot my wallet.
167
Let's go back to Starbucks and ask.
168
Think carefully.
169
When did you last have it?
170
I...
171
I don't think I took it out after paying at Starbucks.
172
Ugh, this is bad.
173
I only had a little cash in it.
174
But I'm worried about my ID and credit cards.
175
- Thank you.
176
Have you seen a pink wallet?
177
I think I lost it.
178
No one has turned it in.
179
I see.
180
Thank you.
181
Can I have your phone number?
182
5, 5, 5.
183
One, two, three, four.
184
But You should freeze your credit barks first.
185
Just in case.
186
Excuse me!
187
We found your wallet!
188
Really?
189
It was on the floor near the sofa seats.
190
Thank you so much!
191
You're welcome.
192
Please be careful next time.
193
And come visit Starbucks again.
194
Sorry about earlier.
195
I found my wallet.
196
That's okay.
197
I'm glad you found it.
198
Yeah.
199
I'll pay by card.
200
Thank you.
201
Please be careful next time.
202
Thank you.
203
Nowadays, we can pay with tap to pay.
204
But many stores still only accept cash.
205
You're right.
206
I'll be more careful from now on.
207
What a crazy day.
208
But I had fun.
209
Thank you.
210
Stay safe, everyone.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Bối cảnh & Nền tảng

Trong video này, chúng ta sẽ cùng khám phá một cuộc trò chuyện thú vị tại quán cà phê, nơi mà hai người bạn gặp nhau để thưởng thức đồ uống và bánh ngọt. Bối cảnh này không chỉ giúp người học làm quen với các tình huống giao tiếp hàng ngày mà còn tạo cơ hội để cải thiện phát âm tiếng anh chuẩn thông qua các câu nói thông dụng. Cuộc trò chuyện diễn ra trong không khí thân thiện và thoải mái, giúp người học cảm thấy dễ dàng hơn khi sử dụng tiếng Anh trong những tình huống tương tự.

5 Câu Nói Hàng Ngày Quan Trọng

  • “Có thể cho tôi một cốc cà phê không?” - Câu này rất hữu ích khi bạn muốn gọi đồ uống.
  • “Tôi không muốn kem đánh.” - Một cách để thể hiện sở thích của bạn khi đặt hàng.
  • “Có món nào khác không?” - Hỏi về các lựa chọn khác trong thực đơn.
  • “Tôi muốn một chiếc bánh.” - Rất cần thiết khi bạn muốn thêm món ăn kèm.
  • “Cảm ơn bạn!” - Đừng quên thể hiện sự biết ơn với nhân viên phục vụ.

Hướng Dẫn Shadowing Bước Từng Bước

Để nâng cao khả năng giao tiếp và phát âm tiếng Anh của bạn, hãy áp dụng phương pháp shadowing tiếng anh với video này. Dưới đây là các bước bạn có thể thực hiện:

  1. Xem video lần đầu tiên: Chỉ cần lắng nghe để nắm bắt tổng thể nội dung cuộc trò chuyện.
  2. Xem video lần thứ hai: Lần này, hãy chú ý đến cách phát âm và ngữ điệu của người nói. Ghi chú lại những từ hoặc cụm từ bạn chưa hiểu.
  3. Shadow speak: Bắt đầu nói theo từng câu của người nói. Cố gắng bắt chước cả ngữ điệu và tốc độ nói. Đây là lúc bạn luyện nghe nói qua video một cách hiệu quả nhất.
  4. Ghi âm lại: Sau khi thực hành, hãy ghi âm giọng nói của bạn và so sánh với video. Điều này sẽ giúp bạn nhận ra những điểm cần cải thiện trong phát âm tiếng anh chuẩn.
  5. Thực hành thường xuyên: Lặp lại quy trình này với nhiều video khác nhau để đa dạng hóa từ vựng và cách diễn đạt của bạn.

Bằng cách thực hiện những bước này, bạn sẽ thấy sự tiến bộ rõ rệt trong khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình. Hãy kiên nhẫn và thực hành đều đặn, bạn chắc chắn sẽ đạt được kết quả tốt nhất!

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạiit's been · Have you seen · has turned
Lời khuyên với “should” should + động từ — nói điều nên làmshould get · should freeze
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánI'll get · That'll be · I'll pay

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →