Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: FRIENDS HD The Boob Job

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

98 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
I need to borrow some money.
2
Oh, sure, yeah.
3
How much?
4
$2 ,000?
5
Yes, $2 ,000 exactly.
6
How did you know that?
7
Uh, well, I, uh, I know how much you used to make, and I know how much your rent is.
8
Oh, okay.
9
I am on fire!
10
Listen, this is really nice.
11
Did you write a check to Monica for $2 ,000?
12
Did Monica borrow money from you?
13
Uh, kind of.
14
I can't believe her.
15
Did she tell you we were having money problems?
16
Oh, no, no, no, no, no, no. It wasn't because of your money problems.
17
It was for something for her.
18
What?
19
Something personal, yeah.
20
What would she get for herself for $2 ,000 that she wouldn't tell me about?
21
Excuse me.
22
Boob job.
23
I don't want her to get a boob job.
24
That's crazy.
25
Well, it's not that crazy, okay?
26
Making them smaller, that would be crazy.
27
Hey, Rach.
28
There she is, my perfectly proportioned wife.
29
Don't look at me.
30
I never get his jokes.
31
Thank you?
32
No, no, don't thank me.
33
Thank you.
34
Do you know there is not one thing that I would change about you?
35
Not one single thing.
36
And definitely not two single things.
37
Okay, you're being weird.
38
Do you want sex, or did you do something bad?
39
No, no, no, no. I just love the way you look.
40
I am warm for your form.
41
Okay, um, you know the old classics, like, you know, you look nice?
42
They're still okay.
43
Well, yes, yes, but you look nice can mean that I'm saying, like, your face looks nice.
44
I want to compliment your body.
45
I mean, I wouldn't change it at all.
46
And more specifically, I wouldn't want anything to get any bigger.
47
Okay.
48
I mean, you wouldn't want any part of me to get any bigger, would you?
49
Don't answer that.
50
That's when you thought that dude couldn't get any weirder I know, why do you think he was so worried about me getting bigger?
51
I don't know, what brought that on?
52
Oh my god, oh my god, you know we're trying to get pregnant
53
So he's probably starting to freak out about the fact that my body's gonna change
54
No, you really think that's what it is?
55
You've heard him, no bigger, you're perfect Just don't get any bigger
56
My body sounded just like my high school wrestling coach.
57
I'm gonna have to talk to Chandler.
58
Yeah, if you don't, I will.
59
Of course your body's gonna change.
60
Your breasts are gonna get bigger.
61
Your ass is gonna get bigger.
62
You're gonna lose bladder control.
63
God, it's just such a magical time.
64
Hey, Rach.
65
Uh, perfection.
66
Wouldn't change a thing.
67
Not a thing.
68
Honey?
69
Yeah? About that.
70
Um, I'm going to change.
71
Yes, but honey, you don't have to.
72
I'm gonna get bigger.
73
Honey, I love your breasts the way they are.
74
Ugh, fascist.
75
Well, my breasts are gonna get bigger whether you like it or not.
76
And you know what?
77
It's not just my breasts.
78
My ass is gonna get bigger, too.
79
Your ass?
80
Man, don't be surprised if her hands and her feet get bigger, too.
81
They do that?
82
It's kind of a package deal.
83
God, why?
84
Why would you want to do that to yourself?
85
I thought it was something that we both wanted.
86
All right, look, if it means that much to you, I may be able to get on board with the big boobs,
87
but the giant ass and the big clown feet?
88
Oh, my God, Chandler.
89
If you can't handle this, what are you gonna be like in the hospital with the blood
90
and the screaming and the little person that's shooting out of her?
91
What?
92
Joey, why did you tell
93
Chandler that Monica was getting a boob job?
94
Because she is.
95
Joey, Chandler knows I borrowed the money.
96
Mm -hmm, for your boob job.
97
Joe, get over.
98
Okay, so I'm out $4 ,000, and nobody's boobs are getting any bigger?

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói này dựa trên video “FRIENDS HD The Boob Job”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: bigger, boob, Chandler, breasts, ass. Video này có 97 câu và 658 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 4:50. Người nói giữ tốc độ đều, khoảng 136 từ mỗi phút, vừa sức để nói đuổi theo. 86% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện. 28 trong 97 câu là câu hỏi, nên bài này hợp để luyện ngữ điệu câu hỏi và cách trả lời ngắn.

Từ vựng quan trọng trong video

9 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
breast danh từ/bɹɛst/vú
honey danh từ/ˈhʌni/mật ong
borrow động từ/ˈbɑɹ.oʊ/mượn, vay
package danh từ/ˈpæk.ɪd͡ʒ/kiện hàng, gói
proportion danh từ/pɹəˈpɔɹʃən/tỉ lệ
perfection danh từ/pɚˈfɛk.ʃən/sự hoàn hảo
clown danh từ/ˈklaʊ̯n/hề
compliment danh từ/ˈkɑmpləmənt/lời khen
fascist danh từ/ˈfæʃɪst/phần tử phát xít

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • How did you know that?
  • Did she tell you we were having money problems?
  • I don't know, what brought that on?
  • No, you really think that's what it is?
  • Why would you want to do that to yourself?

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì quá khứ tiếp diễn was/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứwere having · was getting
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõgonna change · gonna have · gonna get
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyyou're being · I'm saying · we're trying
Bắt buộc: must / have to / need to nói rằng một việc là cần thiếtneed to borrow · have to talk

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 39 dạng rút gọn, ví dụ gonna, don't, I'm. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “sh” và “zh”: proportion /pɹəˈpɔɹʃən/, perfection /pɚˈfɛk.ʃən/, fascist /ˈfæʃɪst/

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: breast /bɹɛst/, compliment /ˈkɑmpləmənt/, fascist /ˈfæʃɪst/
  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: package /ˈpæk.ɪd͡ʒ/, magical /ˈmæd͡ʒ.ɪ.kəl/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: package /ˈpæk.ɪd͡ʒ/, magical /ˈmæd͡ʒ.ɪ.kəl/, fascist /ˈfæʃɪst/, bladder /ˈblædɚ/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như breast, honey, borrow.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →