Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: 357

A2
Look at this feather, Little Nut Brown Hare.
⏸ Tạm dừng
155 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Look at this feather, Little Nut Brown Hare.
2
It's beautiful.
3
It's so soft.
4
And so many colours.
5
This is my special feather.
6
Thank you, Big Nut Brown Hare.
7
You're welcome.
8
I'm going to show it to Little Field Mouse.
9
Little Field Mouse, I've got something to show you.
10
Where are you?
11
That's strange.
12
She said she would be here.
13
Are you hiding?
14
Hmm.
15
Where are you, Little Field Mouse?
16
Here I am.
17
Little Field Mouse, look at my special feather.
18
It's so beautiful.
19
Oh, it's flying.
20
Follow it.
21
Got it.
22
I wonder what else it can do.
23
Look, it floats.
24
Wow, that's amazing.
25
Oh, no, it's floating down the river.
26
How will we get it back?
27
Yay!
28
Oh, thank you, Otter.
29
Oh, it's all wet.
30
We'd better dry it.
31
Thank you, Otter.
32
You're welcome.
33
Oh, look.
34
It draws too.
35
Can I have a turn?
36
Of course.
37
Ta-da!
38
Oh, you drew a feather.
39
Not as special as yours, though.
40
Shhh!
41
Did you see his ear?
42
And his nose!
43
Your feather tickles too!
44
Oh no!
45
Yay!
46
We might have lost it!
47
Thank you, my special feather!
48
Touch your nose, little nut brown hair!
49
Do you want me to make a promise?
50
Yes, a promise to look after your special feather
51
I promise Now you have to hop to that tree and back My feather!
52
My special feather!
53
Come back, little red bird Little red bird,
54
please give me back my feather The bird can't hear you,
55
little nut brown hair It's too high up My special feather is gone I know,
56
we may not be able to climb the tree and ask for your feather back But I know who can
57
Wait for me!
58
What's up there, little grey squirrel?
59
What does your feather look like, little nut brown hair?
60
It's big and soft And very colourful With spots It's very special I won't be long
61
I'm going to get my bears back I'm going to get my bears back I'm going to get my bears back Hello,
62
what's going on?
63
Hello, Little Redwood Fox.
64
Oh, there are lots of feathers.
65
I wonder if Little Nut Brown Hair's special feather is here.
66
There it is.
67
It's big, soft, colourful and spotted.
68
Hello, Little Red Bird.
69
Anybody home?
70
Hmm.
71
Hello.
72
Little Nubbrown here's special feather can fly.
73
And it can float.
74
And it can draw.
75
Oh.
76
And it can tickle.
77
It sounds like a very special feather.
78
Little grey squirrel.
79
Where's my feather?
80
Well, there were quite a lot of feathers up there.
81
Yes.
82
Including yours.
83
Yes.
84
I knew it was yours because it was big and soft and colourful and spotty.
85
Yes, yes.
86
But I don't have it.
87
You don't?
88
You see, the little red bird wasn't there.
89
I couldn't take the feather when no one was home.
90
Of course, you couldn't do that.
91
But will I ever see my special feather again?
92
Did you say there were other feathers up there?
93
Yes Then I have an idea Oh If Little Red Bird loves feathers She's sure to come and take this one Oh
94
And
95
when she does We'll ask her for Little Nut Brown Hair's
96
very special feather back That's a great idea Where's Little Red Bird?
97
She'll be along soon.
98
We must sit and wait.
99
How long do we wait for?
100
And we must be quiet.
101
Oh.
102
Have we waited enough yet?
103
Little Redbird!
104
It's Bluebird, not Little Redbird!
105
What are you doing with that feather?
106
I'm building my nest with it.
107
Your nest?
108
That's what we birds do in spring.
109
We make nests to lay our eggs in.
110
And feathers make the nest so soft and warm.
111
Like a soft, warm bed for the eggs?
112
Yes, soft and warm.
113
That sounds very nice.
114
Yes, that would be good.
115
Cozy and comfy.
116
Eggs need to be looked after.
117
There's a bird that's just finished building her nest.
118
See?
119
That's where my special feather is.
120
In Little Red Bird's nest.
121
She's made a bed for her little eggs.
122
And when the eggs hatch,
123
it'll be a warm bed for her chicks.
124
That's wonderful.
125
What a lovely bed.
126
Soft and warm.
127
But did you say it was your special feather?
128
Oh, yes.
129
It's big, soft, colourful and spotty.
130
Then I'll go up and ask the little red bird for it back.
131
I'm sure she won't mind.
132
No, please don't.
133
Little Red Bird can keep my special feather.
134
It's for her and her family.
135
I don't need it back.
136
Oh, that's very kind of you.
137
I must get busy now.
138
Goodbye, everyone.
139
Thank you, Blue Bird.
140
That afternoon, Little Nutbrown Hare was feeling as happy and proud and excited as could be.
141
Oh, here's a big hug and I don't need it back.
142
Why?
143
Remember my special feather?
144
The one that could fly and float and draw.
145
Don't forget tickle.
146
Well, this little red bird took it and used it to build her nest.
147
And you let her keep it?
148
Yes, and now it's even more special because it can make baby birds feel soft and cosy and warm.
149
That is special.
150
Guess how much I love you.
151
As much as the special feather.
152
As much as all the feathers in all the nests in the woods and all the chicks they keep warm.
153
Oh, look.
154
Ah.
155
Guess how much I love you.

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Tại sao nên luyện nói với video này?

Video "357" mang đến cho người học tiếng Anh một cơ hội tuyệt vời để luyện nói và cải thiện cả kỹ năng nghe. Qua cuộc trò chuyện giữa hai nhân vật, Little Nut Brown Hare và Big Nut Brown Hare, bạn có thể học được cách diễn đạt tự nhiên và giao tiếp hiệu quả trong các tình huống hàng ngày. Luyện nói tiếng Anh qua video như thế này không chỉ giúp bạn cải thiện ngữ điệu mà còn tăng cường khả năng tự tin khi giao tiếp. Bằng cách lặp lại những cụm từ và câu nói trong video, bạn sẽ dễ dàng tiếp thu ngữ pháp và từ vựng, đồng thời phát triển khả năng shadow speak của mình.

Ngữ pháp & Cách diễn đạt trong bối cảnh

Trong video này, một số cấu trúc ngữ pháp và cách diễn đạt chính bao gồm:

  • Câu hỏi: "Where are you?" - Câu hỏi đơn giản nhưng rất thông dụng, thường được sử dụng khi bạn cần tìm ai đó.
  • Câu mệnh lệnh: "Follow it!" - Cách nhấn mạnh hành động mà bạn muốn người khác thực hiện.
  • Câu cảm thán: "Wow, that's amazing!" - Cách biểu lộ cảm xúc và sự ngạc nhiên, rất hữu ích trong giao tiếp hàng ngày.
  • Phương thức so sánh: "Not as special as yours." - Giúp bạn so sánh và thể hiện quan điểm về sự đặc biệt của một vật nào đó.

Các cấu trúc này không chỉ đơn giản mà còn rất thực tế, giúp bạn cải thiện khả năng giao tiếp và luyện nói tiếng anh một cách hiệu quả hơn.

Những cạm bẫy phát âm thường gặp

Khi luyện nói qua video này, bạn cần chú ý đến một số từ hoặc âm thanh có thể gây khó khăn. Những từ như "feather""floating" có thể khiến người học dễ bị nhầm lẫn vì sự kết hợp của các âm tiết. Đặc biệt, cách phát âm những âm đầu như /f/ trong "feather" hay /l/ trong "little" có thể hơi khó với một số người. Ngoài ra, giọng nói nhẹ nhàng và nhịp điệu của video cũng là yếu tố quan trọng cần chú ý để bạn có thể shadow speech một cách chính xác. Hãy thực hành lặp lại theo giọng của các nhân vật trong video để cải thiện kỹ năng phát âm và ngữ điệu của mình.

Thông qua việc luyện tập với video này, bạn sẽ không chỉ nắm vững ngữ pháp và từ vựng mà còn gia tăng khả năng tự tin khi nói tiếng Anh. Hãy cố gắng thực hành thường xuyên để đạt được kết quả tốt nhất trong quá trình học tập của mình!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.