Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Friendly Fours’ Beach Day | S7 E2 | Learn Times Tables | @Numberblocks - Full Episode

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

84 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
1, 2, 3, 4, 5, number blocks!
1, 2, 3, 4, 5, khối số!
2
6, 7, 8, 9, 10, number blocks!
6, 7, 8, 9, 10, những khối số!
3
1, and another one is 2, and another one is me!
Một cái là số một, cái kia là số hai, còn cái còn lại là tôi!
4
That's 3!
5
5, 4, 3, 2, 1, time for some number fun!
6
You can count on us with a number block!
7
Great job, Forty!
8
These huts are going to make the Friendly Fours' beach day better than ever.
9
Everyone has their own hut.
10
I'm ten fours.
11
And this is the tenth beach hut.
12
So it must be mine.
13
Forty!
14
I'm exhausted after all that.
15
Time for 40 winks.
16
A nice nap.
17
But who gets the other huts?
18
I'm sure I can figure it out. Although...
19
I could always use some help.
20
Two fours are...
21
Octoblock to the rescue!
22
Hot number two, for you know who.
23
Eight.
24
But who gets the others?
25
"I know !" "You know what sixteen is !" "Four fours !" "Which means I get the fourth hat !"
26
16. - - Four, eight, a gap, then me!
27
Who are my neighbors?
28
Hello, 12.
29
You need a hut.
30
No, twelve is greater than eight.
31
But less than sixteen.
32
So I should be somewhere in between.
33
There!
34
Hut number three.
35
Three fours are twelve.
36
Here comes 20!
37
Which hat's mine?
38
I'm two tens or switch!
39
Four fives!
40
Wait!
41
If you're four fives, you're also five fours!
42
You get the fifth hut.
43
Twenty!
44
That's the first five huts sorted.
45
4, 8, 12, 16, 20 But who gets the next one?
46
Whoever is for more than you.
47
- - 24!
48
Welcome to the Friendly Fours Beach Day!
49
Super -duper!
50
Twenty -four! So who gets those?
51
Maybe Four can help.
52
We already have our huts eight. So...
53
I'm two fours.
54
Double up!
55
So I'm four fours.
56
Double up!
57
And I'm eight fours.
58
Thirty -two.
59
So you get hut eight here.
60
Thirty -two!
61
Nobody's in hut seven yet.
62
I wonder who our neighbour is.
63
It'll be whoever is four more than you and four less than me.
64
Four more than me is...
65
28!
66
Good to see you, neighbour.
67
Grab a hut.
68
28. Forty.
69
Look at the huts.
70
We've got...
71
4, 8, 12, 16, 20, 24, 28, 32.
72
But who's next door to me?
73
It'll be whoever is four less than you.
74
36!
75
There's only one hut left.
76
Hut number nine.
77
Is that right?
78
You tell me, I'm a big square made of squares.
79
And if we could be four nines, we could also be nine fours.
80
You are in the right place.
81
36. Now we've got our beach huts, we just need the rest of the friendly fours.
82
4, 8, 12, 16, 20 24,
83
28, 32, 36, 40 Now who's for a sandcastle competition?
84
Hooray!

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ A1 này dựa trên video “Friendly Fours’ Beach Day”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: hut, eight, beach, Forty, whoever. Video này có 79 câu và 389 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 4:49. Người nói nói chậm, khoảng 81 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. 79% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

8 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
hut danh từ/hʌt/chòi
neighbour danh từ/ˈneɪbɚ/láng giềng, hàng xóm
rescue động từ/ˈɹɛs.kjuː/cứu
tenth tính từ/tɛnθ/thứ mười
sandcastle danh từ/ˈsæn(d)ˌkæsəl/lâu đài cát
friendly tính từ/ˈfɹɛnd.li/thân thiện
switch danh từ/swɪt͡ʃ/ngắt điện, công tắc
grab động từ/ˈɡɹæb/chộp lấy

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • I'm exhausted after all that.
  • I'm sure I can figure it out.
  • Who are my neighbors?
  • I'm two tens or switch!
  • If you're four fives, you're also five fours!

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
So sánh hơn -er than / more … than — so sánh hai đối tượngbetter than · greater than
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánIt'll be

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 14 dạng rút gọn, ví dụ I'm, it'll, we've. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “th”: thirty /ˈθɝti/, tenth /tɛnθ/

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: twelve /twɛlv/, tenth /tɛnθ/, exhaust /ɪɡˈzɔst/, wink /ˈwɪŋk/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: sandcastle /ˈsæn(d)ˌkæsəl/, grab /ˈɡɹæb/
  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: hut /hʌt/, twelve /twɛlv/, tenth /tɛnθ/, exhaust /ɪɡˈzɔst/, wink /ˈwɪŋk/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như hut, neighbour, rescue.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →