Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Talking about jobs 📈 👩‍🔬 💷 Real Easy English

Trung bình
Bảng Điều Khiển Shadowing
0% Hoàn thành (0/76 câu)
Hello and welcome to Real Easy English.
⏸ Tạm dừng
Tốc độ:
Số lần lặp lại:
Chờ (Wait Mode):
Chỉnh Sub:0ms
Tất cả các câu
76 câu
1
Hello and welcome to Real Easy English.
0:00.38 0:04.02 (3.6s)
2
In this podcast, we have real conversations in Easy English to help you learn.
0:04.02 0:10.38 (6.4s)
3
I'm Neil.
0:10.38 0:11.24 (0.9s)
4
And I'm Beth.
0:11.24 0:12.76 (1.5s)
5
Remember, you can find a script for this episode to read along on our website, bbclearningenglish.com.
0:12.76 0:21.16 (8.4s)
6
Hello, Beth.
0:27.24 0:27.90 (0.7s)
7
How are you?
0:27.90 0:28.86 (1.0s)
8
I'm very well, Neil.
0:28.86 0:30.44 (1.6s)
9
How are you?
0:30.44 0:31.04 (0.6s)
10
I'm good, thank you.
0:30.54 0:32.34 (1.8s)
11
Good.
0:31.90 0:33.08 (1.2s)
12
What are we talking about in this episode, Neil?
0:33.08 0:36.46 (3.4s)
13
Well, we are going to be talking about jobs and our careers.
0:36.14 0:42.60 (6.5s)
14
OK.
0:42.90 0:43.66 (0.8s)
15
So, can you explain the difference between a job and a career?
0:43.66 0:50.40 (6.7s)
16
Yes.
0:50.74 0:51.32 (0.6s)
17
So, our job is what we do for work.
0:51.32 0:55.40 (4.1s)
18
So, I work at BBC Learning English.
0:55.40 0:59.26 (3.9s)
19
It's my job.
0:59.26 1:00.34 (1.1s)
20
But career is a word we use to talk more about our work in the long term.
1:01.02 1:08.48 (7.5s)
21
So, all of the jobs that we've had and the jobs that we might want to do in the future.
1:08.48 1:15.22 (6.7s)
22
OK.
1:16.36 1:16.90 (0.5s)
23
And also with career, it's a word we use to talk about the type of work we do.
1:16.90 1:24.10 (7.2s)
24
So you might have a career in teaching or a career in TV, for example.
1:23.66 1:31.58 (7.9s)
25
So, Neil, I know you work here at BBC Learning English, of course, but have you had any other jobs?
1:33.08 1:42.18 (9.1s)
26
Oh yes, I've had lots of other jobs.
1:42.46 1:45.40 (2.9s)
27
Before I worked at the BBC, I was a teacher, an English teacher and before that I had lots of jobs when I was a student.
1:45.40 1:56.56 (11.2s)
28
OK.
1:57.24 1:57.76 (0.5s)
29
So, how long have you worked at the BBC for?
1:57.76 2:02.00 (4.2s)
30
20 years.
2:02.28 2:03.06 (0.8s)
31
More than 20 years.
2:03.06 2:04.36 (1.3s)
32
Oh wow.
2:03.88 2:04.90 (1.0s)
33
OK.
2:04.90 2:05.30 (0.4s)
34
So, when you were a student and you had jobs, that was quite a long time ago.
2:05.30 2:12.46 (7.2s)
35
It was ages ago, Beth.
2:12.14 2:14.26 (2.1s)
36
Before the internet was invented.
2:14.26 2:16.48 (2.2s)
37
OK.
2:17.10 2:17.60 (0.5s)
38
And what jobs did you do when you were a student?
2:17.60 2:21.58 (4.0s)
39
So when I was a student, I worked in a hotel, I worked in restaurants as a waiter, I worked in a fish and chip shop.
2:21.92 2:31.00 (9.1s)
40
Did you?
2:30.94 2:31.52 (0.6s)
41
Yeah.
2:31.40 2:31.92 (0.5s)
42
How long did you work in a fish and chip shop for?
2:32.40 2:34.58 (2.2s)
43
I worked in a fish and chip shop for a summer.
2:34.40 2:38.08 (3.7s)
44
And how about you, Beth?
2:38.08 2:41.16 (3.1s)
45
When did you start working at the BBC?
2:41.16 2:44.92 (3.8s)
46
I have worked here for around three years, so I've been here since 2021.
2:45.98 2:54.71 (8.7s)
47
But I've been working in London for six years because I've been here since 2018.
2:55.85 3:04.21 (8.4s)
48
So Beth, you said that you have worked at the BBC since 2021.
3:05.03 3:11.53 (6.5s)
49
Since.
3:11.07 3:12.31 (1.2s)
50
What does it mean when we use since?
3:12.31 3:15.13 (2.8s)
51
Well, we use since followed by a date or a point in time and we use it to talk about when something started but also it's something that is still true.
3:15.65 3:28.95 (13.3s)
52
So, I have been here since 2021 and I still work here now, so it's still true.
3:28.95 3:37.35 (8.4s)
53
Yeah, and that's different to for, isn't it?
3:37.45 3:39.91 (2.5s)
54
When you say, say I've worked here for 20 years, we're talking about the length of time.
3:39.91 3:47.33 (7.4s)
55
Exactly.
3:48.05 3:48.65 (0.6s)
56
And that can be something that is still true.
3:48.65 3:51.89 (3.2s)
57
For example, you've worked here for 20 years and you still work here now, but it also could be something in the past.
3:51.89 4:00.15 (8.3s)
58
So, for example, you said you worked in a fish and chip shop for a summer and that summer has a length of time, it has a start and an end.
4:00.15 4:09.63 (9.5s)
59
So, what is the funniest thing that's ever happened at work, Beth?
4:10.77 4:16.25 (5.5s)
60
Well, when I was a teenager, I worked at a farm and sometimes the goats would escape.
4:16.29 4:27.29 (11.0s)
61
So I had to run after baby goats and I would have to pick them up and put them back.
4:27.27 4:33.83 (6.6s)
62
But I got a little cuddle with a baby goat.
4:33.83 4:37.29 (3.5s)
63
So it was funny, but it was also very nice.
4:37.29 4:39.87 (2.6s)
64
Ah, that's a nice thing to do in your job.
4:39.87 4:42.87 (3.0s)
65
Right, let's recap the words we've learnt today.
4:48.75 4:51.67 (2.9s)
66
We had career, which means the jobs we've had over time.
4:52.41 4:57.21 (4.8s)
67
Since, which we use to talk about the time when something started.
4:57.65 5:02.95 (5.3s)
68
For, which we can use to talk about a length of time.
5:03.65 5:07.35 (3.7s)
69
For example, I've worked at the BBC for 20 years.
5:07.19 5:11.57 (4.4s)
70
That's it for this episode of Real Easy English.
5:14.07 5:17.39 (3.3s)
71
If you enjoyed this podcast, you can find more activities and courses to help you with your English on our website bbclearningenglish.com.
5:17.39 5:28.53 (11.1s)
72
Next time we'll be talking about our habits and daily routines.
5:29.43 5:34.55 (5.1s)
73
See you then.
5:34.61 5:35.41 (0.8s)
74
Goodbye.
5:35.41 5:36.07 (0.7s)
75
Bye.
5:36.07 5:36.73 (0.7s)
76
Thank you.
5:42.31 5:42.73 (0.4s)

Về Bài Học Này

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng khám phá chủ đề công việcsự nghiệp thông qua cuộc trò chuyện giữa Neil và Beth. Họ sẽ giải thích sự khác biệt giữa công việc và sự nghiệp, đồng thời chia sẻ kinh nghiệm làm việc tại BBC và các công việc trước đây. Học viên sẽ luyện tập từ vựng liên quan đến nghề nghiệp, các mẫu ngữ pháp như "since" và ngữ cảnh giao tiếp thông dụng khi nói về công việc. Đây là một cơ hội tuyệt vời để luyện nói tiếng Anh trong môi trường thực tế.

Từ Vựng & Cụm Từ Quan Trọng

  • Job: Công việc - hoạt động mà bạn thực hiện để kiếm tiền.
  • Career: Sự nghiệp - một chuỗi những công việc mà bạn thực hiện trong suốt cuộc đời.
  • Work: Làm việc - hành động thực hiện công việc.
  • Since: Kể từ khi - được sử dụng để chỉ khoảng thời gian bắt đầu một hành động.
  • Experience: Kinh nghiệm - kiến thức hoặc kỹ năng đạt được qua thực hành và làm việc.
  • Teacher: Giáo viên - người làm công việc giảng dạy.
  • Waiter: Nhân viên phục vụ - người phục vụ thức ăn và đồ uống tại nhà hàng.

Mẹo Luyện Tập Cho Video Này

Để tối ưu hóa quá trình luyện tập với video này, bạn nên áp dụng phương pháp shadowing. Hãy bắt đầu bằng cách nghe thật kỹ cách Neil và Beth nói, sau đó lặp lại từng cụm từ theo từng nhịp điệu. Chú ý đến tốc độ nói của họ, đây là một dạng giao tiếp tự nhiên, không quá nhanh nhưng cũng không chậm. Hãy cố gắng sao chép không chỉ từ ngữ mà còn cả phát âmngữ điệu của họ. Việc làm này sẽ giúp bạn nâng cao khả năng luyện phát âm và giao tiếp tự tin hơn trong các kỳ thi như IELTS speaking hay trong các tình huống luyện nói tiếng Anh online. Cố gắng xem lại video nhiều lần để củng cố kiến thức và kỹ năng của mình!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Cách Luyện Shadowing Hiệu Quả Trên ShadowingEnglish

  1. Chọn video phù hợp: Tìm video YouTube có tiếng Anh tự nhiên, rõ ràng. TED Talks, bản tin BBC, cảnh phim, podcast, hay video mẫu IELTS Speaking đều rất tốt. Dán URL vào thanh tìm kiếm. Bắt đầu với video ngắn (dưới 5 phút) và chủ đề bạn thực sự yêu thích — vì đam mê sẽ giúp bạn kiên trì hơn.
  2. Nghe trước, hiểu ngữ cảnh: Lượt đầu tiên hãy để tốc độ 1x và chỉ nghe, chưa cần đọc theo. Tập trung hiểu ý nghĩa, chú ý cách người nói nhấn âm, nối âm, ngắt nghỉ và xử lý từ mới. Việc hiểu ngữ cảnh trước sẽ giúp bài luyện Shadowing hiệu quả hơn nhiều.
  3. Cài đặt chế độ luyện Shadowing:
    • Wait Mode (Tính năng chờ): Chọn +3s hoặc +5s — sau mỗi câu video sẽ tự động tạm dừng để bạn có thời gian lặp lại to. Chọn Manual nếu muốn kiểm soát hoàn toàn và tự nhấn Next sau mỗi lần lặp.
    • Sub Sync (Chỉnh độ lệch phụ đề): Phụ đề YouTube đôi khi lệch so với âm thanh. Dùng ±100ms để căn chỉnh hoàn hảo, giúp bạn đọc theo đúng lúc.
  4. Thực hành Shadowing (phần quan trọng nhất): Đây là nơi phép màu xảy ra. Ngay khi câu vang lên — hoặc trong khoảng ngừng — hãy đọc to, rõ ràng và tự tin. Đừng chỉ đọc từ: hãy bắt chước nhịp điệu, trọng âm, cao độ và cách nối âm của người bản xứ. Mục tiêu là nghe giống như "cái bóng" của họ, không phải đọc chậm từng chữ. Dùng tính năng Repeat để luyện lại cùng câu nhiều lần cho đến khi cảm thấy tự nhiên.
  5. Tăng độ khó và duy trì đều đặn: Khi đã quen với một đoạn, hãy đẩy thách thức cao hơn. Tăng tốc độ lên <code>1.25x</code> hoặc <code>1.5x</code> để rèn phản xạ ngôn ngữ nhanh. Hoặc chỉnh Wait Mode thành <code>Off</code> để luyện Shadowing liên tục — chế độ thách thức nhất và hiệu quả nhất. Kiên trì 15–30 phút mỗi ngày và bạn sẽ thấy sự thay đổi rõ rệt chỉ sau vài tuần.
QR chuyển khoản

Mời chúng tôi một ly cà phê

ShadowingEnglish duy trì miễn phí 100% nhờ sự ủng hộ của các bạn. Chi phí máy chủ và AI rất lớn — một ly cà phê của bạn sẽ tiếp thêm động lực cho chúng tôi! 🙏

Techcombank · MAC TRAN TUNG19036284394017