Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Howard Offers Jimmy A Job At HMM | Namaste | Better Call Saul

B2
Bảng Điều Khiển Shadowing
0% Hoàn thành (0/99 câu)
And I'll have the soul and...
⏸ Tạm dừng
Tất cả các câu
99 câu
1
And I'll have the soul and...
2
No butter, side of steamed veggies?
3
You got me.
4
Creature of habit.
5
Great.
6
I'll put this in.
7
I'll be right back with you drinking.
8
So.
9
Saul Goodman.
10
Am I allowed to call you Jimmy?
11
Saul Goodman is my professional name, but my friends still call me Jimmy.
12
You can, too.
13
Well, tell me about Saul Goodman.
14
What do you mean?
15
Well, what I mean is, if he's not Jimmy McGill, who is he?
16
What's he about?
17
Hmm, well...
18
Saul Goodman is, uh, he's the last line of defense for the little guy.
19
You getting sold down the river, he's a life raft.
20
You getting stepped on, he's a sharp stick.
21
You got Goliath on your back, Saul's the guy with the slingshot.
22
He's a writer of wrongs.
23
He's a friend to the friendless.
24
That's Saul Goodman.
25
Wow.
26
Couldn't Jimmy McGill do all that?
27
Maybe he could, but Saul Goodman is.
28
I get it.
29
You do?
30
Yeah.
31
I understand why you changed your name.
32
Is that right?
33
Hamlin Hamlin McGill did you wrong.
34
Your name is a part of that firm.
35
Now it's tainted.
36
We took your legacy away from you.
37
You say so, Howard.
38
No, no, I've been thinking about this a lot.
39
And you know what?
40
We should have hired you.
41
I mean, don't worry about it.
42
That's ancient history.
43
You deserved a shot.
44
And I could have given it to you.
45
When you got barred, or when you brought a sandpiper.
46
Both times.
47
I should have shown some backbone.
48
It would have been the right thing to do.
49
Well, I am glad you had this cleansing moment of clarity, Howard.
50
Good for you.
51
Let me be clear.
52
I'm not interested in yesterday.
53
I missed an opportunity with you.
54
And I think it's time to correct that.
55
I'd like you to come work at HHM.
56
You want me to work for you after all this shit that's happened between us?
57
Well, as far as I'm concerned, that's between you and Chuck.
58
Hey, look, before you offer me a job, you might want to call your buddy Cliff Main.
59
He'd have a unique perspective on employing me.
60
This isn't a spur of the moment decision, Jimmy.
61
I have been considering this for a while.
62
At the scholarship committee, you spoke about that young woman.
63
Christy Esposito.
64
Yes.
65
Christy.
66
Yeah.
67
You stood up for her.
68
And that got me thinking.
69
About judgment.
70
And honesty.
71
And when you kicked my ass last year.
72
You weren't wrong.
73
You say what you mean.
74
Listen, you don't want to be surrounded by liars.
75
Howard, you might be in the wrong profession.
76
Look.
77
It's simple for me.
78
You're smart.
79
You're scrappy.
80
You're a go-getter.
81
You don't wait for things to happen.
82
You make them happen.
83
HHM is growing again and could use someone like you.
84
I could use you.
85
Charlie Hustle.
86
Howard, I...
87
You don't have to answer right now.
88
Let's just enjoy lunch.
89
But do me a favor.
90
Live with it for a bit.
91
Okay?
92
Ah, that's me.
93
Well, Howard, this was, uh...
94
It was, uh...
95
Thanks for lunch.
96
I'll get the next one.
97
Thanks for taking the time.
98
Good to see you, Jimmy.
99
beautiful way!
4.9/5 trên App Store & Google Play

Shadowing English Trên Mobile

Học tiếng Anh mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Shadowing English. Nâng cao kỹ năng giao tiếp của bạn ngay hôm nay!

Theo dõi quá trình học tập
Chấm điểm và sửa lỗi bằng AI
Kho dữ liệu video phong phú
Shadowing English Mobile App

Bối Cảnh & Nền Tảng

Trong đoạn hội thoại này, hai nhân vật chủ chốt là Saul Goodman và Jimmy McGill đang thảo luận về danh tính và công việc của Saul. Qua cuộc trò chuyện, chúng ta thấy được khía cạnh sâu sắc về con người của Saul, một luật sư bảo vệ quyền lợi cho những người yếu thế. Nội dung chính của cuộc đối thoại không chỉ xoay quanh việc làm mà còn phản ánh những mối quan hệ cá nhân và lịch sử giữa các nhân vật, điều này tạo nên bối cảnh cảm xúc mạnh mẽ cho người xem.

5 Cụm Từ Quan Trọng Cho Giao Tiếp Hằng Ngày

  • Soul and... - Tâm hồn và...
  • Creature of habit - Sinh vật của thói quen
  • Last line of defense - Đường cùng phòng vệ
  • Writer of wrongs - Người chỉnh sửa những điều sai trái
  • Moment of clarity - Khoảnh khắc rõ ràng

Hướng Dẫn Shadowing Bước Từng Bước

Bạn có thể sử dụng phần mềm shadowing để luyện tập tiếng Anh qua đoạn hội thoại này. Dưới đây là các bước cụ thể giúp bạn cải thiện khả năng nói và nghe:

  1. Xem video lần đầu: Nghe và hiểu ngữ cảnh mà không cần ghi chú.
  2. Nghe lại và ghi chú: Sử dụng shadow speak để lặp lại từng câu thoại, chú ý đến ngữ điệu và âm sắc.
  3. Phân tích cụm từ: Đọc lại các cụm từ đã ghi chú, tìm hiểu cách sử dụng chúng trong giao tiếp hàng ngày.
  4. Luyện nói qua video: Cố gắng bắt chước giọng nói và cách nhấn âm của nhân vật. Điều này không chỉ giúp bạn cải thiện phát âm mà còn nâng cao sự tự tin khi giao tiếp.
  5. Thực hành thường xuyên: Sử dụng trang web shadowing site và lặp lại quá trình này với nhiều video khác nhau để đa dạng hóa vốn từ và cải thiện khả năng nghe.

Bằng cách kiên trì với việc luyện nghe nói qua video, bạn sẽ thấy sự tiến bộ rõ rệt trong kỹ năng ngôn ngữ của mình.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.