Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Everybody Up 2 - Unit 3

A1
Unit 3.
⏸ Tạm dừng
250 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Unit 3.
2
Things to Eat.
3
Lesson 1.
4
Food.
5
A. Listen, point, and say.
6
1. Soup.
7
2. Salad.
8
3. Spaghetti.
9
4. French fries.
10
5. Steak 6.
11
Eggs Page 22.
12
B. Listen and find I like steak.
13
What about you?
14
Um, I don't like steak.
15
I like spaghetti.
16
Mmm, soup.
17
I like soup.
18
Look, salad.
19
I like salad.
20
What are those?
21
Those are eggs.
22
Are those french fries?
23
Yes, they are.
24
Page 23 See, listen, and say.
25
Then practice.
26
I want soup.
27
I don't want soup.
28
He wants soup.
29
He doesn't want soup.
30
She wants soup.
31
She doesn't want soup.
32
Don't.
33
Do not.
34
Doesn't Does not 1.
35
I want soup.
36
I don't want salad.
37
2. He wants spaghetti.
38
He doesn't want french fries.
39
3. She wants steak.
40
She doesn't want eggs.
41
Page 23.
42
D. Listen, ask, and answer.
43
Then practice.
44
What do you want?
45
I want soup.
46
What does he want?
47
He wants soup.
48
What does she want?
49
She wants soup.
50
1. What do you want?
51
I want soup.
52
2. What do you want?
53
I want french fries.
54
3. What does he want?
55
He wants eggs.
56
4. What does she want?
57
She wants steak.
58
5. What does he want?
59
He wants spaghetti.
60
6. What does she want?
61
She wants salad.
62
Lesson 2.
63
Fruit.
64
A. Listen, point, and say.
65
1. Apple.
66
2. Banana.
67
3. Orange.
68
4. Peach.
69
Page 24.
70
B. Listen and say.
71
Then practice.
72
I have apples.
73
I don't have apples.
74
He has apples.
75
He doesn't have apples.
76
She has apples.
77
She doesn't have apples.
78
Don't.
79
Do not.
80
Doesn't.
81
Does not.
82
Apples.
83
Bananas.
84
Oranges.
85
Peaches.
86
1. I have apples.
87
I don't have bananas.
88
2. She has bananas.
89
She doesn't have oranges.
90
3. She has oranges.
91
She doesn't have peaches.
92
4. He has peaches.
93
He doesn't have apples.
94
Page 25.
95
See.
96
Listen, ask, and answer.
97
Then practice.
98
Do you have apples?
99
Yes, I do.
100
Do you have apples?
101
No, I don't.
102
Does he have apples?
103
Yes, he does.
104
Does he have apples?
105
No, he doesn't.
106
Does she have apples?
107
Yes, she does.
108
Does she have apples?
109
No, she doesn't.
110
1. Do you have apples?
111
Yes, I do.
112
2. Do you have bananas?
113
No, I don't.
114
3. Does he have peaches?
115
Yes, he does.
116
4. Does she have oranges?
117
No, she doesn't.
118
Age 25.
119
D. Sing.
120
Does she have apples?
121
Does she have apples?
122
Yes, she does.
123
Does she have peaches?
124
Yes, she does.
125
Does she have oranges?
126
Yes, she does.
127
Does she have bananas?
128
No, she doesn't.
129
Does she have apples?
130
Yes, she does.
131
Does she have peaches?
132
Yes, she does.
133
Does she have oranges?
134
Yes, she does!
135
Does she have bananas?
136
No she doesn't!
137
Does he have apples?
138
Yes he does!
139
Does he have peaches?
140
Yes he does!
141
Does he have oranges?
142
Yes, he does!
143
Does he have bananas?
144
No, he doesn't!
145
Story A.
146
Talk about the pictures, then listen and read.
147
Yes, please.
148
Do you want an apple?
149
Yes.
150
No. Excuse me?
151
Yes, please.
152
No, thank you.
153
Do you want an apple, Anne?
154
No, thank you.
155
I have an apple.
156
Do you want an apple?
157
Yes, please.
158
No, thank you.
159
I have an apple.
160
Page 27.
161
See.
162
Sing.
163
Do you want an apple?
164
Do you want an apple?
165
Yes.
166
No. Excuse me.
167
Excuse me.
168
Do you want an apple?
169
Yes, please.
170
No. No, thank you.
171
Orange.
172
Do you want an orange?
173
Yes.
174
No. Excuse me.
175
Excuse me.
176
Do you want an orange?
177
Yes, please.
178
No. No, thank you.
179
Peach, do you want a peach?
180
Yes.
181
No. Excuse me.
182
Excuse me, do you want a peach?
183
Yes, please.
184
No. No, thank you.
185
D. Listen and say, then act.
186
1. Do you want an apple?
187
Yes, please.
188
No, thank you.
189
2. Do you want a banana?
190
Yes, please.
191
No, thank you.
192
3. Do you want a peach?
193
Yes, please.
194
No, thank you.
195
Page 28.
196
Lesson 4.
197
Dairy Products.
198
A. Listen, point, and say.
199
1. Milk.
200
2. Yogurt.
201
Cheese.
202
Butter.
203
Page 28.
204
B. Listen, ask, and answer.
205
Then practice.
206
Do you like milk?
207
Yes, I do.
208
Do you like milk?
209
No, I don't.
210
Don't.
211
do not 1.
212
Do you like milk?
213
yes, I do 2.
214
Do you like yogurt?
215
yes, I do 3.
216
Do you like cheese?
217
no, I don't 4.
218
Do you like butter?
219
no, I don't Page 29.
220
See.
221
Listen and match.
222
1. Matt Do you like milk?
223
Yes, I do.
224
Do you like yogurt?
225
Yes, I do.
226
Do you like cheese?
227
No, I don't.
228
Do you like butter?
229
Yes, I do.
230
Do you like milk?
231
No, I don't.
232
Do you like yogurt?
233
Yes, I do.
234
Do you like cheese?
235
Yes, I do.
236
Do you like butter?
237
Yes, I do.
238
3. Jenny Do you like milk?
239
Yes, I do.
240
Do you like yogurt?
241
Yes, I do.
242
Do you like cheese?
243
Yes, I do.
244
Do you like butter?
245
No, I don't Do you like milk?
246
Yes, I do Do you like yogurt?
247
No, I don't Do you like cheese?
248
Yes, I do Do you like butter?
249
Yes, I do.
250
Page 30, Unit 4.

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Tại sao nên luyện nói với video này?

Video "Everybody Up 2 - Unit 3" mang lại cơ hội tuyệt vời để bạn thực hành kỹ năng nói tiếng Anh. Trong bài học này, người học sẽ được tiếp cận với các từ vựng về thực phẩm như soup (súp), salad (salad), và spaghetti (mỳ Ý). Những từ vựng này thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày, giúp bạn tự tin hơn trong các cuộc trò chuyện liên quan đến ẩm thực.

Khi tham gia luyện nói tiếng Anh với video, bạn không chỉ lặp lại các câu mà còn có cơ hội tương tác với câu hỏi và câu trả lời. Điều này khuyến khích khả năng phản xạ ngôn ngữ, giúp bạn hiểu tốt hơn về ngữ cảnh giao tiếp thực tế. Hãy tận dụng các phần luyện nghe nói qua video để cải thiện phát âm và ngữ điệu.

Ngữ pháp & Biểu thức trong ngữ cảnh

Video này trình bày một số cấu trúc ngữ pháp quan trọng mà bạn có thể áp dụng trong giao tiếp hàng ngày:

  • I want soup. - Tôi muốn súp.
  • I don't want salad. - Tôi không muốn salad.
  • He wants spaghetti. - Anh ấy muốn mỳ Ý.
  • She doesn't want eggs. - Cô ấy không muốn trứng.

Các câu hỏi như What do you want? (Bạn muốn gì?) và các câu trả lời tương ứng sẽ giúp bạn luyện tập cách diễn đạt ý kiến và nguyện vọng của bản thân. Thực hành với những câu này sẽ nâng cao khả năng giao tiếp cũng như giúp bạn tự tin hơn khi nói chuyện với người khác.

Các cạm bẫy phát âm thường gặp

Khi luyện nghe nói qua video, bạn cần chú ý đến một số từ có thể gây nhầm lẫn hoặc khó phát âm:

  • Spaghetti - Mỳ Ý: từ này có thể dễ bị phát âm sai vì cách nhấn âm.
  • Salad - Salad: Nhiều người dễ phát âm là "salad" mà không chú ý đến âm cuối là d.
  • Soup - Súp: Âm s đứng đầu có thể bị nhầm lẫn với âm sh.

Tận dụng phần mềm shadowing để thực hành lặp lại ngay sau khi nghe là một cách hiệu quả để cải thiện phát âm của bạn. Nếu bạn gặp khó khăn, đừng ngần ngại sử dụng các công cụ như shadowspeak để nghe lại và điều chỉnh phát âm cho chính xác hơn.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.