Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: English Speaking Practise

Đang tạo bài học...
1
Please sit down. Are you okay?
2
Don't be sad.
3
I'm tired. Have some water.
4
Don't touch that.
5
Come inside.
6
Don't yell.
7
I am thirsty.
8
Eat your vegetables.
9
Stand up.
10
Stand up.
11
Don't be late.
12
Don't be jealous.
13
What happened?
14
What happened?
15
What happened?
16
Close the door.
17
Take a deep breath.
18
Look at this.
19
Look at this. Be quiet.
20
Go to sleep.
21
Don't run.
22
Don't run.
23
Wake up.
24
Watch your step.
25
Don't cry.
26
Don't cry.
27
Give me that.
28
Let's go.
29
Please wait.
30
Please wait.
31
Hold my hand. Be careful. Be careful.
32
Keep smiling.
33
Call me later.
34
Listen to me
35
Say something Say something.
36
It's okay.
37
It's okay.
38
Open your eyes.
39
Open your eyes.
40
Don't be scared.
41
Hurry up.
42
Hurry up.
43
Hurry up.
44
slow down don't move be nice Let's eat.
45
Look over there.
46
Tell me the truth.
47
Stay strong Don't push
48
Come here Hold on tight
49
Say sorry Don't lie.
50
Time to go.
51
Turn around.
52
Don't argue Keep trying
53
Stop talking.
54
Read this.
55
Follow me.
56
Pick it up.
57
Write it down.
58
Write it down.
59
Smile more.
60
Smile more.
61
Stop shouting.
62
Stay calm
63
Don't be rude Don't be rude.
64
Look at me.
65
Sit properly.
66
Sit properly Be kind Don't fight
67
Don't fight.
68
Take your time.
69
Stay here.
70
Don't disturb me.
71
Don't disturb me.
72
Enjoy yourself.
73
Don't waste time.
74
Come back soon.
75
Take care.
76
Don't give up.
77
Don't give up.
78
Share with others.
79
Don't be lazy.
80
Make a wish.
81
Make a wish.
82
Give it back.
83
Stay focused.
84
Don't make a mess.
85
Don't make a mess. Be patient.
86
Look at the sky.
87
Don't stare.
88
Don't stare.
89
Watch this.
90
Speak clearly.
91
Don't be afraid.
92
Don't be afraid.
93
Let's dance.
94
Don't touch your face.
95
Don't touch your face.
96
Keep going.
97
Keep going.
98
Clean your room.
99
Say thank you.
100
Say thank you.
101
Hold the door.
102
Let's run.
103
Don't jump.
104
Don't jump.
105
Tie your shoes.
106
Don't break it.
107
Sing a song.
108
Don't complain.
109
Count to ten.
110
Fix your hair.
111
Go outside.
112
Go outside.
113
Don't be noisy.
114
Don't be noisy.
115
Shake hands.
116
Get some rest.
117
Say hi.
118
Don't be angry.
119
don't be angry be happy
120
please sit down Be happy.
121
Please sit down. Are you okay?
122
Don't be sad.
123
Don't be sad.
124
I'm tired. Have some water.
125
Don't touch that.
126
Don't touch that.
127
Come inside.
128
Don't yell.
129
Don't yell.
130
I am thirsty.
131
Eat your vegetables.
132
Stand up.
133
Don't be late.
134
Don't be jealous.
135
What happened?
136
Close the door.
137
Close the door.
138
Take a deep breath.
139
Look at this.
140
Look at this
141
Be quiet Go to sleep
142
Go to sleep.
143
Don't run.
144
Wake up.
145
Watch your step.
146
Watch your step.
147
Don't cry.
148
Give me that.
149
Let's go.
150
Let's go.
151
Please wait.
152
Hold my hand.
153
Hold my hand. Be careful. Be careful. Be careful.
154
Keep smiling.
155
Call me later.
156
Listen to me.
157
Listen to me.
158
Say something.
159
It's okay.
160
Open your eyes.
161
Open your eyes.
162
Don't be scared.
163
Hurry up.
164
slow down don't move be nice Let's eat.
165
Look over there.
166
Tell me the truth.
167
Stay strong Don't push
168
Come here Hold on tight
169
Say sorry Don't lie.
170
Time to go.
171
Turn around.
172
Don't argue.
173
Keep trying.
174
Stop talking.
175
Stop talking.
176
Stop talking.
177
Read this.
178
Follow me.
179
Pick it up.
180
Write it down.
181
Write it down.
182
Smile more.
183
Stop shouting.
184
stay calm don't be rude
185
look at me sit properly be kind Don't fight.
186
Take your time.
187
Stay here.
188
Don't disturb me.
189
Enjoy yourself.
190
Don't waste time.
191
Come back soon.
192
Take care.
193
Don't give up.
194
Share with others.
195
Share with others.
196
Don't be lazy.
197
Make a wish.
198
Give it back.
199
Stay focused.
200
Don't make a mess. Be patient.
201
Look at the sky.
202
Don't stare.
203
Don't stare.
204
Watch this.
205
Speak clearly.
206
Don't be afraid.
207
Let's dance.
208
Don't touch your face.
209
Don't touch your face.
210
Keep going.
211
clean your room say thank you
212
hold the door let's run
213
don't jump Tie your shoes.
214
Don't break it.
215
Sing a song.
216
Don't complain.
217
count to ten fix your hair
218
go outside Go outside.
219
Don't be noisy.
220
Shake hands.
221
Get some rest.
222
get some rest say hi say hi don't be angry don't be angry
223
don't be angry don't be angry be happy be happy

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ A1 này dựa trên video “English Speaking Practise”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: touch, hold, angry, sit, careful. Video này có 223 câu và 689 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 35:54. 92% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng dễ theo.

Từ vựng quan trọng trong video

14 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
hurry động từ/ˈhʌ.ɹi/vội vàng, vội
yell động từ/jɛl/la hét
noisy tính từ/ˈnɔɪzi/ồn, ầm
disturb động từ/dɪˈstɜːb/làm phiền, quấy rầy
argue động từ/ˈɑɹ.ɡju/tranh luận
shake động từ/ˈʃeɪk/lắc, lay
breathe động từ/bɹiːð/thở, hô hấp
jealous tính từ/ˈd͡ʒɛl.əs/ghen
lazy tính từ/ˈleɪ̯zi(ː)/lười biếng, lười
shoe danh từ/ˈʃu/giày
complain động từ/kəmˈpleɪn/phàn nàn
shout động từ/ʃaʊt/kêu la, la hét
vegetable danh từ/ˈvɛd͡ʒ.tə.bəl/rau
thirsty tính từ/ˈθɝs.ti/khát

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừPhiên âmNghĩa
give up động từđầu hàng
sit down động từngồi xuống, ngồi
stand up động từđứng dậy
come back động từtrở lại, trở về
wake up động từ/ˌweɪk ˈʌp/thức dậy, dậy lên

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 77 dạng rút gọn, ví dụ don't, I'm. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “th”: breathe /bɹiːð/, thirsty /ˈθɝs.ti/
  • Âm “sh” và “zh”: shake /ˈʃeɪk/, shoe /ˈʃu/, shout /ʃaʊt/

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: jealous /ˈd͡ʒɛl.əs/, vegetable /ˈvɛd͡ʒ.tə.bəl/
  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: rude /ɹuːd/, disturb /dɪˈstɜːb/, shake /ˈʃeɪk/, jealous /ˈd͡ʒɛl.əs/, shout /ʃaʊt/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như hurry, yell, noisy.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →