Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: My Little Island 2 – Unit 1 Welcome

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

96 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Unit 1.
2
Welcome.
3
Pupils book, page 4.
4
Song.
5
What's your name?
6
Exercise 1.
7
Listen and sing.
8
Move.
9
Hi, hello, what's your name?
10
My name is Billy, I'm Billy Watch me climb,
11
I climb here I climb there,
12
I climb everywhere Hi, hello, what's your name?
13
My name is Lily, I'm Lily Watch me run,
14
I run here I run there,
15
I run everywhere Hi, hello, what's your name?
16
My name is...
17
I'm...
18
What's your name?
19
The I'm
20
going to
21
go to the next video.
22
Unit 1.
23
Pupils Book, page 5.
24
In the playground chant.
25
Exercise 2.
26
Listen and colour.
27
Scene.
28
See the slide?
29
It's grey, grey, grey Get your crayon And colour it grey
30
It's grey, it's grey Colour it today The tyre's black
31
Black and round Colour it black All around It's black,
32
it's black Black and round In the playground chant
33
I'm going
34
to go to the next video.
35
Unit 1, page T5.
36
The duck is white, chat.
37
Exercise 2.
38
Point and say.
39
in the description.
40
The Duck is white.
41
The Duck is white.
42
White, white, white.
43
Yes, you're right.
44
It's white.
45
Yes, you're right.
46
The Duck is white.
47
The Duck is white.
48
White, white, white.
49
Yes, you're right, it's white, it's white.
50
Yes, you're right, the duck is white.
51
The duck is white, chant.
52
Thank you.
53
Unit 1, page T6.
54
Count to 5 chant.
55
Exercise 3.
56
Trace, count, and say. Are you ready?
57
Count with me.
58
1, 2, 3.
59
Touch your knee.
60
Four and five.
61
Jump and jive.
62
Count to five chant
63
Thank you.
64
T7 Song Look at the colors Exercise for listen sing and color say
65
Look around Look at the sky Look at the colors with your eyes Yellow,
66
red and blue Brown, green and orange too Here's white,
67
black and grey We love colors, hooray!
68
you The
69
I'm out.
70
Unit 1.
71
Pupils Book, page 11.
72
Exercise 10.
73
Listen and match.
74
Unit 1.
75
Student Book, page 12.
76
Exercise 9.
77
Listen and color.
78
The mouse is gray.
79
The fish is red.
80
The cat is orange.
81
The bird is blue.
82
The dog is brown The turtle is green Unit 1,
83
Student Book, page 13 Exercise 10 Listen and match I'm a dog I'm on my bed
84
Squeak, squeak!
85
I'm a mouse!
86
I'm under the flower!
87
I'm a turtle!
88
I'm on the grass!
89
Peep, peep!
90
I'm a bird!
91
I'm in my nest!
92
I'm a fish.
93
I'm in the water.
94
Meow, meow.
95
I'm a cat.
96
I'm under the tree.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi
FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 95 câu và 387 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 13:59. 77% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
duck danh từ/dʌk/vịt
climb động từ/ˈklaɪ̯m/leo, lên
pupil danh từ/ˈpjuːpəl/học sinh, học trò
mouse danh từ/maʊs/chuột
turtle danh từ/ˈtɝtl̩/rùa
playground danh từ/ˈpleɪɡɹaʊnd/sân chơi
gray tính từ/ɡɹeɪ/(màu) xám, hoa râm
flower danh từ/ˈfloʊɚ/hoa, bông
grass danh từ/ɡɹɑːs/cỏ
knee danh từ/ni/đầu gối, gối
slide danh từ/ˈslaɪ̯d/cầu trượt, cầu tuột
trace danh từ/tɹeɪs/dấu, vết
nest danh từ/nɛst/tổ, ổ
meow/miˈaʊ/ngoao, ngao
crayon danh từ/ˈkɹeɪ̯.ɑn/viết chì màu, bút sáp

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 22 dạng rút gọn, ví dụ I'm, you're. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như duck, climb, pupil.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →