Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: You Took Everything Now Watch It Burn | The Beekeeper | CLIP ⚡ 4K

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

73 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Whoa, whoa, whoa, whoa.
2
The hell you think you're going, pal?
3
This United Data Group?
4
Don't know nothing about that.
5
This is private property and you're trespassing.
6
I'm going inside.
7
I'm going to burn it down.
8
Yeah, that's not happening, buddy.
9
You're not going any fucking way except right the fuck back the way you came.
10
Do you know what they do here?
11
Buddy, I'm counting to three.
12
One.
13
Two, three.
14
There.
15
I did it for you.
16
You aware this is a criminal outfit?
17
Scamming the weakest in our society?
18
Stealing everything they have?
19
Do you know that's who you work for?
20
Looking for the call center.
21
Yeah, you're in the right place.
22
Just have to sign in here.
23
Tell any of the companies in the building to evacuate now.
24
There's going to be a fire.
25
OK.
26
Thanks.
27
Hang up the phone.
28
No, I'm good, buddy.
29
I'm sticking my finger.
30
Hang up the phone.
31
Uh, Ms. Perkins?
32
I'm so sorry, I'll have to...
33
I'll have to...
34
I'll have to...
35
Everyone.
36
Need your attention, please.
37
Repeat after me.
38
I will never steal from the weak and the vulnerable again.
39
I'm gonna click on the link I sent you and start the download, and we'll find out what's going on with you.
40
Repeat after me.
41
I will never steal from the weak and the vulnerable again.
42
I will never steal from the weak and vulnerable again.
43
to help you keep that promise.
44
And I'm gonna burn this place to the ground.
45
Might be a good time to go home.
46
Hold him!
47
It's gas!
48
You fucking psycho!
49
It's gas!
50
It's gas!
51
It's gas!
52
Hey, hey, hey, hey!
53
What the fuck, bro?
54
What the fuck you think he's doing?
55
I'm a beekeeper.
56
I protect the hive.
57
Sometimes I use fire to smoke out hornets.
58
This is a multi-million dollar operation, asshole.
59
Okay, so you can't come up here white knighting shit.
60
Will you stomp his ass out, please?
61
I got him, I got him!
62
You fucking get him!
63
But you feel really proud of yourself.
64
Oh, my God.
65
Mr. Garnett?
66
Mr. Garnett.
67
I don't care if your friends here live or die.
68
The next call from your little fishing scam to this call center will make a spark across these wires.
69
Given all of the gasoline fumes in here, I promise you, anything alive in here won't be.
70
Guys, we might want to depart.
71
Thank you for clicking on our video, everybody.
72
If you like what you saw here, please make sure you like the video and subscribe and share with your friends who like this sort of content.
73
JoBlo remains an independent company, and we appreciate all of your support.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 73 câu và 448 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 4:56. Người nói nói chậm, khoảng 91 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. 83% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

12 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
steal động từ/stiːl/trộm, chôm
vulnerable tính từ/ˈvʌln(ə)ɹəbl̩/dễ tổn thương
scam danh từ/ˈskæm/trò lừa đảo
finger danh từ/ˈfɪŋɡɚ/ngón tay
wire danh từ/ˈwaɪɚ/dây, dây thép
knight danh từ/ˈnaɪ̯t/hiệp sĩ
subscribe động từ/səbˈskɹaɪb/đăng kí
spark danh từ/ˈspɑɹk/tia lửa
gasoline danh từ/ˈɡæs.ə.liːn/dầu xăng, xăng
depart động từ/dɪˈpɑɹt/ra đi, đi
evacuate động từ/ɪˈvæk.ju.eɪt/di tản
trespass động từ/ˈtɹɛspæs/vi phạm

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
hang up động từcúp máy

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 23 dạng rút gọn, ví dụ I'm, you're, I'll. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như steal, vulnerable, scam.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →