Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: I Deserve Better (Official Audio)

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

43 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Yeah I used to think love was supposed to hurt I used to think staying meant I was strong
2
But I was wrong I gave you chances,
3
I ain't give myself
4
Put your knees before my mental health
5
Ignore the signs, I knew they was there
6
But I stayed anyway cause I cared
7
You broke me down and blamed it on me
8
Had me questioning my own sanity I kept shrinking just to make you feel tall
9
Losing myself trying to give you my all
10
And I kept telling myself it'll get better
11
But it only got worse every time I was loyal to someone who didn't deserve it
12
While I was out here losing my mind I deserve better, better than that
13
Better than love that kept holding me back
14
Better than tears I cried every night
15
Better than wrong that I called, alright I deserve better, I see it now I ain't begging for love, I'm walking it out
16
If it don't feel right, I'm letting it go
17
Cause I finally learned what I should've known I made excuses for your disrespect
18
Turn red flags into maybe a stress
19
You played your role, I played mine too I kept forgiving what I shouldn't excuse
20
Stayed too long, now I see it clear
21
Love ain't supposed to come with fear I was holding on to potential and hope
22
While you was giving me reasons to let go
23
And every time I try to leave, you pull me back
24
With words you didn't mean
25
But I'm done believing in empty promises I'm choosing me I deserve better,
26
better than that
27
Better than love that kept holding me back
28
Better than nights I was losing sleep
29
Trying to love you while you train me I deserve better, I know my worth I ain't settling just to say I'm loved
30
If it don't bring peace,
31
I don't want it no more I finally closed that door I was breaking just to keep you whole
32
Gave you pieces of my soul
33
But I'm taking everything back from you
34
Yeah, I'm choosing me, that's what I don't gotta do I forgive me,
35
I forgive me
36
For staying too long I forgive me
37
For staying too long I forgive me
38
But thinking it was love I deserve love
39
And now I know I ain't scared to walk away no more I found my strength on the other side
40
Of every tear that I cried I chose myself, put my heart back on the shelf
41
Till somebody come correct with love
42
Cause I ain't settling for less no more I ain't bitter I'm healed
43
Oh, oh, oh

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói này dựa trên video “I Deserve Better”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: deserve, kept, forgive, staying, losing. Video này có 43 câu và 441 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 4:14. Người nói nói chậm, khoảng 104 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. Chỉ 77% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng khá khó.

Từ vựng quan trọng trong video

8 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
forgive động từ/fɚˈɡɪv/tha thứ, tha
tear động từ/tɛɹ/xé
ignore động từ/ɪɡˈnɔː/lơ, lờ
knee danh từ/ni/đầu gối, gối
bitter tính từ/ˈbɪ.tɚ/đắng
loyal tính từ/ˈlɔɪəl/trung thành
shelf danh từ/ʃɛlf/giá sách, giá
disrespect danh từ/dɪsɹɪˈspɛkt/sự thiếu tôn trọng, sự vô lễ

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
So sánh hơn -er than / more … than — so sánh hai đối tượngbetter than
Động từ + -ing enjoy, keep, stop… + -ing — những động từ theo sau là dạng -ingkept shrinking · kept telling · kept holding
Thì quá khứ tiếp diễn was/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứwas holding · was giving · was losing
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyI'm walking · I'm letting · I'm choosing

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 25 dạng rút gọn, ví dụ I'm, ain't, don't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: shelf /ʃɛlf/, disrespect /dɪsɹɪˈspɛkt/
  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: forgive /fɚˈɡɪv/, shelf /ʃɛlf/, distress /dɪˈstɹɛs/, disrespect /dɪsɹɪˈspɛkt/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như forgive, tear, ignore.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →