Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: 그래머인유즈 베이직 unit 13 본문 | 🔥이것만 달달 외우세요🔥 | Basic Grammar in Use | mp3 파일 | 영어 회화 문장 연속 재생

Đang tạo bài học...
1
It is 6 now.
2
Rob is home.
3
He is watching TV.
4
He is watching TV.
5
At four, he wasn't at home.
6
He was at the gym.
7
He was at the gym.
8
He was swimming in the pool.
9
He was swimming in the pool.
10
That was not watching TV.
11
That was not watching TV.
12
He started swimming.
13
He started swimming. That was swimming.
14
He started swimming.
15
He was swimming.
16
He was swimming.
17
He finished swimming.
18
He finished swimming.
19
What were you doing at 11.30 yesterday?
20
Were you working?
21
What were you doing at 11.30 yesterday?
22
Were you working?
23
What did he say?
24
I don't know.
25
I wasn't listening.
26
I wasn't listening.
27
비가 오고 있어서 우리는 밖에 나가지 않았어요.
28
It was raining, so we didn't go out.
29
It was raining, so we didn't go out.
30
It was raining, so we didn't go out.
31
In 2009 we were living in Japan.
32
Today she's wearing a skirt,
33
but yesterday she was wearing pants.
34
I woke up early yesterday.
35
It was a beautiful morning.
36
It was the day of the day.
37
I was singing.
38
I woke up early yesterday.
39
It was a beautiful morning.
40
The sun was shining and the birds were singing.
41
I'm working.
42
I'm working.
43
I was working at 10.30 last night.
44
I was working at 10.30 last night.
45
It isn't raining.
46
It isn't raining.
47
It isn't raining.
48
우리가 밖에 나왔을 때 비가 오고 있지 않았어요.
49
It wasn't raining when we went out.
50
당신은 무엇을 하고 있나요?
51
What are you doing?
52
당신은 3시에 무엇을 하고 있었나요?
53
What were you doing at 3 o'clock?
54
What were you doing at 3 o'clock?
55
It's 6 o'clock.
56
It is 6 now.
57
Rob은 집에 있어요.
58
Rob is home.
59
그는 TV를 보고 있어요.
60
He is watching TV.
61
He is watching TV.
62
4시에 그는 집에 없었어요.
63
At 4, he wasn't at home.
64
At 4, he wasn't at home.
65
At 4, he wasn't at home.
66
그는 체육관에 있었어요.
67
He was at the gym.
68
He was at the gym.
69
He was at the gym.
70
He was at the gym.
71
그는 수영장 안에서 수영을 하고 있었어요.
72
He was swimming in the pool.
73
He was swimming in the pool.
74
He was swimming in the pool.
75
He was swimming in the pool.
76
He was swimming in the pool.
77
He wasn't watching TV.
78
He wasn't watching TV.
79
He wasn't watching TV.
80
He wasn't watching TV.
81
He was swimming in the pool.
82
He started swimming.
83
He started swimming.
84
He started swimming.
85
He started swimming.
86
He started swimming.
87
He started swimming.
88
He started swimming.
89
He was swimming.
90
He was swimming.
91
He was swimming.
92
He was swimming.
93
그는 수영을 끝냈어요.
94
He finished swimming.
95
He finished swimming.
96
He finished swimming.
97
어제 11시 30분에 무엇을 하고 있었나요?
98
일하고 있었어요?
99
What were you doing at 11.30 yesterday?
100
Were you working?
101
What were you doing at 11.30 yesterday?
102
Were you working?
103
What were you doing at 11.30 yesterday?
104
Were you working?
105
What were you doing at 11.30 yesterday?
106
Were you working?
107
그가 뭐라고 했나요?
108
모르겠어요.
109
저는 듣지 못했어요.
110
What did he say?
111
I don't know.
112
I wasn't listening.
113
What did he say?
114
I don't know.
115
I wasn't listening.
116
What did he say?
117
I don't know.
118
I wasn't listening.
119
What did he say?
120
I don't know.
121
I wasn't listening.
122
비가 오고 있어서 우리는 밖에 나가지 않았어요.
123
It was raining, so we didn't go out.
124
It was raining, so we didn't go out.
125
It was raining, so we didn't go out.
126
In 2009, we were living in Japan.
127
Today she's wearing a skirt,
128
but yesterday she was wearing pants.
129
I woke up early yesterday.
130
It was a beautiful morning.
131
It was a beautiful day.
132
The birds were singing.
133
I woke up early yesterday.
134
It was a beautiful morning.
135
The sun was shining and the birds were singing.
136
I'm working.
137
I was working at 10.30 last night.
138
I was working at 10.30 last night.
139
It isn't raining.
140
It isn't raining.
141
It isn't raining.
142
It wasn't raining when we went out.
143
What are you doing?
144
What are you doing?
145
What are you doing?
146
What are you doing?
147
What were you doing at 3 o'clock?

Về Bài Học Này

Bạn đang luyện tập phát âm tiếng Anh với video "그래머인유즈 베이직 unit 13 본문 | 🔥이것만 달달 외우세요🔥 | Basic Grammar in Use | mp3 파일 | 영어 회화 문장 연속 재생" bằng phương pháp Shadowing — kỹ thuật được Dr. Alexander Arguelles phổ biến rộng rãi.

Hãy nghe kỹ từng câu, chú ý cách người nói nhấn âm và nối âm, rồi đọc lại to và tự tin. Mỗi ngày 15–30 phút luyện đều đặn, bạn sẽ thấy phát âm chuẩn hơn.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →