Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: George Tells The Beached Whale Story | The Marine Biologist | Seinfeld

B1
Jerry?
⏸ Tạm dừng
86 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Jerry?
2
Yeah?
3
It's Diane.
4
Diane DeConn from Queens College.
5
Oh, Diane.
6
How are you?
7
Good, good.
8
How long has it been? Since college.
9
I've been seeing you on TV.
10
You're doing great.
11
Yeah, plugging along.
12
You know, I bought the alumni magazine.
13
Whatever happened to your friend George?
14
You notice I never see his name in there.
15
Well, he's kind of modest.
16
He was always such a goof-off.
17
I mean, did he ever get anywhere?
18
Sure.
19
Yeah?
20
What field?
21
What field?
22
Marine biology.
23
George is a marine biologist?
24
Yeah, pretty damn good one, too.
25
I can't believe it.
26
I would never have thought...
27
Yeah, he's specializing in whales.
28
He's working on lowering the cholesterol level in whales.
29
All that blubber.
30
Quite unhealthy.
31
You know, it's the largest mammal on Earth, but as George says, they don't have to be.
32
I did it for you.
33
I don't know what you had to tell her that for.
34
I'm in a very difficult position, marine biologist.
35
I'm very uncomfortable with this whole thing.
36
Yeah, with all due respect, I would think it's right up your alley.
37
Well, it's not up my alley.
38
It's one thing if I make it up.
39
I know what I'm doing.
40
I know my alleys.
41
You got me in the Galapagos Islands living with the turtles.
42
I don't know where the hell I am.
43
Well, you came in the other day with all that whale stuff, the squeaking and the squealing and...
44
Look, why couldn't you make me an architect?
45
You know I always wanted to pretend that I was an architect.
46
Well, I'm supposed to see her tomorrow.
47
I'm gonna tell her what's going on.
48
I mean, maybe she just likes me for me.
49
Your parents must be so proud of you, George.
50
Oh, they're busting.
51
What are all these people doing over there?
52
What's going on over here?
53
There's a beached whale.
54
She's dying.
55
Is anyone here a marine biologist?
56
Save the whale.
57
Save the whale, George. For me.
58
I'm not sure what you're doing.
59
So I started to walk into the water.
60
I won't lie to you, boys.
61
I was terrified.
62
So I pressed on, and as I made my way past the breakers, a strange calm came over me.
63
I don't know if it was divine intervention or the kinship of all living things, but I tell you, Jerry, at that moment, I was a marine biologist.
64
George, I've just been reading this thing in the paper.
65
It's unbelievable.
66
I know.
67
I was just telling the story.
68
Well, come on, George.
69
Finish the story.
70
The sea was angry that day, my friends.
71
Like an old man trying to send back soup in a deli.
72
I got about 50 feet out, and suddenly...
73
the great beast appeared before me.
74
I tell you, he was 10 stories high if he was a foot.
75
As if sensing my presence, he let out a great bellow.
76
I said, easy, big fella.
77
And then, as I watched him struggling, I realized that something was obstructing its breathing.
78
From where I was standing, I could see directly into the eye of the great fish.
79
Mammal.
80
Whatever.
81
What did you do next?
82
Then, from out of nowhere, a huge tidal wave lifted me, tossed me like a cork, and I found myself right on top of him, face to face with the blowhole.
83
I could barely see from the waves crashing down upon me, but I knew something was there.
84
So I reached my hand and.. felt around and pulled out the obstruction!
85
What, is that a Titleist?
86
A hole in one, huh?

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Thông tin về bài học này

Trong bài học này, bạn sẽ thực hành kỹ năng nói tiếng Anh thông qua cuộc trò chuyện giữa các nhân vật trong video. Nội dung chủ yếu xoay quanh một nhân vật tên là George, người có nghề nghiệp thú vị là nhà sinh vật học biển, cùng với những câu chuyện hài hước trong cuộc sống của anh ấy. Bài học sẽ giúp bạn cải thiện khả năng nghe và nói tiếng Anh tự nhiên, cũng như học cách diễn đạt cảm xúc và ý kiến trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.

Từ vựng và cụm từ chính

  • Marine biologist: nhà sinh vật học biển
  • Raise cholesterol levels: tăng mức cholesterol
  • Blubber: mỡ (của động vật biển)
  • Goof-off: người lười biếng, không làm việc nghiêm túc
  • Galapagos Islands: Quần đảo Galapagos
  • Architect: kiến trúc sư
  • Alumni magazine: tạp chí cựu sinh viên
  • Uncomfortable: không thoải mái

Mẹo thực hành

Khi luyện nói tiếng Anh với nội dung trong video này, bạn nên áp dụng phương pháp shadowspeak. Đặc biệt, hãy chú ý đến tốc độngữ điệu của nhân vật. Bắt đầu bằng cách nghe từng câu thật kỹ, ghi chú lại các từ và cụm từ khó hoặc nổi bật. Sau đó, thử shadow speech bằng cách lặp lại những gì bạn nghe theo từng câu. Hãy chú ý đến cảm xúc và cách nhấn giọng mà các nhân vật sử dụng, điều này sẽ giúp cải thiện kỹ năng giao tiếp cũng như khả năng tiếp thu của bạn.

Nếu bạn cảm thấy khó khăn với tốc độ nói, hãy xem video nhiều lần và dừng lại sau mỗi câu để lặp lại. Kỹ thuật này không chỉ giúp bạn làm quen với âm thanh và cấu trúc câu, mà còn tăng cường khả năng phát âm và sự tự tin khi nói tiếng Anh. Hãy luyện nói tiếng Anh một cách đều đặn và bạn sẽ thấy sự tiến bộ qua mỗi buổi thực hành!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.