Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Madonna - Material Girl (Official Video) [HD]

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

93 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
She's fantastic.
2
I knew she'd be a star.
3
She could be.
4
She could be great.
5
She could be a major star.
6
She is a star, George.
7
The biggest star in the universe right now as we speak.
8
Those who love the set, the director's got all kinds of things.
9
The director's hot.
10
He's hip.
11
He's here.
12
He's going to be doing all kinds of things.
13
He's going to change the color of the set.
14
I like it.
15
He's got a great idea for a blue.
16
I won't change anything, George.
17
He touches one thing.
18
He's gone.
19
I swear.
20
He's history.
21
I want to meet her.
22
You got it.
23
Anytime.
24
Name the place.
25
Name anywhere, any street.
26
You got it.
27
Now.
28
Yeah, he's still after me.
29
He just gave me a necklace.
30
I don't know.
31
I think it's real diamonds.
32
Yeah, he thinks he gets impressed by giving me expensive gifts.
33
It's nice, though.
34
You want it?
35
Some boys kiss me, some boys hug me, I think they're okay
36
If they don't give me proper credit, I just walk away
37
They can beg and they can plead, but they can't see the light
38
That's right Cause the boy with the cold hard cash is always Mr. I Cause we are living in a material world
39
And I am a material girl
40
You know that we are living in a material world
41
And I am a material girl
42
Some boys roam and some boys know
43
That that's alright with me
44
If they can't raise my interest,
45
then I have to let them be Some boys try and some boys die,
46
but I don't let them play
47
Only boys that save their pennies make my rainy days
48
Cause we are living in a material world, and I am a material girl
49
You know that we are living in a material world
50
And I am a material girl
51
Living in a material world
52
And I am a material girl
53
You know that we are living in a material world
54
And I am a material girl
55
Ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah,
56
ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah,
57
ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah,
58
ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah,
59
ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah, ah They're after me
60
Cause everybody's living in a material world
61
And I am a material girl
62
You know that we are living in a material world
63
And I am a material girl
64
Living in a material world
65
And I am a material girl
66
You know that we are living in a material world
67
And I am a material girl A material,
68
a material, a material, a material world
69
In a material world
70
In a material world
71
In a material world
72
In a material world
73
Ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
74
ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
75
ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
76
ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
77
ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
78
ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
79
ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
80
ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
81
ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
82
ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
83
ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
84
ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
85
ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
86
ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
87
ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
88
ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
89
ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
90
ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
91
ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
92
ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding ding
93
We'll be right back.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói này dựa trên video “Madonna - Material Girl (Official Video)”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: ding, material, boy, star. Video này có 93 câu và 764 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 4:39. Người nói nói với tốc độ tự nhiên, khoảng 164 từ mỗi phút, gần với hội thoại hằng ngày. Chỉ 62% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng khá khó.

Từ vựng quan trọng trong video

13 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
diamond danh từ/ˈdaɪ.ə.mənd/kim cương
necklace danh từ/ˈnɛkləs/chuỗi hạt
rainy tính từ/ˈɹeɪni/trời mưa, có mưa
plead động từ/pliːd/bào chữa, biện hộ
roam động từ/ɹoʊm/lang thang
swear động từ/ˈswɛɚ/thề
material danh từ/məˈtɪə.ɹi.əl/vật chất
stupid tính từ/ˈstjuːpɪd/ngu, ngu ngốc
cash danh từ/ˈkæʃ/tiền mặt
color danh từ/ˈkʌl.ə/màu, màu sắc
touch động từ/tʌt͡ʃ/sờ, rờ
gift danh từ/ɡɪft/quà, quà tặng
expensive tính từ/ɪkˈspɛnsɪv/đắt, đắt tiền

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyare living
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõHe's going to be · He's going to change
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánwon't change · We'll be

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 10 dạng rút gọn, ví dụ don't, can't, they're. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: diamond /ˈdaɪ.ə.mənd/, gift /ɡɪft/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: cash /ˈkæʃ/, fantastic /fænˈtæs.tɪk/
  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: diamond /ˈdaɪ.ə.mənd/, impress /ɪmˈpɹɛs/, necklace /ˈnɛkləs/, plead /pliːd/, universe /ˈjunəˌvɝs/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Bắt đầu ở tốc độ 0,75×, nói đuổi từng câu, rồi quay lại tốc độ bình thường khi đã quen.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như diamond, necklace, rainy.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →