Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: تعلم الألمانية مع كرتون عالم غامبول المدهش 🇩🇪

Đang tạo bài học...
1
Frühstück!
2
Frühstück!
3
Frühstück!
4
Was so.. was ist das?
5
Frühstück!
6
Frühstück!
7
Was so.. was ist das?
8
Frühstück تعني الفطور أو وجبة الصباح وهي كلمة ألمانية مكونة من
9
جزئين früh وتعني مبكر وشتك وتعني قطعة لكن الكلمة كلها معا
10
تعني ببساطة وجبة الإفطار وهي من الكلمات اليومية المهمة جدا مثال Ich esse frühstück أنا أكل الفطور Was gibt es um Frühstück ?
11
Mhazs gibt es um frühstück ?
12
Vast sår هي badağı تعبير تعجب وغالبا المتكلم لا يكمل الجملة
13
لأنه مصدوم أو مندهش وهي تشبه في العربية مهذا بحق أو
14
ماذا في قبل أن يقطع كلامه في الألمانية الكاملة قد تسمع
15
Was zu hell ماذا بحق الجحيم لكن هنا توقف قبل أن
16
يكمل وهذا يعطي إحساس المفاجأة Was ist das مهذا Vast ja
17
ni mhazah وهي من أهم كلمات السؤال This is the first thing that you teach any person in Germany
18
and you can see something that you don't know or you can find it.
19
For example What is that?
20
What is that?
21
That's a dog.
22
That's a dog.
23
What?
24
What is that?
25
Gefangenenahrung aus dem Mittelalter?
26
Gefangenenahrung aus dem Mittelalter طعام سجناء من العصور الوسطى Gefangenen تعني
27
سجناء أو أسرة وهي جمع كلمة gefangenen التي تعني سجين أو
28
شخص تم القبض عليه وتأتي من الفعل fangn الذي يعني يمسك
29
أو يقبض على والكلمة تستعمل للسجناء أو الأسرة في الحروب أو أي شخص محتجز مثال السجناء يجلسون في السجن
30
متل ألتا تعني العصور الوسطى وهي الفترة التاريخية بين العصور القديمة
31
والعصر الحديث والكلمة مكونة من متل بمعنى وسط وألتا بمعنى عصر
32
أو زمن مثال كانت العصور الوسطى فترة قاسية I like stories from the Middle Ages.
33
I like stories from the Middle Ages.
34
What is that?
35
A they a food from the Middle Ages?
36
Those are food flocks That's food flocks This is food flocks That's mean this is
37
Or they are And they are
38
And they are a way to express what they are To explain what they are Like These are my friends
39
These are my friends These are new shoes These are new shoes Are they a new shoe?
40
That's food flocks And our marshmallows
41
And our marshmallows
42
وماذا عن السماشمالوز الخاصة بنا؟ وهي من أكثر الكلمات استعمالا في
43
الألمانية وتربط بين الجمل أو تضيف سؤالا
44
جديدا أو فكرة جديدة مثال لقد
45
نظرت إلى الجهة الخلفية أنجزين تعني نظر إلى أو تفحص وهو من الفعل أنزين الذي يعني يشاهد أو ينظر إلى
46
and here was in the past, perfect.
47
Therefore, the basic meaning came to the last sentence in a way.
48
For example, I saw the movie.
49
When I saw the movie, I saw the back.
50
They are so unhealthy, that your double child will at least with 13 your foot fett.
51
They are so unhealthy, that your double child will at least with 13 your foot fett.
52
This is not a healthy way.
53
In the way that your children are able to get rid of your feet This is a very good idea.
54
The other thing is called a child or a baby.
55
It's a language language.
56
Spatisens means a child.
57
Spatisens means a child.
58
Spatisens means a child.
59
Spatisens means a child.
60
It's a child.
61
تعني على أبعد تقدير أو كحد أقصى Spatterstance تستعمل عندما تتحدث
62
عن آخر وقت ممكن لحدوث شيء أي أن الشيء يجب أن
63
يحدث قبل هذا الوقت أو فيه بالضبط وهي كلمة شائعة جداً
64
في المواعيد والوقت مثال Ich komme spatterstance um acht Uhr سأتي
65
على أبعد تقدير الساعة الثامنة Du musst spatterstance morgen und vorten يجب أن ترد غداً كحد أقصى
66
So تعني جداً أو لدرجة وهو من الكلمات المهمة جداً في
67
الألمانية ويستعمل للتقوية أو المبالغة وغالبا يأتي قبل الصفة مثال Das ist
68
so schön هذا جميل جدا Ich bin so müde أنا متعب جدا
69
Ungesund تعني غير صحي وهي كلمة مكونة من un التي تعطي
70
معنى النفي أو العكس وgesund التي تعني صحي لذلك gesund يساوي
71
صحي وungesund يساوي غير صحي مثال Fast food ist ungesund الوجبات السريعة غير صحية Veryly,
72
it looks very good for a cowboy with blood.
73
على الأقل لا تمطر wenigstens haben wir gewonnen على الأقل فزنا
74
wie تعني مثل أو كا وتستعمل للمقارنة بين شيئين مثال
75
Erkampf wie ein Löwe هو يقاتل مثل أسد مت من أهم
76
حروف الجر في الألمانية وتعني مع وتستعمل عندما يكون شخص مع
77
شخص آخر أو شيء مع شيء آخر وهي دائما تأخذ حالة
78
وهذه قاعدة مهمة جدا مثال Ich gehe mit meinem Freund أنا أذهب مع صديقي I'm going to drive with the bus.
79
I'm going to the bus.
80
He wrote with a knife.
81
He wrote with a knife.
82
At least, it looks like a cowboy woman with a blood pressure.
83
Please, Mrs. Mom.
84
I urge you, my mother.
85
Bitte, means you're good.
86
Or I urge you, she's one of the important words in German.
87
And you can use the request for a good word or sometimes with a good word.
88
Or, no thanks for your duty, except for the travel.
89
And here, it means you're good.
90
Bitte, help me.
91
I urge you, help me.
92
Come, bitte, me.
93
Come, bitte, me.
94
Come, bitte, me.
95
Mrs. Mom means you're good.
96
Mother or the mother of my mother.
97
وهي ليست ألمانية بالكامل بل تعبير إنجليزي استعمل بشكل ساخر أو
98
لطيف في الحوار وكأن الشخص ينادي
99
أمه بطريقة مبالغ فيها أو
100
كوميدية رقائق الشوفان هذه كئيبة جدا
101
لذا تعني هذه وهي أداة إشارة تستعمل للإشارة إلى شيء قريب
102
أو معروف في الحديث وهنا جاءت مع الجمع لأن هافة فلوكن
103
جمع مثال هذه الأحذية جديدة هؤلاء الناس مزعجون وهي كلمة
104
تستعمل عندما يكون شيء حزينا أو مملا أو بلا حياة وهنا
105
استعملت بشكل فكاهي لوصف الطعام كأنه مكتئب أو بلا متعة مثال المكان يبدو كئيبا Das Essen war trostlos.
106
Altaam kan muhbatan au bila taamin lilhaeat.
107
Bitte missus mom, diese Haferflöcken sind so trostlos, wenn sie ein Film wären, dann ein Dänischer.
108
Wenn sie ein Film wären, dann ein Dänischer.
109
Lau kanu filman, la kanu filman dinimarkyyan.
110
Wenn taani لو, au idha, wohi kelimetun muhimetun jidden tuststamalu lilshart au lilifteradat walchayal.
111
Wohna aljumla tuleysat hakiqa, bal mukaranatan sakhira.
112
Wenn ich reich wäre, würde ich reisen.
113
Lau kunntu ghaniyan, la saafert.
114
Then it's regnet bleiben via here If you want to go here
115
Then it means that it's going to be there
116
And it's going to be there In the second sentence Then it means that it's going to be there
117
If you want to go here

Video Này Dành Cho Ai?

Video này đặc biệt phù hợp cho những người mới bắt đầu học tiếng Đức hoặc những ai muốn củng cố kiến thức ngôn ngữ cơ bản. Nếu bạn là một người học đang tìm kiếm cách để cải thiện khả năng giao tiếp hàng ngày qua việc lắng nghe và nói, video này là một nguồn tài nguyên tuyệt vời. Bằng cách theo dõi và lặp lại các câu thoại trong video, bạn sẽ nhanh chóng nâng cao kỹ năng phát âm và vốn từ vựng của mình.

Các Từ & Thành Ngữ Đáng Chú Ý

  • Frühstück: Từ này có nghĩa là "bữa sáng". Nó được hình thành từ hai phần: früh có nghĩa là "sớm" và stück có nghĩa là "mảnh".
  • Was ist das?: Đây là câu hỏi phổ biến có nghĩa là "Đó là cái gì?". Một câu hỏi rất hữu ích khi bạn muốn tìm hiểu về một vật mà bạn không biết.
  • Gefangenenahrung aus dem Mittelalter: Có nghĩa là "thức ăn của những người bị giam giữ từ thời trung cổ". Đây là một cụm từ thú vị có thể giúp bạn mở rộng kiến thức về lịch sử và văn hóa.
  • Was zu hell?: Câu hỏi này thể hiện sự ngạc nhiên và có thể dịch nôm na là "Cái gì vậy?".

Cách Để Đạt Được Giọng Nói Đúng

Để cải thiện khả năng phát âm và giọng nói, việc nghe và lặp lại là rất quan trọng. Bạn có thể sử dụng kỹ thuật shadowspeak (nói bóng) để luyện tập. Khi xem video, hãy chú ý đến cách phát âm và ngữ điệu của người nói. Bạn có thể dừng video lại và lặp lại từng câu để ghi nhớ các từ và cách sử dụng chúng. Những câu như Ich esse frühstück (Tôi ăn bữa sáng) hay Was gibt es um Frühstück? (Có gì trong bữa sáng?) là những ví dụ tuyệt vời để thực hành.

Việc sử dụng phần mềm shadowing có thể giúp bạn cải thiện đáng kể khả năng nghe nói tiếng Anh của mình. Hãy thử ứng dụng phương pháp luyện nghe nói qua video để bạn có thể tiến bộ nhanh chóng trong quá trình học ngôn ngữ. Thực hành đều đặn sẽ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →