Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Ten Eggs in a Nest | Learn to Count | READ ALOUD for kids 🐣

A1
10 Eggs in a Nest by Marilyn Sadler illustrated by Michael Fleming.
⏸ Tạm dừng
79 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
10 Eggs in a Nest by Marilyn Sadler illustrated by Michael Fleming.
2
Make sure to grab your own copy to follow along with me.
3
When the hen had laid all her eggs, she was very excited.
4
She was going to be a mother.
5
Red Rooster was excited too.
6
He was going to be a father.
7
How many eggs did you lay today?
8
Red asked Gwen as he tried to peek into her nest.
9
Puck, puck, Gwen clucked.
10
It's bad luck to count your eggs before they hatch.
11
Red did not want Gwen to have bad luck,
12
so he did not count her eggs.
13
He made her a grass salad instead.
14
Gwen was eating her salad.
15
Then she got a big surprise.
16
One of her eggs hatched.
17
It was one beautiful baby chick.
18
I will go to the market,
19
said Red, to buy our new baby, one worm.
20
Red strutted into Worm World.
21
He held his head high.
22
He puffed his chest out.
23
Pinky Pig was behind the counter.
24
I have one new baby chick, said Red.
25
Pinky was happy for Red.
26
It could not have happened to a nicer rooster.
27
This one's on me, said Pinky as he dropped one worm into Red's bag.
28
Red could not wait to feed the worm to his new baby chick.
29
But when Red got home,
30
Gwen had a surprise for him.
31
Two more baby chicks had hatched.
32
One plus two makes three baby chicks, said Gwen.
33
One, two, three.
34
You could knock me over with a feather, said Red.
35
Red gave Gwen one worm and then hurried back to Worm World.
36
I need two more worms, Red told Pinky.
37
One, two, counted Pinky as he dropped two worms into Red's bag.
38
One, two, counted Red as he dropped two coins into Pinky's pocket.
39
Red could not wait to feed the worms to his new baby chicks.
40
But when Red got home,
41
Gwen had a big surprise for him.
42
Three more baby chicks had hatched.
43
One plus two plus three makes six baby chicks, said Gwen.
44
One, two, three, four, five, six.
45
Oh dear, said Red.
46
Oh yes, said Gwen.
47
Red gave Gwen two worms and then hurried back to Worm World.
48
I need three more worms, Red told Pinky.
49
One, two, three, counted Pinky as he dropped three worms into Red's bag.
50
One, two, three, counted Red as he dropped three coins into Pinky's pocket.
51
Red could not wait to feed the worms to his new baby chicks.
52
But when he got home,
53
Gwen had a great big surprise for him.
54
Four more baby chicks had hatched.
55
One plus two plus three plus four more makes ten baby chicks, clucked Gwen.
56
One, two, three, four, five,
57
six, seven, eight, nine, ten.
58
Red was speechless.
59
You could have knocked him over with a feather.
60
Red gave Gwen three worms and then hurried back to Worm World.
61
Pinky had four worms ready for red when he flew through the door.
62
One, two, three, four, counted Pinkie as he dropped four worms into Red's bag.
63
One, two, three, four, counted Red as he dropped four coins into Pinkie's pocket.
64
Red could not wait to feed the worms to his new baby chicks.
65
And when Red got home,
66
Gwen did not have a big surprise for him.
67
There were no more eggs to hatch.
68
Finally, Red got to feed his new baby chicks.
69
He fed them each one worm.
70
One, two, three, four, five,
71
six, seven, eight, nine, ten.
72
We have ten new baby chicks in our nest, said Red.
73
Gwen was happy for Red.
74
It could not have happened to a nicer rooster.
75
This one's on me, said Gwen,
76
as she planted one peck on Red's cheek.
77
That was Ten Eggs in a Nest by Marilyn Sadler,
78
illustrated by Michael Fleming.
79
Thank you.

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Về Bài Học Này

Bài học này tập trung vào việc đếm số lượng thông qua câu chuyện "Mười Quả Trứng Trong Một Tổ". Người học sẽ không chỉ được làm quen với cách đếm mà còn học cách sử dụng ngữ điệu và cách phát âm trong tiếng Anh. Đây là một cách thú vị để luyện tập các kĩ năng nghe và nói, từ đó cải thiện khả năng giao tiếp của bạn. Qua bài học này, bạn sẽ có cơ hội phát triển khả năng luyện nói tiếng Anh thông qua kỹ thuật shadowing.

Từ Vựng & Câu Căn Bản

  • Eggs (trứng)
  • Nest (tổ)
  • Chick (gà con)
  • Count (đếm)
  • Surprise (ngạc nhiên)
  • Worm (giun)
  • Father (cha)
  • Mother (mẹ)

Mẹo Luyện Tập

Khi theo dõi video, hãy chú ý đến tốc độ và ngữ điệu của bài đọc. Để tăng cường hiệu quả shadow speak của bạn, hãy lặp lại các câu mẫu ngay sau khi ngôn ngữ trong video phát lên. Video có nhịp điệu nhẹ nhàng, do đó, bạn có thể dễ dàng bắt kịp và thực hiện theo. Hãy sử dụng các công cụ và phần mềm shadowing để ghi âm lại giọng nói của bạn và so sánh nó với giọng đọc gốc. Điều này sẽ giúp bạn nhận diện được các nhấn âm cũng như cải thiện độ tự nhiên khi nói.

Ngoài ra, khi gặp phải các từ vựng mới, hãy thử luyện tập việc phát âm chúng nhiều lần, sử dụng cả các câu đơn giản liên quan đến từ đó để tạo sự liên kết. Bằng cách này, bạn sẽ không chỉ nhớ từ vựng mà còn có thể sử dụng chúng trong ngữ cảnh cụ thể khi giao tiếp. Hãy nhớ rằng sự kiên trì và luyện tập hàng ngày là chìa khóa để cải thiện kỹ năng tiếng Anh của bạn!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.