Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: In the morning - Potato Pals

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

126 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Potato Pals 1 by Patrick Jackson and Rie Kimura.
2
Original songs by Brian Cullen.
3
Published and copyrighted by Oxford University Press.
4
Book A.
5
In the Morning.
6
Reading 1.
7
Open your book.
8
When you hear this sound, turn the page.
9
Listen and repeat.
10
Let's begin.
11
In the morning, I wake up.
12
In the morning, I get out of bed.
13
In the morning, I wash my face.
14
In the morning, I comb my hair.
15
In the morning, I eat breakfast.
16
In the morning, I brush my teeth.
17
In the morning, I get dressed.
18
In the morning, I go to school.
19
Book A.
20
In the Morning.
21
Reading 2.
22
Open your book.
23
When you hear this sound, turn the page.
24
Listen and repeat.
25
Let's begin. In the morning.
26
I wake up.
27
In the morning, I wake up.
28
I get out of bed.
29
In the morning, I wake up.
30
I get out of bed.
31
I wash my face.
32
In the morning, I wake up.
33
I get out of bed.
34
I wash my face.
35
I comb my hair.
36
In the morning, I wake up.
37
I get out of bed.
38
I wash my face.
39
I comb my hair.
40
I eat breakfast.
41
In the morning, I wake up.
42
I get out of bed.
43
I wash my face.
44
I comb my hair.
45
I eat breakfast.
46
I brush my teeth.
47
In the morning, I wake up.
48
I get out of bed.
49
I wash my face.
50
I comb my hair.
51
I eat breakfast.
52
I brush my teeth.
53
I get dressed In the morning, I wake up
54
I get out of bed I wash my face I comb my hair I eat breakfast I brush my teeth.
55
I get dressed.
56
I go to school.
57
Open your book.
58
When you hear this sound, turn the page.
59
Let's begin.
60
In the morning, I wake up.
61
Can you find these things?
62
Point and say.
63
Sun.
64
Clock.
65
Find the flower.
66
What color is it?
67
It's orange.
68
In the morning, I get out of bed.
69
Can you find these things?
70
Point and say.
71
Bed.
72
Clock.
73
Find the flower.
74
What color is it?
75
It's pink.
76
In the morning, I wash my face.
77
Can you find these things?
78
Point and say.
79
Towel Soap.
80
Find the flower.
81
What color is it?
82
It's yellow.
83
In the morning, I comb my hair.
84
Can you find these things?
85
Point and say.
86
Hair dryer.
87
Mirror.
88
Hairbrush.
89
Find the flower.
90
What color is it?
91
It's green.
92
In the morning, I eat breakfast.
93
Can you find these things?
94
Point and say.
95
Glass.
96
Fork.
97
Eggs.
98
Find the flower.
99
What color is it?
100
It's blue.
101
In the morning, I brush my teeth.
102
Can you find these things?
103
Point and say.
104
Toothbrush.
105
Toothpaste.
106
Find the flower.
107
What color is it?
108
It's white.
109
In the morning, I get dressed.
110
Can you find these things?
111
Point and say.
112
Cap.
113
Mirror.
114
Mat.
115
Find the flower.
116
What color is it?
117
It's purple.
118
In the morning, I go to school.
119
Can you find these things?
120
Point and say.
121
Car.
122
Bus.
123
Find the flower.
124
What color is it?
125
It's red.
126
you

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Giới Thiệu Bài Học Này

Bài học này sẽ giúp người học luyện tập cách diễn đạt các hoạt động hàng ngày vào buổi sáng bằng tiếng Anh. Bạn sẽ thực hành nói về thói quen của mình từ việc thức dậy, rửa mặt cho đến việc đi học. Thông qua việc lặp lại và nghe, bạn sẽ cải thiện khả năng phát âm, từ vựng cũng như phản xạ ngôn ngữ. Sử dụng phương pháp shadowspeak sẽ giúp bạn nâng cao khả năng giao tiếp một cách tự nhiên hơn.

Từ Vựng & Cụm Từ Chính

  • Wake up: Thức dậy
  • Get out of bed: Ra khỏi giường
  • Wash my face: Rửa mặt
  • Comb my hair: Chải tóc
  • Eat breakfast: Ăn sáng
  • Brush my teeth: Đánh răng
  • Get dressed: Thay đồ
  • Go to school: Đi đến trường

Mẹo Luyện Tập

Khi luyện tập với video này, bạn nên sử dụng phương pháp shadow speech để cải thiện kỹ năng nói của mình. Bắt đầu bằng cách nghe kỹ và lặp lại từng câu sau khi nghe, chú ý đến tốc độ và ngữ điệu của người nói. Đối với tốc độ của video, bạn có thể cảm thấy nó rất chậm và rõ ràng, phù hợp cho những người mới bắt đầu. Khi bạn đã quen thuộc với các câu nói, thử lặp lại chúng một cách nhanh hơn để cải thiện shadowspeaks của bạn.

Ngoài ra, một mẹo hữu ích là hãy ghi âm lại giọng nói của bạn khi thực hiện shadowspeaks. Sau đó, so sánh giọng điệu và phát âm của bạn với video gốc. Phần mềm shadowing cũng có thể hỗ trợ bạn trong việc theo dõi sự tiến bộ của mình. Hãy thực hành thường xuyên và kiên trì để thấy sự cải thiện rõ rệt trong khả năng giao tiếp bằng tiếng Anh của bạn.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →