Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Muzzy in Gondoland 04

Đang tạo bài học...
1
Head and shoulders, knees and toes, knees and toes Eyes and mouth and ears and nose,
2
ears and nose Where are we?
3
We're in the garden.
4
What?
5
Your garden?
6
No, silly.
7
The palace garden.
8
Look.
9
There's Sylvia.
10
What's she doing?
11
She's doing her exercises.
12
Knees and toes.
13
Knees and toes.
14
Oh!
15
Shh!
16
Quick!
17
Behind this thing!
18
What thing?
19
The statue. Are you alright?
20
No, we aren't.
21
We're hungry.
22
Can we have some food, please?
23
Can I have a clock, please?
24
A clock?
25
Excuse me.
26
Yes, a clock.
27
He likes clocks.
28
Shh!
29
Somebody's coming. Who is it?
30
I don't know.
31
I can't see.
32
Shh!
33
Okay.
34
Oh, no. It's raining.
35
Look.
36
Wait over there.
37
Okay.
38
See you this evening. When?
39
Seven o'clock.
40
See you at seven this evening.
41
Seven o'clock.
42
Right.
43
What's the time now?
44
It's eight o'clock.
45
Hello.
46
No, I'm busy.
47
I'm having breakfast.
48
It's one o'clock.
49
Hello.
50
No, I'm busy.
51
I'm having lunch.
52
It's seven o'clock.
53
Hello?
54
No, I'm busy.
55
I'm having dinner.
56
It's nine o'clock.
57
Hello?
58
No, I'm busy.
59
I'm having a bath.
60
It's ten o'clock.
61
Hello?
62
Busy?
63
No, I'm going to bed.
64
Good night.
65
One o'clock.
66
It's lunchtime.
67
It's lunchtime, dear.
68
I'm coming.
69
It's lunchtime, Sylvia.
70
I'm not very well.
71
Can I have lunch in my room?
72
What's the matter?
73
I've got a terrible headache.
74
A headache, stomachache, toothache, backache.
75
Come in.
76
What's the matter?
77
I've got a headache, Doctor.
78
A headache?
79
Take this.
80
Thank you, Doctor.
81
Next.
82
What's the matter?
83
I've got stomachache, Doctor.
84
Stomachache?
85
Take this.
86
Thank you, Doctor.
87
Next.
88
What's the matter?
89
I've got toothache, Doctor.
90
Toothache?
91
Take this.
92
Thank you, Doctor.
93
Next.
94
What's the matter?
95
I've got backache, Doctor.
96
Backache.
97
Take this.
98
Thank you, Doctor.
99
A headache?
100
Stay in your room, dear, and have a rest.
101
Lunch for the princess in her room.
102
Sylvia isn't very well.
103
She's got a headache.
104
She's got a headache.
105
She's having lunch in her room.
106
His.
107
Her.
108
Her knife.
109
His knife.
110
His fork.
111
Her fork.
112
Her glass.
113
His glass.
114
His plate.
115
Her plate.
116
Her bowl.
117
His bowl.
118
His crown.
119
Her crown.
120
A headache.
121
Phew!
122
Hello, Sylvia.
123
How are you now?
124
How am I?
125
I'm fine, thank you. Where are you going?
126
I'm going to the swimming pool.
127
See you.
128
Have a nice swim, dear.
129
Hello, Sylvia.
130
How are you now?
131
Feeling better?
132
Feeling better?
133
I'm fine.
134
Good, good, good.
135
Where are you going?
136
I'm going to the tennis court.
137
See you.
138
Have a nice game, dear.
139
Sylvia's feeling better now.
140
She's playing tennis.
141
Playing tennis?
142
No, she isn't.
143
She's having a swim.
144
Hello, Mummy.
145
Hello, Daddy.

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 145 câu và 428 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 8:13. 73% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
headache danh từ/ˈhɛdeɪk/chứng nhức đầu
knee danh từ/ni/đầu gối, gối
toe danh từ/təʊ/ngón chân
tennis danh từ/ˈtɛnɪs/quần vợt, ten-nít
swim động từ/swɪm/bơi, tắm
ear danh từ/ˈɪə̯/tai
knife danh từ/ˈnaɪ̯f/dao
fork danh từ/fɔɹk/dĩa, nĩa
hungry tính từ/ˈhʌŋ.ɡɹi/đói
palace danh từ/ˈpælɪs/cung điện
bath danh từ/bɑːθ/bồn tắm
silly tính từ/ˈsɪl.i/ngu
statue danh từ/ˈstæt͡ʃu/tượng
backache danh từ/ˈbækeɪk/đau lưng
stomachache danh từ/ˈstʌməkˌeɪk/đau dạ dày

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 27 dạng rút gọn, ví dụ I'm, I've, isn't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “th”: bath /bɑːθ/, toothache /ˈtuθˌeɪk/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như headache, knee, toe.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyI'm having · I'm coming
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõI'm going to bed · I'm going to the

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →