Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: 그래머인유즈 베이직 unit3 본문 | 🔥이것만 달달 외우세요🔥 | Basic Grammar in Use | mp3 파일 |영어 회화 문장 연속 재생

Đang tạo bài học...
1
She is eating in the middle of the day.
2
She's eating.
3
She's eating.
4
She's eating.
5
She's eating.
6
She doesn't read books.
7
She isn't reading.
8
She isn't reading.
9
She isn't reading.
10
She isn't reading.
11
It's coming.
12
It's raining.
13
It's raining.
14
It's raining.
15
It's raining.
16
He is not shining.
17
The sun isn't shining.
18
The sun isn't shining.
19
The sun isn't shining.
20
The sun isn't shining.
21
They're driving.
22
They're running.
23
They're running.
24
They're running.
25
They're running.
26
They are not going to walk.
27
They aren't walking.
28
They aren't walking.
29
They aren't walking.
30
They aren't walking.
31
I'm working on TV.
32
I'm not watching TV.
33
I'm working.
34
I'm not watching TV.
35
I'm working.
36
I'm not watching TV.
37
I'm working.
38
I'm not watching TV.
39
I'm working.
40
I'm not watching TV.
41
Maria is reading the news.
42
Maria is reading newspaper.
43
Maria is reading newspaper.
44
Maria is reading newspaper.
45
Maria is reading newspaper.
46
She doesn't eat it.
47
She isn't eating.
48
She isn't eating.
49
She isn't eating.
50
She isn't eating.
51
The bus is coming.
52
The bus is coming.
53
The bus is coming.
54
The bus is coming.
55
The bus is coming.
56
We are eating dinner.
57
We're having dinner.
58
We're having dinner.
59
We're having dinner.
60
We're having dinner.
61
You are not listening to me.
62
You're not listening to me.
63
You're not listening to me.
64
You're not listening to me.
65
You're not listening to me.
66
Children are doing a job.
67
The children are doing their homework.
68
The children are doing their homework.
69
The children are doing their homework.
70
The children are doing their homework.
71
I work.
72
I'm working.
73
I'm working.
74
I'm working.
75
I'm working.
76
She is wearing a mask.
77
She's wearing a hat.
78
She's wearing a hat.
79
She's wearing a hat.
80
She's wearing a hat.
81
They are playing football.
82
They're playing baseball.
83
They're playing baseball.
84
They're playing baseball.
85
They're playing baseball.
86
I don't watch TV.
87
I'm not watching TV.
88
I'm not watching TV.
89
I'm not watching TV.
90
I'm not watching TV.
91
"I'm going to work on my work.
92
I'm working on my work." Please be quiet.
93
I'm working.
94
Please be quiet.
95
I'm working.
96
Please be quiet.
97
I'm working.
98
Please be quiet.
99
I'm working.
100
Look, there is a lot of people who are living in a white coat.
101
Look, there's Sarah.
102
She is wearing a brown coat.
103
Look, there's Sarah.
104
She is wearing a brown coat.
105
Look, there's Sarah.
106
She is wearing a brown coat.
107
Look, there's Sarah.
108
She is wearing a brown coat.
109
It's not good, but it's not coming.
110
The weather is nice.
111
It's not raining.
112
The weather is nice.
113
It's not raining.
114
The weather is nice.
115
It's not raining.
116
The weather is nice.
117
It's not raining.
118
"I am where are you?" They are in the park. Where are the children?
119
They're playing in the park.
120
Where are the children?
121
They're playing in the park.
122
Where are the children?
123
They're playing in the park.
124
Where are the children?
125
They're playing in the park.
126
We're just eating dinner.
127
Can you call me a little later?
128
We're having dinner now.
129
Can I call you later?
130
We're having dinner now.
131
Can I call you later?
132
We're having dinner now.
133
Can I call you later?
134
We're having dinner now.
135
Can I call you later?
136
TV will be open.
137
I don't see it.
138
You can turn off the TV.
139
I'm not watching it.
140
You can turn off the TV.
141
I'm not watching it.
142
You can turn off the TV.
143
I'm not watching it.
144
She's eating.
145
She's eating.
146
She's eating.
147
She's eating.
148
She doesn't read books.
149
She isn't reading.
150
She isn't reading.
151
She isn't reading.
152
She isn't reading.
153
It's coming.
154
It's raining.
155
It's raining.
156
It's raining.
157
It's raining.
158
It doesn't shine.
159
The sun isn't shining.
160
The sun isn't shining.
161
The sun isn't shining.
162
The sun isn't shining.
163
They're driving.
164
They're running.
165
They're running.
166
They're running.
167
They're running.
168
They are not going to be there.
169
They aren't walking.
170
They aren't walking.
171
They aren't walking.
172
They aren't walking.
173
I'm working on TV.
174
I'm not watching TV.
175
I'm working.
176
I'm not watching TV.
177
I'm working.
178
I'm not watching TV.
179
I'm working.
180
I'm not watching TV.
181
I'm working.
182
I'm not watching TV.
183
Maria is reading the news.
184
Maria is reading newspaper.
185
Maria is reading newspaper.
186
Maria is reading newspaper.
187
Maria is reading newspaper.
188
She doesn't eat.
189
She isn't eating.
190
She isn't eating.
191
She isn't eating.
192
She isn't eating.
193
The bus is coming.
194
The bus is coming.
195
The bus is coming.
196
The bus is coming.
197
The bus is coming.
198
We are eating dinner.
199
We're having dinner.
200
We're having dinner.
201
We're having dinner.
202
We're having dinner.
203
"You are not listening to me." You're not listening to me.
204
You're not listening to me.
205
You're not listening to me.
206
You're not listening to me.
207
The children are doing so.
208
The children are doing their homework.
209
The children are doing their homework.
210
The children are doing their homework.
211
The children are doing their homework.
212
I work.
213
I'm working.
214
I'm working.
215
I'm working.
216
I'm working.
217
She is wearing a jacket.
218
She's wearing a hat.
219
She's wearing a hat.
220
She's wearing a hat.
221
She's wearing a hat.
222
They are playing football.
223
They're playing baseball.
224
They're playing baseball.
225
They're playing baseball.
226
They're playing baseball.
227
I don't watch TV.
228
I'm not watching TV.
229
I'm not watching TV.
230
I'm not watching TV.
231
I'm not watching TV.
232
"I'm going to work on you.
233
I'm working on you." Please be quiet.
234
I'm working.
235
Please be quiet.
236
I'm working.
237
Please be quiet.
238
I'm working.
239
Please be quiet.
240
I'm working.
241
Look, there is a lot of Sarah.
242
She is wearing a white coat.
243
Look, there's Sarah.
244
She is wearing a brown coat.
245
Look, there's Sarah.
246
She is wearing a brown coat.
247
Look, there's Sarah.
248
She is wearing a brown coat.
249
Look, there's Sarah.
250
She is wearing a brown coat.
251
It's not good, but it's not a good day.
252
The weather is nice.
253
It's not raining.
254
The weather is nice.
255
It's not raining.
256
The weather is nice.
257
It's not raining.
258
The weather is nice, it's not raining.
259
"I am where are you?" "I am living in the park." Where are the children?
260
They're playing in the park.
261
Where are the children?
262
They're playing in the park.
263
Where are the children?
264
They're playing in the park.
265
Where are the children?
266
They're playing in the park.
267
We're now eating dinner.
268
Can I call you?
269
We're having dinner now.
270
Can I call you later?
271
We're having dinner now.
272
Can I call you later?
273
We're having dinner now.
274
Can I call you later?
275
We're having dinner now.
276
Can I call you later?
277
TV is not available.
278
I don't see it.
279
You can turn off the TV.
280
I'm not watching it.
281
You can turn off the TV.
282
I'm not watching it.
283
You can turn off the TV, I'm not watching it.
284
You can turn off the TV.
285
I'm not watching it.

Giới thiệu về bài học này

Bài học này sẽ giúp bạn luyện tập các cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Anh thông qua các ví dụ thực tế từ video. Bạn sẽ làm quen với những câu đơn giản và cách diễn đạt các hoạt động hằng ngày. Qua đó, bạn sẽ phát triển khả năng nghe và nói tiếng Anh, cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình.

Từ vựng và cụm từ quan trọng

  • She is eating - Cô ấy đang ăn
  • He is not shining - Mặt trời không chiếu sáng
  • They are driving - Họ đang lái xe
  • Maria is reading the news - Maria đang đọc tin tức
  • It isn't raining - Trời không mưa
  • I am working - Tôi đang làm việc
  • She doesn't read books - Cô ấy không đọc sách
  • They aren't walking - Họ không đi bộ

Mẹo luyện tập

Khi luyện tập với video này, một trong những kỹ thuật hiệu quả là sử dụng phương pháp shadowing. Đây là một cách tuyệt vời để cải thiện phát âm tiếng Anh chuẩn và khả năng nghe. Để thực hiện phương pháp này, bạn hãy lắng nghe từng câu trong video và nói theo ngay lập tức. Hãy chú ý đến intonation và nhịp điệu của người nói, điều này sẽ giúp bạn bắt chước cách diễn đạt tự nhiên.

Bạn nên bắt đầu với tốc độ chậm và từ từ tăng tốc khi cảm thấy tự tin hơn. Việc này sẽ giúp bạn quen với cách mà ngôn ngữ được sử dụng trong tình huống thực tế. Hãy dành thời gian để nghe và nhắc lại những câu mà bạn thấy khó. Bằng cách này, bạn sẽ luyện nói tiếng Anh hiệu quả hơn.

Sử dụng phần mềm shadowing có thể tạo điều kiện thuận lợi cho việc thực hành, giúp bạn ghi lại những âm thanh của bản thân và so sánh với video để nhận diện được những điểm cần cải thiện. Khi bạn persistent với những bài tập này, khả năng giao tiếp của bạn sẽ được nâng cao rõ rệt.

Cuối cùng, hãy nhớ rằng kiên nhẫn và thực hành thường xuyên là chìa khóa để nâng cao khả năng tiếng Anh của bạn. Với những mẹo này, bạn sẽ dần dần trở nên tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp hàng ngày.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →